Quyết định này quy định về việc đăng ký đặc cách một số loại thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục thuốc được phép sử dụng ở Việt Nam, áp dụng cho các doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật. Điểm nổi bật là quyết định chỉ định 8 loại thuốc cụ thể.
적용 범위
Các doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật ở Việt Nam, bao gồm các công ty TNHH, công ty cổ phần.
핵심 사항
- Doanh nghiệp được đăng ký đặc cách 8 loại thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục thuốc được phép sử dụng ở Việt Nam (4 loại trừ sâu, 1 loại trừ bệnh, 1 loại trừ ốc bươu vàng, 2 loại kích thích sinh trưởng).
- Công ty TNHH Trưởng Thịnh sản xuất Sokupi 0.36 AS để trừ sâu trên các loại cây trồng khác nhau.
- Công ty TNHH Lani sản xuất Stop 5 DD và Molucide 80WP, dùng để trừ bệnh và ốc bươu vàng.
- Công ty CP VT NN Tiền Giang sản xuất Gibline 20 T và 3G Giá giòn giòn 1.5 WP để kích thích sinh trưởng.
- Việc xuất khẩu, nhập khẩu các loại thuốc bảo vệ thực vật được thực hiện theo Thông tư 62/2001/TT-BNN.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Doanh nghiệp có thêm cơ hội kinh doanh với việc đăng ký đặc cách một số loại thuốc mới.
- Người dân và nông dân sẽ có thêm lựa chọn để bảo vệ cây trồng, nhưng cần tuân thủ quy định về sử dụng an toàn.
❓ 자주 묻는 질문
Các doanh nghiệp được đăng ký đặc cách bao nhiêu loại thuốc?
Doanh nghiệp được đăng ký đặc cách 8 loại thuốc bảo vệ thực vật.
Loại thuốc nào được sử dụng để trừ sâu?
Có 4 loại thuốc trừ sâu, bao gồm Sokupi 0.36 AS của Công ty TNHH Trưởng Thịnh và Dibaroten 5WP của Công ty TNHH nông dược điện Bàn.
Loại thuốc nào được sử dụng để kích thích sinh trưởng?
Công ty CP VT NN Tiền Giang sản xuất hai loại thuốc kích thích sinh trưởng là Gibline 20 T và 3G Giá giòn giòn 1.5 WP.
Việc xuất khẩu, nhập khẩu các loại thuốc bảo vệ thực vật được quy định như thế nào?
Việc xuất khẩu, nhập khẩu các loại thuốc bảo vệ thực vật được thực hiện theo Thông tư 62/2001/TT-BNN.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
전문
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 01/2004/QĐ-BNN |
Hà Nội, ngày 12 tháng 01 năm 2004 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐĂNG KÝ ĐẶC CÁCH MỘT SỐ LOẠI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn;
Căn cứ Điều 5, 28 và 29 Pháp lệnh Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật, công bố ngày 08 tháng 8 năm 2001;
Xét đề nghị của ông vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, ông Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho đăng ký đặc cách 08 loại thuốc (gồm 04 thuốc trừ sâu, 01 thuốc trừ bệnh, 01 thuốc trừ ốc bươu vàng, 02 kích thích sinh trưởng) vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo).
Điều 2. Việc xuất khẩu, nhập khẩu các loại thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo quyết định này được thực hiện theo Thông tư 62/2001/TT-BNN ngày 05 tháng 6 năm 2001 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn hướng dẫn việc xuất khẩu, hàng hoá thuộc diện quản lý chuyên ngành nông nghiệp theo Quyết định 46/2001/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001- 2005 và Quyết đinh số 145/2002/QĐ-BNN ngày 18 tháng 12 năm 2002 của Bộ Nông nghiệp yà Phát triển Nông thôn.
Điều 3. Quyết định này có hiệu /ực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
Cục Bảo vệ Thực vật chịu trách nhiệm hướng dẫn chi tiết cách sử dụng hoàn toàn và hiệu qủa các thuốc bảo vệ thực vật kể trên.
Điều 4. Ông Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân trong nước và người nước ngoài quản lý, sản xuất, kinh doanh buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật ở Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
|
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Bùi Bá Bổng |
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CÁC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC ĐĂNG KÝ ĐẶC CÁCH VÀO DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2004/QĐ-BNN ngày 12 tháng 1 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
|
TT |
TÊN HOẠT CHẤT XIN ĐĂNG KÝ ĐẶC CÁCH |
TÊN THƯƠNG PHÀM XIN ĐĂNG KÝ ĐẶC CÁCH |
MỤC ĐÍCH XIN ĐĂNG KÝ |
TÊN ĐƠN VỊ,XIN ĐĂNG KÝ |
|
Thuốc trừ sâu |
||||
|
1 |
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) |
Sokupi 0.36 AS |
Rệp muội hại cải bẹ; Sâu khoang hại đậu cove; Bọ trĩ hại dưa chuột; Sâu xanh hại cà chua; Sâu xanh da láng, rệp muội hại thuốc lá; Sâu vẽ bùa, rệp muội, nhện đỏ hại cam; Rầy xanh, nhện đỏ hại chè |
Công ty TNHH Trưởng Thịnh |
|
2 |
Chitosan |
Stop 5 DD |
Tuyến trùng hại cà rốt, cà chua |
Công ty TNHH Lani |
|
3 |
Rotenone 2.5% + |
Dibonin 5 WP |
Bọ nhảy, sâu xanh hại cải xanh |
Công ty TNHH nông dược điện Bàn |
|
4 |
Rotenone |
Dibaroten 5WP |
Sâu xanh hại cải bẹ, dưa chuột |
Công ty TNHH nông dược điện Bàn |
|
|
Thuốc trừ bệnh |
|||
|
5 |
Chitosan |
Alyrice 5 SL |
Bệnh đạo ôn, bệnh bạc lá hại lúa |
Công ty CP VT BVTV Hoà Bình |
|
|
Thuốc trừ ốc bươu vàng |
|||
|
6 |
Metaldehyde |
Molucide 80WP |
Ốc bươu vàng hại lúa |
Công ty TNHH Nhất Nông |
|
|
Thuốc kích thích sinh trưởng |
|||
|
7 |
Gibberellic acid |
Gibline 20 T |
Kích thích sinh trưởng |
Công ty CP VT NN Tiền Giang |
|
8 |
Cytokinin |
3G Giá giòn giòn 1.5 WP |
Kích thích sinh trưởng giá đậu xanh |
Công ty TNHH Lani |
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.