이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
LỆNH CỦA CHỦ TỊCH NƯỚC
Về việc công bố Pháp lệnh Dân số
-----------------
CHỦ TỊCH NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Căn cứ vào Điều 103 và 106 của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội Khóa X, kỳ họp thứ 10;
Căn cứ vào Điều 19 của Luật Tổ chức Quốc hội;
Căn cứ vào Điều 51 của Luật Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật,
NAY CÔNG BỐ:
Pháp lệnh Dân số.
Đã được Ủy ban Thường vụ Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Khóa XI thông qua ngày 09 tháng 01 năm 2003./.
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 1
06/2003/PL-UBTVQH
Pháp lệnh số 06/2003/PL-UBTVQH11 Dân số
시스템에 없음
근거 1
30/2001/QH
Luật Tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10
시스템에 없음
01/2003/L-CTN
Lệnh số 01/2003/L-CTN Về việc công bố Pháp lệnh Dân số
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 2
18/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định một số chế độ, chính sách Dân số - Kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
시스템에 없음
10/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 120/2008/NQ-HĐND ngày 05/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình
시스템에 없음
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.