Nghị quyết số 99/2014/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông năm học 2014 - 2015 của các trường công lập trên địa bàn tỉnh

문서 번호99/2014/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Gia Lai
서명자Phạm Đình Thu — Chủ tịch
업데이트28. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일16. 07. 2014
발효일26. 07. 2014
효력 만료일
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG

____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________

Số: 21/2018/NQ-HĐND

Hải Dương, ngày 13 tháng 12 năm 2018

 

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 99/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định một số cơ chế đặc thù về tài chính đối với thành phố Hải Dương, thị xã CLinh, huyện Kinh Môn

_____________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 8

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Xét Tờ trình số 88/TTr-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 99/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế và ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Bãi bỏ nội dung: “sau khi đã đối trừ ghi thu ghi chi các khoản chi phí trước khi đấu giá để giải phóng mặt bằng, đầu tư cơ sở hạ tầng, dự án BT” tại mục 1.1 Quy định của Nghị quyết số 99/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định một số cơ chế đặc thù về tài chính đối với thành phố Hải Dương, thị xã Chí Linh, huyện Kinh Môn.

Điều 2. Bổ sung một số nội dung sau:

1. Đối với đất dôi dư, đất xen kẹp trên địa bàn thành phố Hải Dương, thị xã Chí Linh điều tiết 100% ngân sách cấp huyện.

2. Đối với đất dôi dư, đất xen kẹp trên địa bàn huyện Kinh Môn điều tiết như sau:

- Đất dôi dư: điều tiết 20% ngân sách cấp huyện, 80% ngân sách cấp xã

- Đất xen kẹp: điều tiết 50% ngân sách cấp huyện, 50% ngân sách cấp xã

3. Ủy ban nhân dân thành phố Hải Dương, thị xã Chí Linh có trách nhiệm cân đối phân bổ chi dự toán đầu tư xây dựng cơ bản từ nguồn thu tiền sử dụng đất cho chi phí giải phóng mặt bằng, quy hoạch và xây dựng hạ tầng. Riêng huyện Kinh Môn: thực hiện theo cơ chế cấp nào thực hiện giải phóng mặt bằng, quy hoạch và xây dựng hạ tầng thì cấp đó có trách nhiệm cân đối phân bổ chi dự toán đầu tư xây dựng cơ bản từ nguồn thu tiền sử dụng đất cho chi phí giải phóng mặt bằng, quy hoạch và xây dựng hạ tầng.

Điều 3. Tổ chức thực hiện:

- Thời gian thực hiện: từ 01 tháng 01 năm 2019.

- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Điều 4: Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khóa XVI, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 12 năm 2018./.

 

Nơi nhận:
- Ủy ban TV Quốc hội; (để b/c)
- Chính phủ; (để b/c)
- Bộ Tài chính; (để b/c)
- Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra VB); (để b/c)
- Ban Công tác Đại biểu; (để b/c)
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy; (để b/c)
- Thường trực HĐND, UBND, UB MTTQ tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội t
nh;
- VP: Tỉnh ủy, UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Lãnh đạo và CV VP HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các huyện, TX, TP;
- Báo Hải Dương, Công báo tỉnh;
- Lưu VT.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Mạnh Hiển

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 5
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP 만료됨 74/2013/NĐ-CP Nghị định số 74/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 49/2010/NĐ-CP Nghị định số 49/2010/NĐ-CP Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015 만료됨
99/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 99/2014/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông năm học 2014 - 2015 của các trường công lập trên địa bàn tỉnh
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 11
800/QĐ-TTg Quyết định số 800/QĐ-TTg Phê duyệt chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020 발효 중 40/2013/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 40/2013/TTLT-BTC-BGDĐT Hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục và đào tạo giai đoạn 2012 - 2015 만료됨 03/2014/NĐ-CP Nghị định số 03/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về việc làm 발효 중 04/2012/TT-BNV Thông tư số 04/2012/TT-BNV Hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố 발효 중 10/2012/QH13 Bộ luật Lao động số 10/2012/QH13 만료됨 44/2009/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 59/2003/TT-BTC Thông tư số 59/2003/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước 발효 중 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 만료됨 34/2007/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 34/2007/PL-UBTVQH11 Thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.