Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT hướng dẫn chi tiết việc đăng ký doanh nghiệp, bao gồm biểu mẫu sử dụng, quy trình chuyển đổi và lưu trữ dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Văn bản áp dụng cho các đối tượng theo Nghị định số 01/2021/NĐ-CP.
Đối tượng áp dụng
Phòng Đăng ký kinh doanh, Cơ quan đăng ký đầu tư, doanh nghiệp, hộ kinh doanh và các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc đăng ký doanh nghiệp
Các điểm cốt lõi
- Các biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp được ban hành thống nhất trên phạm vi toàn quốc (Điều 1).
- Thông tin đăng ký kinh doanh phải chuyển đổi vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và trùng khớp với thông tin gốc tại hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (Điều 2).
- Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp được số hóa, đặt tên văn bản điện tử tương ứng và lưu trữ đầy đủ vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Điều 3).
- Doanh nghiệp phải đối chiếu, bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 90 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Phòng Đăng ký kinh doanh (Điều 4).
- Tổ chức, cá nhân có thể đề nghị cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp và phải trả phí theo quy định (Điều 5)
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Giúp tăng cường quản lý nhà nước về đăng ký doanh nghiệp.
- Tiết kiệm chi phí cho doanh nghiệp trong việc lưu trữ hồ sơ giấy.
- Tạo thuận lợi cho người dân và tổ chức truy cập thông tin đăng ký doanh nghiệp.
- chịu ảnh hưởng là các Phòng Đăng ký kinh doanh cần thực hiện công tác số hóa, chuẩn hóa dữ liệu.
❓ Câu hỏi thường gặp
Các biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp được ban hành như thế nào?
Biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp được ban hành thống nhất trên phạm vi toàn quốc theo Thông tư này.
Thông tin đăng ký kinh doanh phải chuyển đổi vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp như thế nào?
Phòng Đăng ký kinh doanh và Cơ quan đăng ký đầu tư chịu trách nhiệm chuyển đổi thông tin đăng ký kinh doanh từ hồ sơ, dữ liệu lưu trữ tại địa phương vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp được số hóa và lưu trữ như thế nào?
Phòng Đăng ký kinh doanh có trách nhiệm số hóa, đặt tên văn bản điện tử tương ứng với tên loại giấy tờ trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp và lưu trữ đầy đủ vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Doanh nghiệp phải đối chiếu, bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp như thế nào?
Doanh nghiệp phải đối chiếu, bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 90 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Phòng Đăng ký kinh doanh.
Tổ chức, cá nhân có thể đề nghị cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp như thế nào?
Tổ chức, cá nhân có thể đề nghị để được cung cấp thông tin quy định tại khoản 1 Điều 33 Luật Doanh nghiệp và phải trả phí theo quy định.
Toàn văn
|
BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 01/2021/TT-BKHĐT |
Hà Nội, ngày 16 tháng 3 năm 2021 |
THÔNG TƯ
hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp
Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Chứng khoán ngày 26 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 86/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ Nghị định số 122/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về phối hợp, liên thông thủ tục đăng ký thành lập doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, khai trình việc sử dụng lao động, cấp mã số đơn vị tham gia bảo hiểm xã hội, đăng ký sử dụng hóa đơn của doanh nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý đăng ký kinh doanh;
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành Thông tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Thông tư này ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh và hướng dẫn chi tiết một số vấn đề liên quan đến đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh. Các biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư này được sử dụng thống nhất trên phạm vi toàn quốc.
2. Thông tư này áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.
Điều 2. Chuyển đổi dữ liệu về đăng ký doanh nghiệp vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
Phòng Đăng ký kinh doanh, Cơ quan đăng ký đầu tư chịu trách nhiệm chuyển đổi thông tin đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp từ hồ sơ, dữ liệu lưu trữ tại địa phương vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Thông tin được bổ sung vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp phải trùng khớp so với thông tin gốc tại hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp.
Điều 3. Số hóa và lưu trữ hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
1. Phòng Đăng ký kinh doanh có trách nhiệm số hóa, đặt tên văn bản điện tử tương ứng với tên loại giấy tờ trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với hồ sơ được nộp trực tiếp tại Phòng Đăng ký kinh doanh và lưu trữ đầy đủ vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp khi cấp đăng ký doanh nghiệp.
2. Đối với những hồ sơ đăng ký doanh nghiệp chưa được số hóa trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, Phòng Đăng ký kinh doanh chịu trách nhiệm số hóa, đặt tên văn bản điện tử tương ứng với tên loại giấy tờ trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp và lưu trữ đầy đủ hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Phòng Đăng ký kinh doanh chịu trách nhiệm về chất lượng số hóa hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Điều 4. Chuẩn hóa dữ liệu đăng ký doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
1. Trên cơ sở thông tin đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp trong phạm vi địa phương quản lý, Phòng Đăng ký kinh doanh gửi thông báo về việc rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng pháp lý của doanh nghiệp đến doanh nghiệp, yêu cầu doanh nghiệp đối chiếu, bổ sung, cập nhật thông tin và phản hồi tới Phòng Đăng ký kinh doanh trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh gửi thông báo. Doanh nghiệp chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của thông tin phản hồi tới Phòng Đăng ký kinh doanh.
2. Phòng Đăng ký kinh doanh chủ trì, phối hợp với cơ quan thuế và các cơ quan liên quan khác xây dựng kế hoạch triển khai và kế hoạch ngân sách hàng năm phục vụ công tác chuẩn hóa dữ liệu đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp trong phạm vi địa phương quản lý.
Điều 5. Cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp
1. Tổ chức, cá nhân có thể đề nghị để được cung cấp thông tin quy định tại khoản 1 Điều 33 Luật Doanh nghiệp tại Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Trung tâm Hỗ trợ nghiệp vụ đăng ký kinh doanh thuộc Cục Quản lý đăng ký kinh doanh) hoặc tại Phòng Đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính hoặc thông qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và phải trả phí theo quy định.
Trung tâm hỗ trợ nghiệp vụ đăng ký kinh doanh có thẩm quyền cung cấp thông tin của tất cả các doanh nghiệp lưu giữ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Phòng Đăng ký kinh doanh có thẩm quyền cung cấp thông tin về doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp trong phạm vi địa phương quản lý.
2. Mức phí cung cấp thông tin thực hiện theo quy định của pháp luật.
Điều 6. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Phòng Đăng ký kinh doanh, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện, doanh nghiệp, hộ kinh doanh và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Điều 7. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2021.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp và Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung.
|
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; - Toà án NDTC, Viện Kiểm sát NDTC; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Tổng cục Thuế; - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL – Bộ Tư pháp; - Sở KH&ĐT các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục Thuế các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Công báo; - Website Chính phủ; - Cổng TTĐT Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Các Cục, Vụ, Viện thuộc Bộ KH&ĐT; - Lưu: VT, ĐKKD (NV). |
BỘ TRƯỞNG
(Đã ký)
Nguyễn Chí Dũng
|
Phụ lục I-1
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
……, ngày ……tháng …… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ….….
Tôi là[1] (ghi họ tên bằng chữ in hoa): .............................. Giới tính: ................................................................................................
Sinh ngày: ....... /...... /....... Dân tộc: .................... Quốc tịch: .................................
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:
|
|
|
|
|
|
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ………………………………………..…
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………....Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
Địa chỉ thường trú:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Điện thoại (nếu có): ........................ Email (nếu có): ................................................................
Đăng ký doanh nghiệp tư nhân do tôi làm chủ với các nội dung sau:
1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp):
|
Thành lập mới |
|
|
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh[2] |
|
|
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện[3] |
|
2. Tên doanh nghiệp:
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .....................................................................................................................
Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có): .....................................................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Fax (nếu có): ...............................................................................
Email (nếu có): .............................................. Website (nếu có): ...............................................................................
- Doanh nghiệp nằm trong (Đánh dấu X vào ô vuông tương ứng nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp/khu chế xuất/khu kinh tế/khu công nghệ cao):
|
Khu công nghiệp |
|
||
|
Khu chế xuất |
|
||
|
Khu kinh tế |
|
||
|
Khu công nghệ cao |
|
|
4. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai) |
|
|
|
|
|
5. Vốn đầu tư:
Vốn đầu tư (bằng số; VNĐ):...........................................................................................................
Vốn đầu tư (bằng chữ; VNĐ):...........................................................................................................
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, bằng số, loại ngoại tệ):.........................................................................................................................................................................
Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có Không
Tài sản góp vốn:
|
STT |
Tài sản góp vốn |
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn đầu tư (bằng số, VNĐ) |
Tỷ lệ (%) |
|
1 |
Đồng Việt Nam |
|
|
|
2 |
Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ) |
|
|
|
3 |
Vàng |
|
|
|
4 |
Quyền sử dụng đất |
|
|
|
5 |
Quyền sở hữu trí tuệ |
|
|
|
6 |
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp) |
|
|
|
Tổng số |
|
|
|
6. Thông tin đăng ký thuế:
|
STT |
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế |
|||||||||
|
6.1 |
Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có): Họ và tên Giám đốc/Tổng giám đốc: ……………………………. Điện thoại: ………………………………………………………….. |
|||||||||
|
6.2 |
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có): Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: …………………………….. Điện thoại: ………………………………………………………………... |
|||||||||
|
6.3 |
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính): Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………… Xã/Phường/Thị trấn: …………………………………………………...…. Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ……………………………… Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………….. Điện thoại (nếu có): ……………Fax (nếu có): …………………….……. Email (nếu có): …………………………………………………………… |
|||||||||
|
6.4 |
Ngày bắt đầu hoạt động[4] (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): …../…../……. |
|||||||||
|
6.5 |
Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp tích chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”):
|
|||||||||
|
6.6 |
Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..[5] (ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán) |
|||||||||
|
6.7 |
Tổng số lao động (dự kiến): ………………………………… |
|||||||||
|
6.8 |
|
|||||||||
|
6.9 |
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)[6]: |
|||||||||
|
|
Khấu trừ |
|
||||||||
|
|
Trực tiếp trên GTGT |
|
||||||||
|
|
Trực tiếp trên doanh số |
|
||||||||
|
|
Không phải nộp thuế GTGT |
|
||||||||
7. Đăng ký sử dụng hóa đơn[7]:
|
|
|
|
|
|
8. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội[8]:
Phương thức đóng bảo hiểm xã hội (chọn 1 trong 3 phương thức):
|
|
|
|
Lưu ý:
- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khoán: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần.
- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng.
9. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh):
Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: .......................................
Ngày cấp: ........ /...... /....... Nơi cấp: .................................
Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số): .....................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: .....................................................................................................................
Tên chủ hộ kinh doanh: .......................................................................
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):
|
|
|
|
|
|
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh): ..............
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
10. Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):
Tên cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện): ……… Ngày cấp: … /… /…… Nơi cấp: ........................
Mã số thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (chỉ kê khai MST 10 số): .....................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................................
Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện: ........
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):
|
|
|
|
|
|
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện): .......................................................................
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Tôi cam kết:
- Bản thân không thuộc diện cấm thành lập và quản lý doanh nghiệp theo quy định tại Luật Doanh nghiệp, không đồng thời là chủ doanh nghiệp tư nhân khác, không là chủ hộ kinh doanh, không là thành viên công ty hợp danh;
- Trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của tôi và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;
- Sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, hóa đơn điện tử, mua hóa đơn của cơ quan thuế theo đúng quy định của pháp luật[9];
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.
|
|
CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN (Ký và ghi họ tên)[10] |
Phụ lục I-2
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
……, ngày ……tháng …… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………
Tôi là1 (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ................................................................................................... …………...
Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tôi
là người đại diện theo pháp luật/Chủ tịch công ty/Chủ tịch Hội đồng thành viên2 với các nội dung sau:
1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp):
|
Thành lập mới |
|
|
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp |
|
|
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp |
|
|
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp |
|
|
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp |
|
|
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh3 |
|
|
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện4 |
|
2. Tên công ty:
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .....................................................................................................................
Tên công ty viết tắt (nếu có): .....................................................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Fax (nếu có): ...............................................................................
Email (nếu có): .............................................. Website (nếu có): ...............................................................................
- Doanh nghiệp nằm trong (Đánh dấu X vào ô vuông tương ứng nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp/khu chế xuất/khu kinh tế/khu công nghệ cao):
|
Khu công nghiệp |
|
||
|
Khu chế xuất |
|
||
|
Khu kinh tế |
|
||
|
Khu công nghệ cao |
|
|
|
Giấy phép thành lập và hoạt động số: … (nếu có) do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày: …./…./…..
|
|
4. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai) |
|
|
|
|
|
5. Chủ sở hữu:
a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân:
- Thông tin về chủ sở hữu:
Họ tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa): .......................... Giới tính: ....................................................................................................
Sinh ngày: ....... /.... /......... Dân tộc: .................... Quốc tịch: .................................
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:
|
|
|
|
|
|
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ………………………………………...
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
Địa chỉ thường trú:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Quốc gia: .....................................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Quốc gia: .....................................................................................................................
Điện thoại (nếu có): .......................... Email (nếu có): ..................................................................
- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà đầu tư nước ngoài):
Mã số dự án: .....................................................................................................................
Ngày cấp: ........ /...... /....... Cơ quan cấp: .................................
b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức:
- Thông tin về chủ sở hữu:
Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập: .....................................................................................................................
Ngày cấp: ........ /...... /....... Nơi cấp: .................................
Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Quốc gia: .....................................................................................................................
Điện thoại (nếu có): ....................................... Fax (nếu có): ...............................................................................
Email (nếu có): .............................................. Website (nếu có): ...............................................................................
- Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyền (kê khai theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT): Gửi kèm.
- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà đầu tư nước ngoài):
Mã số dự án:………………………………………………………………
Ngày cấp: ........ /...... /....... Cơ quan cấp: .................................
- Mô hình tổ chức công ty:
|
Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc |
|
|
Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc |
|
6. Vốn điều lệ:
Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): .....................................................................................................................
Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ):...........................................................................................................
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, bằng số, loại ngoại tệ):................................................................................................................
Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có Không
7. Nguồn vốn điều lệ:
|
Loại nguồn vốn |
Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) |
Tỷ lệ (%) |
|
Vốn ngân sách nhà nước |
|
|
|
Vốn tư nhân |
|
|
|
Vốn nước ngoài |
|
|
|
Vốn khác |
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
8. Tài sản góp vốn:
|
STT |
Tài sản góp vốn |
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ) |
Tỷ lệ (%) |
|
1 |
Đồng Việt Nam |
|
|
|
2 |
Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ) |
|
|
|
3 |
Vàng |
|
|
|
4 |
Quyền sử dụng đất |
|
|
|
5 |
Quyền sở hữu trí tuệ |
|
|
|
6 |
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp) |
|
|
|
Tổng số |
|
|
|
9. Người đại diện theo pháp luật6:
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): .................................... Giới tính: ................................................................................................
Chức danh: .....................................................................................................................
Sinh ngày: ....... /.... /......... Dân tộc: .................... Quốc tịch: .................................
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:
|
|
|
|
|
|
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:......... ………………………………………...
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
Địa chỉ thường trú:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Quốc gia: .....................................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ...............................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Quốc gia: .....................................................................................................................
Điện thoại (nếu có): ...................... Email (nếu có): ..............................................................
10. Thông tin đăng ký thuế:
|
STT |
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế |
|||||||||
|
10.1 |
Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có): Họ và tên Giám đốc/Tổng giám đốc: ……………………………. Điện thoại: ………………………………………………………….. |
|||||||||
|
10.2 |
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có): Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ………………………… Điện thoại: ……………………………………………………………... |
|||||||||
|
10.3 |
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính): Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:............................ Xã/Phường/Thị trấn: …………………………………………………. Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………… Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………….. Điện thoại (nếu có): …………………Fax (nếu có): ……………..…… Email (nếu có): ………………………………………………………… |
|||||||||
|
10.4 |
Ngày bắt đầu hoạt động7 (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): …../…../……. |
|||||||||
|
10.5 |
Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp tích chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”):
|
|||||||||
|
10.6 |
Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..8 (ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán) |
|||||||||
|
10.7 |
Tổng số lao động (dự kiến): ……………………………………………
|
|||||||||
|
10.8 |
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:
|
|||||||||
|
10.9 |
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)9: |
|||||||||
|
|
Khấu trừ |
|
||||||||
|
|
Trực tiếp trên GTGT |
|
||||||||
|
|
Trực tiếp trên doanh số |
|
||||||||
|
|
Không phải nộp thuế GTGT |
|
||||||||
11. Đăng ký sử dụng hóa đơn10:
|
|
|
|
|
|
12. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội11:
Phương thức đóng bảo hiểm xã hội (chọn 1 trong 3 phương thức):
|
|
|
|
Lưu ý:
- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khoán: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần.
- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng.
13. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp):
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .....................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): ……………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……………….
Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.
14. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh):
Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: .......................................
Ngày cấp: ........ /...... /....... Nơi cấp: .................................
Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số): .....................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: .....................................................................................................................
Tên chủ hộ kinh doanh: .....................................................................................................................
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):
|
|
|
|
|
|
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh): ..............
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
15. Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):
Tên cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện): ……… Ngày cấp: … /… /…… Nơi cấp: .....................................................................................................................
Mã số thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (chỉ kê khai MST 10 số): .....................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................................
Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện: ........
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):
|
|
|
|
|
|
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện): ......................................................................
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Tôi cam kết:
- Là người có đầy đủ quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
- Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;
- Sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, hóa đơn điện tử, mua hóa đơn của cơ quan thuế theo đúng quy định của pháp luật12;
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/ CHỦ TỊCH CÔNG TY/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN CỦA CÔNG TY (Ký và ghi họ tên)13 |
Phụ lục I-3
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
……, ngày ……tháng …… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ……….
Tôi là1 (ghi họ tên bằng chữ in hoa): .............................................................................. ………………………….
Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên do tôi
là người đại diện theo pháp luật/Chủ tịch Hội đồng thành viên2 với nội dung sau:
1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp):
|
Thành lập mới |
|
|
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp |
|
|
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp |
|
|
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp |
|
|
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp |
|
|
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh3 |
|
|
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện4 |
|
2. Tên công ty:
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .....................................................................................................................
Tên công ty viết tắt (nếu có): .....................................................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Fax (nếu có): ...............................................................................
Email (nếu có): .............................................. Website (nếu có): ...............................................................................
- Doanh nghiệp nằm trong (Đánh dấu X vào ô vuông tương ứng nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp/khu chế xuất/khu kinh tế/khu công nghệ cao):
|
Khu công nghiệp |
|
||
|
Khu chế xuất |
|
||
|
Khu kinh tế |
|
||
|
Khu công nghệ cao |
|
|
|
Giấy phép thành lập và hoạt động số: … (nếu có) do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày: …./…./…..
|
|
4. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai) |
|
|
|
|
|
5. Vốn điều lệ:
Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): .....................................................................................................................
Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ):...........................................................................................................
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, bằng số, loại ngoại tệ):................................................................................................................
Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có Không
6. Nguồn vốn điều lệ:
|
Loại nguồn vốn |
Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) |
Tỷ lệ (%) |
|
Vốn ngân sách nhà nước |
|
|
|
Vốn tư nhân |
|
|
|
Vốn nước ngoài |
|
|
|
Vốn khác |
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
7. Thành viên công ty: kê khai theo Phụ lục I-6 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
- Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyền của thành viên là tổ chức (kê khai theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT): Gửi kèm (nếu có).
- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai trong trường hợp thành viên là nhà đầu tư được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư):
Mã số dự án: .....................................................................................................................
Ngày cấp: ........ /...... /....... Cơ quan cấp: .................................
8. Người đại diện theo pháp luật6:
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ................................ Giới tính: ............................................................................................
Chức danh: .....................................................................................................................
Sinh ngày: ....... /.... /......... Dân tộc: .................... Quốc tịch: .................................
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:
|
|
|
|
|
|
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:......... ………………………………………...
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
Địa chỉ thường trú:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Quốc gia:...............................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ...............................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:…………….....................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Quốc gia: ............................................................................. …………………………..
Điện thoại (nếu có): ........................ Email (nếu có): ……………………
9. Thông tin đăng ký thuế:
|
STT |
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế |
|||||||||
|
9.1 |
Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có): Họ và tên Giám đốc/Tổng giám đốc: ……………………………. Điện thoại: ………………………………………………………….. |
|||||||||
|
9.2 |
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có): Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………… Điện thoại: ………………………………………………………….. |
|||||||||
|
9.3 |
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính): Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………… Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………… Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………… Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………….. Điện thoại (nếu có): ………………….Fax (nếu có):……………….. Email (nếu có):……………………………………………………… |
|||||||||
|
9.4 |
Ngày bắt đầu hoạt động7 (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): …../…../…….
|
|||||||||
|
9.5 |
Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp tích chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”):
|
|||||||||
|
9.6 |
Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..8 (ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán) |
|||||||||
|
9.7 |
Tổng số lao động (dự kiến): …………………………………
|
|||||||||
|
9.8 |
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:
|
|||||||||
|
9.9 |
|
|||||||||
|
|
Khấu trừ |
|
||||||||
|
|
Trực tiếp trên GTGT |
|
||||||||
|
|
Trực tiếp trên doanh số |
|
||||||||
|
|
Không phải nộp thuế GTGT |
|
||||||||
10. Đăng ký sử dụng hóa đơn10:
|
|
|
|
|
|
11. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội11:
Phương thức đóng bảo hiểm xã hội (chọn 1 trong 3 phương thức):
|
|
|
|
Lưu ý:
- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khoán: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần.
- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng
12. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp):
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .....................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): ……………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……………….
Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.
13. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh):
Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: .....................................................................................................................
Ngày cấp: ........ /...... /....... Nơi cấp: .................................
Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số): .....................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: .....................................................................................................................
Tên chủ hộ kinh doanh: .....................................................................................................................
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):
|
|
|
|
|
|
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh): ..............
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
14. Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):
Tên cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện): ……… Ngày cấp: … /… /…… Nơi cấp: ………………………………………………………
Mã số thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (chỉ kê khai MST 10 số): .....................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................................
Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện: ........
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):
|
|
|
|
|
|
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện): ......................................................................
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Tôi cam kết:
- Là người có đầy đủ quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
- Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;
- Sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, hóa đơn điện tử, mua hóa đơn của cơ quan thuế theo đúng quy định của pháp luật12;
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/ CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN CỦA CÔNG TY (Ký và ghi họ tên)13 |
Phụ lục I-4
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
……, ngày ……tháng …… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY CỔ PHẦN
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …….
Tôi là1 (ghi họ tên bằng chữ in hoa): .................................................................................................. ……………
Đăng ký công ty cổ phần do tôi là người đại diện theo pháp luật/Chủ tịch Hội đồng quản trị với các nội dung sau2:
1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp):
|
Thành lập mới |
|
|
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp |
|
|
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp |
|
|
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp |
|
|
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp |
|
|
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh3 |
|
|
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện4 |
|
2. Tên công ty:
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .....................................................................................................................
Tên công ty viết tắt (nếu có): .....................................................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Fax (nếu có): ...............................................................................
Email (nếu có): .............................................. Website (nếu có): ...............................................................................
- Doanh nghiệp nằm trong (Đánh dấu X vào ô vuông tương ứng nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp/khu chế xuất/khu kinh tế/khu công nghệ cao):
|
Khu công nghiệp |
|
||
|
Khu chế xuất |
|
||
|
Khu kinh tế |
|
||
|
Khu công nghệ cao |
|
|
|
Giấy phép thành lập và hoạt động số: … (nếu có) do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày: …./…./…..
|
|
4. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam):
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai) |
|
|
|
|
|
5. Vốn điều lệ:
Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): .....................................................................................................................
Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ):...........................................................................................................
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, bằng số, loại ngoại tệ):................................................................................................................
Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có Không
6. Nguồn vốn điều lệ:
|
Loại nguồn vốn |
Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) |
Tỷ lệ (%) |
|
Vốn ngân sách nhà nước |
|
|
|
Vốn tư nhân |
|
|
|
Vốn nước ngoài |
|
|
|
Vốn khác |
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
7. Thông tin về cổ phần:
Mệnh giá cổ phần (VNĐ):..........................................................................................................
|
STT |
Loại cổ phần |
Số lượng |
Giá trị (bằng số, VNĐ) |
Tỉ lệ so với vốn điều lệ (%) |
|
1 |
Cổ phần phổ thông |
|
|
|
|
2 |
Cổ phần ưu đãi biểu quyết |
|
|
|
|
3 |
Cổ phần ưu đãi cổ tức |
|
|
|
|
4 |
Cổ phần ưu đãi hoàn lại |
|
|
|
|
5 |
Các cổ phần ưu đãi khác |
|
|
|
|
Tổng số |
|
|
|
|
Thông tin về cổ phần được quyền chào bán:
|
STT |
Loại cổ phần được quyền chào bán |
Số lượng |
|
1 |
Cổ phần phổ thông |
|
|
2 |
Cổ phần ưu đãi biểu quyết |
|
|
3 |
Cổ phần ưu đãi cổ tức |
|
|
4 |
Cổ phần ưu đãi hoàn lại |
|
|
5 |
Cổ phần ưu đãi khác |
|
|
Tổng số |
|
|
8. Cổ đông sáng lập (kê khai theo Phụ lục I-7 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT): Gửi kèm (nếu có).
- Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông sáng lập là tổ chức (kê khai theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT): Gửi kèm (nếu có).
9. Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (kê khai theo Phụ lục I-8 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT): Gửi kèm (nếu có).
- Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức (kê khai theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT): Gửi kèm (nếu có).
- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (kê khai trong trường hợp cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư):
Mã số dự án: .....................................................................................................................
Ngày cấp: ........ /...... /....... Cơ quan cấp: .................................
10. Người đại diện theo pháp luật6:
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ...................................... Giới tính: ..................................................................................................
Chức danh: .....................................................................................................................
Sinh ngày: ....... /.... /......... Dân tộc: .................... Quốc tịch: .................................
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:
|
|
|
|
|
|
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ………………………………………...
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
Địa chỉ thường trú:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Quốc gia: .....................................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ...............................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:……………………………….
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Quốc gia: ............................................................................ …………………………...
Điện thoại (nếu có): .......................... Email (nếu có): ……………………
11. Thông tin đăng ký thuế:
|
STT |
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế |
|||||||||
|
11.1 |
Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có): Họ và tên Giám đốc/Tổng giám đốc: ……………………………. Điện thoại: ………………………………………………………….. |
|||||||||
|
11.2 |
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có): Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ………………………… Điện thoại: ………………………………………………………….. |
|||||||||
|
11.3 |
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính): Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………… Xã/Phường/Thị trấn: …………………………………………………. Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………… Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………….. Điện thoại (nếu có): ………………….Fax (nếu có):……………….. Email (nếu có):……………………………………………………… |
|||||||||
|
11.4 |
Ngày bắt đầu hoạt động7 (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): …../…../……. |
|||||||||
|
11.5 |
Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp tích chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”):
|
|||||||||
|
11.6 |
Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..8 (ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán) |
|||||||||
|
11.7 |
Tổng số lao động (dự kiến): ………………………………… |
|||||||||
|
11.8 |
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:
|
|||||||||
|
11.9 |
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)9: |
|||||||||
|
|
Khấu trừ |
|
||||||||
|
|
Trực tiếp trên GTGT |
|
||||||||
|
|
Trực tiếp trên doanh số |
|
||||||||
|
|
Không phải nộp thuế GTGT |
|
||||||||
12. Đăng ký sử dụng hóa đơn10:
|
|
|
|
|
|
13. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội11:
Phương thức đóng bảo hiểm xã hội (chọn 1 trong 3 phương thức):
|
Hàng tháng |
03 tháng một lần |
06 tháng một lần |
Lưu ý:
- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khoán: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần.
- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng
14. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp):
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .....................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): ……………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……………….
Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.
15. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh):
Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: .......................................
Ngày cấp: ........ /...... /....... Nơi cấp: .................................
Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số): .....................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: .....................................................................................................................
Tên chủ hộ kinh doanh: .....................................................................................................................
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):
|
|
|
|
|
|
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh): .....
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
16. Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):
Tên cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện): ………… Ngày cấp: … /… /…… Nơi cấp: ....................
Mã số thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (chỉ kê khai MST 10 số): .....................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................................
Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện: ........
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):
|
|
|
|
|
|
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện): ......................................................................
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Tôi cam kết:
- Là người có đầy đủ quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
- Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;
- Sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, hóa đơn điện tử, mua hóa đơn của cơ quan thuế theo đúng quy định của pháp luật12;
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/ CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CỦA CÔNG TY (Ký và ghi họ tên)13 |
Phụ lục I-5
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________ ____________
……, ngày ……tháng …… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY HỢP DANH
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ……….
Chúng tôi1 là các thành viên hợp danh
Đăng ký công ty hợp danh với các nội dung sau:
1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp):
|
Thành lập mới |
|
|
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp |
|
|
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh2 |
|
|
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện3 |
|
2. Tên công ty:
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .....................................................................................................................
Tên công ty viết tắt (nếu có): .....................................................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Fax (nếu có): ...............................................................................
Email (nếu có): .............................................. Website (nếu có): ...............................................................................
- Doanh nghiệp nằm trong (Đánh dấu X vào ô vuông tương ứng nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp/khu chế xuất/khu kinh tế/khu công nghệ cao):
|
Khu công nghiệp |
|
||
|
Khu chế xuất |
|
||
|
Khu kinh tế |
|
||
|
Khu công nghệ cao |
|
|
|
|
4. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai) |
|
|
|
|
|
5. Vốn điều lệ:
Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): .....................................................................................................................
Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ):...........................................................................................................
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, bằng số, loại ngoại tệ):................................................................................................................
Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có Không
6. Nguồn vốn điều lệ:
|
Loại nguồn vốn |
Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) |
Tỷ lệ (%) |
|
Vốn ngân sách nhà nước |
|
|
|
Vốn tư nhân |
|
|
|
Vốn nước ngoài |
|
|
|
Vốn khác |
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
7. Thành viên công ty (kê khai theo Phụ lục I-9 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT): Gửi kèm.
- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (kê khai trong trường hợp thánh viên là nhà đầu tư nước ngoài được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư):
Mã số dự án: .....................................................................................................................
Ngày cấp: ........ /...... /....... Cơ quan cấp: .................................
8. Thông tin đăng ký thuế:
|
STT |
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế |
|||||||||
|
8.1 |
Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có): Họ và tên Giám đốc/Tổng giám đốc: ……………………………. Điện thoại: ………………………………………………………….. |
|||||||||
|
8.2 |
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có): Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ………………………… Điện thoại: ………………………………………………………….. |
|||||||||
|
8.3 |
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính): Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………….… Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………….……. Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………..… Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………….... Điện thoại (nếu có): ………………….Fax (nếu có):……………….. Email (nếu có):……………………………………………………… |
|||||||||
|
8.4 |
Ngày bắt đầu hoạt động5 (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): …../…../……. |
|||||||||
|
8.5 |
Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp tích chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”):
|
|||||||||
|
8.6 |
Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..6 (ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán) |
|||||||||
|
8.7 |
Tổng số lao động (dự kiến): …………………………………
|
|||||||||
|
8.8 |
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:
|
|||||||||
|
8.9 |
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 7: |
|||||||||
|
|
Khấu trừ |
|
||||||||
|
|
Trực tiếp trên GTGT |
|
||||||||
|
|
Trực tiếp trên doanh số |
|
||||||||
|
|
Không phải nộp thuế GTGT |
|
||||||||
9. Đăng ký sử dụng hóa đơn8:
|
|
|
|
|
|
10. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội9:
Phương thức đóng bảo hiểm xã hội (chọn 1 trong 3 phương thức):
|
|
|
|
Lưu ý:
- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khoán: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần.
- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng.
11. Thông tin về các doanh nghiệp bị hợp nhất, được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp):
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .....................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): ……………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ……………….
Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị hợp nhất và các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị hợp nhất.
12. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh):
Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: .....................................................................................................................
Ngày cấp: ........ /...... /....... Nơi cấp: .................................
Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số): .....................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: .....................................................................................................................
Tên chủ hộ kinh doanh: .....................................................................................................................
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):
|
|
|
|
|
|
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh): ..............
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
13. Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):
Tên cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện): ………… Ngày cấp: … /… /…… Nơi cấp: ....................
Mã số thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (chỉ kê khai MST 10 số): .....................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................................
Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện: ........
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):
|
|
|
|
|
|
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện): ......................................................................
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Các thành viên hợp danh cam kết:
- Bản thân không thuộc diện cấm thành lập và quản lý doanh nghiệp theo quy định tại Luật Doanh nghiệp; không là chủ doanh nghiệp tư nhân; không đồng thời là thành viên hợp danh của công ty hợp danh khác (trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại);
- Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;
- Sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, hóa đơn điện tử, mua hóa đơn của cơ quan thuế theo đúng quy định của pháp luật10;
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.
CÁC THÀNH VIÊN HỢP DANH
(Ký và ghi họ tên từng thành viên)11
Phụ lục I-6
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
|
STT |
Tên thành viên |
Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân |
Giới tính |
Quốc tịch |
Dân tộc |
Địa chỉ liên lạc đối với thành viên là cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với thành viên là tổ chức |
Loại giấy tờ, số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân/tổ chức |
Vốn góp |
Thời hạn góp vốn3 |
Chữ ký của thành viên4 |
Ghi chú |
||
|
Phần vốn góp1 (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài: bằng số, loại ngoại tệ, nếu có) |
Tỷ lệ (%) |
Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn2 |
|||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……, ngày……tháng……năm…… NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN CỦA CÔNG TY (Ký và ghi họ tên)5 |
Phụ lục I-7
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
DANH SÁCH CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP CÔNG TY CỔ PHẦN
|
STT |
Tên cổ đông sáng lập |
Ngày, tháng, năm sinh đối với cổ đông sáng lập là cá nhân |
Giới tính |
Quốc tịch |
Dân tộc |
Địa chỉ liên lạc đối với CĐSL là cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với CĐSL là tổ chức |
Loại giấy tờ, số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân/tổ chức |
Vốn góp[11] |
Thời hạn góp vốn3 |
Chữ ký của cổ đông sáng lập4 |
Ghi chú |
|
|||||||
|
Tổng số cổ phần |
Tỷ lệ (%) |
Loại cổ phần |
Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn2 |
|
|||||||||||||||
|
Số lượng |
Giá trị |
Phổ thông |
…….. |
|
|||||||||||||||
|
Số lượng |
Giá trị |
Số lượng |
Giá trị |
|
|||||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……, ngày……tháng……năm…… NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CỦA CÔNG TY (Ký và ghi họ tên)5 |
||||||||||||||||
Phụ lục I-8
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
DANH SÁCH CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
|
STT |
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài |
Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoài |
Giới tính |
Quốc tịch |
Địa chỉ liên lạc đối với CĐNN là cá nhân; Địa chỉ trụ sở chính đối với CĐNN là tổ chức |
Loại giấy tờ, số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân/tổ chức |
Vốn góp[12] |
Thời hạn góp vốn3 |
Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài4 |
Ghi chú |
|
|||||||
|
Tổng số cổ phần |
Tỷ lệ (%) |
Loại cổ phần |
Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn2 |
|
||||||||||||||
|
Số lượng |
Giá trị |
Phổ thông
|
…….. |
|
||||||||||||||
|
Số lượng |
Giá trị |
Số lượng |
Giá trị |
|
||||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……, ngày……tháng……năm…… NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CỦA CÔNG TY (Ký và ghi họ tên)5 |
|||||||||||||
Phụ lục I-9
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY HỢP DANH
|
STT |
Tên thành viên |
Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân |
Giớitính |
Quốctịch |
Dântộc |
Địa chỉ liên lạc đối với thành viên là cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức |
Địa chỉ thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức |
Loại, số, ngày, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân/tổ chức |
Vốn góp |
Thời hạn góp vốn3 |
Chữ ký của thành viên4 |
Ghi chú |
||
|
Phần vốn góp [13] (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) |
Tỷ lệ (%) |
Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn[14] |
||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
|
|
A.Thànhviên hợp danh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B.Thànhviên góp vốn (nếu có) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ lục I-10
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
DANH SÁCH NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO UỶ QUYỀN[15]
|
STT |
Chủ sở hữu/Thành viên công ty TNHH/Cổ đông sáng lập/Cổ đông là tổ chức nước ngoài |
Tên người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyền |
Ngày, tháng, năm sinh |
Giới tính |
Quốc tịch |
Dân tộc |
Địa chỉ liên lạc |
Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân |
Vốn được uỷ quyền[16] |
Chữ ký của người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyền[17] |
Ghi chú |
||
|
Tổng giá trị vốn được đại diện (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) |
Tỷ lệ (%) |
Thời điểm đại diện phần vốn |
|||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……, ngày……tháng……năm…… NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/ CHỦ TỊCH CÔNG TY/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN/ CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CỦA CÔNG TY (Ký và ghi họ tên)[18]
|
Phụ lục II-1
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
|
TÊN DOANH NGHIỆP Số: ………….. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày…… tháng…… năm …… |
THÔNG BÁO
Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .....................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………
Doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp hoặc sáp nhập doanh nghiệp, đánh dấu X vào ô thích hợp):
|
- Đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp |
|
|
- Đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp |
|
Thông tin về doanh nghiệp bị sáp nhập (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp):
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .....................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………
Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị sáp nhập và các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị sáp nhập.
|
|
Doanh nghiệp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp như sau:
(Doanh nghiệp chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung đăng ký/
thông báo thay đổi và gửi kèm)
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN DOANH NGHIỆP
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt sau khi thay đổi (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài sau khi thay đổi (nếu có):
.....................................................................................................................
Tên doanh nghiệp viết tắt sau khi thay đổi (nếu có):...............................................................................................................
.....................................................................................................................
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH
Địa chỉ trụ sở chính sau khi thay đổi:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố:
Điện thoại: ................................................... Fax (nếu có): ...............................................................................
Email (nếu có): ............................................ Website (nếu có): ...............................................................................
Đồng thời thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế tương ứng với địa chỉ trụ sở chính).
- Doanh nghiệp nằm trong (Đánh dấu X vào ô vuông tương ứng nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp/khu chế xuất/khu kinh tế/khu công nghệ cao):
|
Khu công nghiệp |
|
||
|
Khu chế xuất |
|
||
|
Khu kinh tế |
|
||
|
Khu công nghệ cao |
|
Doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân cam kết trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THÀNH VIÊN CÔNG TY TNHH/
THÀNH VIÊN HỢP DANH CÔNG TY HỢP DANH
Trường hợp thay đổi thành viên công ty TNHH: kê khai Danh sách thành viên công ty TNHH theo Phụ lục I-6 và Danh sách người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyền của thành viên là tổ chức theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT, nếu có.
Trường hợp thay đổi thành viên hợp danh công ty hợp danh: kê khai Danh sách thành viên hợp danh theo Phụ lục I-9 (Không kê khai nội dung thông tin về thành viên góp vốn của công ty hợp danh).
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ, PHẦN VỐN GÓP, TỶ LỆ PHẦN VỐN GÓP
1. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của công ty:
Vốn điều lệ đã đăng ký (bằng số, bằng chữ, VNĐ): .....................................................................................................................
Vốn điều lệ sau khi thay đổi (bằng số, bằng chữ, VNĐ): .....................................................................................................................
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, ghi bằng số, loại ngoại tệ): .....................................................................................................................
Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có Không
Thời điểm thay đổi vốn: .....................................................................................................................
Hình thức tăng, giảm vốn: .....................................................................................................................
Tài sản góp vốn sau khi thay đổi vốn điều lệ:
|
STT |
Tài sản góp vốn |
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ) |
Tỷ lệ (%) |
|
1 |
Đồng Việt Nam |
|
|
|
2 |
Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ) |
|
|
|
3 |
Vàng |
|
|
|
4 |
Quyền sử dụng đất |
|
|
|
5 |
Quyền sở hữu trí tuệ |
|
|
|
6 |
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp) |
|
|
|
Tổng số |
|
|
|
Thông tin về cổ phần (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần):
Mệnh giá cổ phần: .....................................................................................................................
|
STT |
Loại cổ phần |
Số lượng |
Giá trị (bằng số, VNĐ) |
Tỉ lệ so với vốn điều lệ (%) |
|
1 |
Cổ phần phổ thông |
|
|
|
|
2 |
Cổ phần ưu đã biểu quyết |
|
|
|
|
3 |
Cổ phần ưu đã cổ tức |
|
|
|
|
4 |
Cổ phần ưu đãi hoàn lại |
|
|
|
|
5 |
Các cổ phần ưu đãi khác |
|
|
|
|
Tổng số |
|
|
|
|
2. Đăng ký thay đổi phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp công ty TNHH, công ty hợp danh:
Kê khai phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp mới của thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên/thành viên hợp danh công ty hợp danh theo mẫu tương ứng tại các Phụ lục I-6, Phụ lục I-9 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT.
(Đối với thành viên có phần vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH1
1. Bổ sung ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bổ sung ngành, nghề kinh doanh vào danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):
|
STT |
Tên ngành, nghề kinh doanh được bổ sung |
Mã ngành |
Ngành, nghề kinh doanh chính (Trường hợp ngành, nghề kinh doanh được bổ sung là ngành, nghề kinh doanh chính thì đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai) |
|
|
|
|
|
2. Bỏ ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bỏ ngành, nghề kinh doanh khỏi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):
|
STT |
Tên ngành, nghề kinh doanh được bỏ khỏi danh sách đã đăng ký |
Mã ngành |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
3. Sửa đổi chi tiết ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo thay đổi nội dung chi tiết của ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):
|
STT |
Tên ngành, nghề kinh doanh được sửa đổi chi tiết |
Mã ngành |
Ngành, nghề kinh doanh chính (Trường hợp ngành, nghề kinh doanh được sửa đổi là ngành, nghề kinh doanh chính thì đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai) |
|
|
|
|
|
Lưu ý:
- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh từ ngành này sang ngành khác, doanh nghiệp kê khai đồng thời tại mục 1, 2 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh doanh mới tại mục 1; kê khai ngành, nghề kinh doanh cũ tại mục 2.
- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh chính từ ngành này sang ngành khác nhưng không thay đổi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký, doanh nghiệp thực hiện cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại khoản 2 Điều 63 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.
- Trường hợp chỉ bỏ ngành, nghề kinh doanh chính mà không bổ sung thêm ngành, nghề kinh doanh mới và chọn một ngành, nghề kinh doanh khác trong số các ngành, nghề kinh doanh còn lại đã đăng ký làm ngành, nghề kinh doanh chính thì đồng thời kê khai tại mục 2, 3 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh doanh bị bỏ tại mục 2; kê khai ngành, nghề kinh doanh chính mới tại mục 3.
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐẦU TƯ
CỦA CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
Vốn đầu tư đã đăng ký (bằng số; bằng chữ; VNĐ): .....................................................................................................................
Vốn đầu tư sau khi thay đổi (bằng số; bằng chữ; VNĐ): .....................................................................................................................
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, bằng số, loại ngoại tệ):................................................................................................................
Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có Không
Thời điểm thay đổi vốn: .....................................................................................................................
Hình thức tăng, giảm vốn: .....................................................................................................................
Tài sản góp vốn sau khi thay đổi vốn đầu tư:
|
STT |
Tài sản góp vốn |
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn đầu tư (bằng số, VNĐ) |
Tỷ lệ (%) |
|
1 |
Đồng Việt Nam |
|
|
|
2 |
Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ) |
|
|
|
3 |
Vàng |
|
|
|
4 |
Quyền sử dụng đất |
|
|
|
5 |
Quyền sở hữu trí tuệ |
|
|
|
6 |
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp) |
|
|
|
Tổng số |
|
|
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO UỶ QUYỀN
CỦA CHỦ SỞ HỮU, THÀNH VIÊN CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN LÀ TỔ CHỨC/CỔ ĐÔNG LÀ TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI
Thông tin về người đại diện theo uỷ quyền sau khi thay đổi (kê theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT): Gửi kèm.
THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP,
CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI CÔNG TY CỔ PHẦN
Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông sáng lập (kê khai theo Phụ lục I-7 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT): Gửi kèm (Đối với cổ đông sáng lập có phần vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông sáng lập không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông sáng lập đó).
Trường hợp thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thay đổi thông tin về cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (kê khai theo Phụ lục I-8 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT): Gửi kèm (Đối với cổ đông có phần vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông đó).
THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ
|
STT |
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế |
||||||||
|
1 |
Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có): Họ và tên Giám đốc/Tổng giám đốc: ……………………………. Điện thoại: ………………………………………………………….. |
||||||||
|
2 |
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có)1: Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………………. Điện thoại: ………………………………………………………….. |
||||||||
|
3 |
Địa chỉ nhận thông báo thuế: Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………… Xã/Phường/Thị trấn: …………………………………………………… Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………… Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………………. Điện thoại (nếu có): ………………….Fax (nếu có):……………….. Email (nếu có):……………………………………………………… |
||||||||
|
4 |
Ngày bắt đầu hoạt động2: …../…../……. |
||||||||
|
5 |
Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp tích chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”):
|
||||||||
|
6 |
Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …..…./.……. đến ngày …..…/..…….3 (Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán) |
||||||||
|
7 |
Tổng số lao động: ...................................................................... |
||||||||
|
8 |
Có hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M không?
|
Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp đối với các thông tin thay đổi nêu trên. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp).
Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.
Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký và ghi họ tên)1
|
Phụ lục II-2
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
|
TÊN DOANH NGHIỆP Số: ………….. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày…… tháng…… năm …… |
THÔNG BÁO
Thay đổi người đại diện theo pháp luật
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .....................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau:
Người đại diện theo pháp luật sau khi thay đổi[20]:
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): .................................... Giới tính: ..................................................................................................
Chức danh: .....................................................................................................................
Sinh ngày: ...... /...... /......... Dân tộc: ................. Quốc tịch: ..................................
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:
|
|
|
|
|
|
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: …………………………………………...
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: …………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
Địa chỉ thường trú:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Quốc gia: .....................................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Quốc gia: .....................................................................................................................
Điện thoại (nếu có): ........................ Email (nếu có): ..................................................................
Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.
|
|
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN/ CHỦ TỊCH CÔNG TY/ CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ (Ký và ghi họ tên)[21] |
Phụ lục II-3
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
|
TÊN DOANH NGHIỆP Số: …………….. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày……tháng……năm…… |
THÔNG BÁO
Thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố…………..
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .....................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân với các nội dung sau:
Trường hợp thay đổi chủ doanh nghiệp (đánh dấu X vào ô thích hợp):
|
Tặng cho doanh nghiệp tư nhân |
|
|
Chủ doanh nghiệp chết |
|
|
Bán doanh nghiệp tư nhân |
|
1. Người tặng cho/Người chết/Người bán
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ..................................... Giới tính: ...................................................................................................
Sinh ngày: ...... /...... /......... Dân tộc: ................. Quốc tịch: ..................................
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:
|
|
|
|
|
|
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: …………………………………………...
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: …………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
Địa chỉ thường trú:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Địa chỉ liên lạc (trường hợp chủ doanh nghiệp tư nhân chết không cần kê khai nội dung này):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Điện thoại (nếu có): ........................ Email (nếu có): ..................................................................
2. Người được tặng cho/Người thừa kế/Người mua
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ..................................... Giới tính: ...................................................................................................
Sinh ngày: ...... /...... /......... Dân tộc: ................. Quốc tịch: ..................................
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:
|
|
|
|
|
|
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: …………………………………………...
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: …………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
Địa chỉ thường trú:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Điện thoại (nếu có): ...................... Email (nếu có): ................................................................
Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Chúng tôi cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.
|
NGƯỜI ĐƯỢC TẶNG CHO/ NGƯỜI THỪA KẾ/NGƯỜI MUA (Ký và ghi họ tên)[22] |
CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN[23] (Ký và ghi họ tên)
|
Phụ lục II-4
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
|
TÊN DOANH NGHIỆP Số: ………….. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày…… tháng…… năm …… |
THÔNG BÁO
Thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .....................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………
|
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên với thông tin
sau khi thay đổi như sau:
1. Đối với chủ sở hữu là cá nhân
Họ và tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa): ....................... Giới tính: ...............................................................................................
Sinh ngày: ...... /...... /......... Dân tộc: ................. Quốc tịch: ..................................
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:
|
|
|
|
|
|
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: …………………………………………...
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: …………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
Địa chỉ thường trú:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Quốc gia: .....................................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Quốc gia: .....................................................................................................................
Điện thoại (nếu có): ............................ Email (nếu có): ......................................................................
2. Đối với chủ sở hữu là tổ chức
- Thông tin về tổ chức:
Tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập: .....................................................................................................................
Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp: .....................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà, ngách, hẻm, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Quốc gia: ...........................................................................................................
Điện thoại (nếu có): ................................ Fax (nếu có): ..........................................................................
Email (nếu có): ....................................... Website (nếu có): ..........................................................................
- Mô hình tổ chức công ty:
|
Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc |
|
|
Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc |
|
- Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyền của chủ sở hữu là tổ chức (kê khai theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT): Gửi kèm.
Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.
Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
|
CHỦ SỞ HỮU MỚI/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ SỞ HỮU MỚI (Ký và ghi họ tên)2 |
CHỦ SỞ HỮU CŨ/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ SỞ HỮU CŨ (Ký và ghi họ tên)3 |
Phụ lục II-5
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
|
TÊN DOANH NGHIỆP Số: ………….. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày…… tháng…… năm …… |
THÔNG BÁO
Về việc bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .....................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………
Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp như sau:
...........................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.
Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký và ghi họ tên)[25] |
Phụ lục II-6
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
|
TÊN DOANH NGHIỆP Số: …………….. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày……tháng……năm…… |
THÔNG BÁO
Về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố…………..
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .....................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………
Thông báo về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân với các nội dung sau:
1. Chủ doanh nghiệp tư nhân
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ..................................... Giới tính: ...................................................................................................
Sinh ngày: ...... /...... /......... Dân tộc: ................. Quốc tịch: ..................................
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:
|
|
|
|
|
|
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: …………………………………………...
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: …………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
Địa chỉ thường trú:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Điện thoại (nếu có): ............................ Email (nếu có): ......................................................................
2. Người thuê doanh nghiệp tư nhân
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ..................................... Giới tính: ...................................................................................................
Sinh ngày: ...... /...... /......... Dân tộc: ................. Quốc tịch: ..................................
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:
|
|
|
|
|
|
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: …………………………………………...
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: …………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
Địa chỉ thường trú:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Điện thoại (nếu có): ............................ Email (nếu có): ......................................................................
Chúng tôi cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.
|
NGƯỜI THUÊ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN (Ký và ghi họ tên)[26] |
CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN (Ký và ghi họ tên)[27]
|
Phụ lục II-7
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
|
TÊN DOANH NGHIỆP Số: ………….. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _________________________________________ ……, ngày…… tháng…… năm …… |
THÔNG BÁO
Về việc đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/
địa điểm kinh doanh
___________
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………….
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .....................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………
Đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/
Thông báo lập địa điểm kinh doanh với các nội dung sau:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ………...............................................................................................................................
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có): ......................................................................................................................
2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Điện thoại (nếu có): ....................................... Fax (nếu có): ...............................................................................
Email (nếu có): .............................................. Website (nếu có): ...............................................................................
- Chi nhánh/Văn phòng đại diện/Địa điểm kinh doanh nằm trong (Đánh dấu X vào ô vuông tương ứng nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh nằm trong khu công nghiệp/khu chế xuất/khu kinh tế/khu công nghệ cao):
|
Khu công nghiệp |
|
||
|
Khu chế xuất |
|
||
|
Khu kinh tế |
|
||
|
Khu công nghệ cao |
|
3. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:
a) Ngành, nghề kinh doanh (chỉ kê khai đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh):
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai) |
|
|
|
|
|
b) Nội dung hoạt động (chỉ kê khai đối với văn phòng đại diện): .....................................................................................................................
4. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Họ tên (ghi bằng chữ in hoa): ........................................ Giới tính: ................................................................................................
Sinh ngày: ......... /...... /...... Dân tộc: .................... Quốc tịch: ..................................
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:
|
|
|
|
Hộ chiếu |
|
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ………………………………………...
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
Địa chỉ thường trú:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Quốc gia: .....................................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Quốc gia: .....................................................................................................................
Điện thoại (nếu có): ........................ Email (nếu có): ................................................................
5. Chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):
Tên chi nhánh: .....................................................................................................................
Địa chỉ chi nhánh: .....................................................................................................................
Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: .....................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh (trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh): … Ngày cấp …/…/… Nơi cấp: ………
6. Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh, doanh nghiệp đánh dấu X vào một trong hai ô sau):
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của từng địa điểm kinh doanh
7. Thông tin đăng ký thuế:
|
STT |
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế |
|||||||||
|
1 |
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có): Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………… Điện thoại: ………………………………………………………….. |
|||||||||
|
2 |
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh): Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………… Xã/Phường/Thị trấn: …………………………………………………….. Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………...... Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………… Điện thoại (nếu có): ………………Fax (nếu có): ………………..……. Email (nếu có): ……………………………………………………..…… |
|||||||||
|
3 |
Ngày bắt đầu hoạt động[28] (trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thì không cần kê khai nội dung này): …../…../……. |
|||||||||
|
4 |
Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp tích chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”):
|
|||||||||
|
5 |
Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …..…/..……. đến ngày …..…./.…….[29] (ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán) |
|||||||||
|
6 |
Tổng số lao động (dự kiến): ………………………………… |
|||||||||
|
7 |
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:
|
|||||||||
|
8 |
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp): |
|||||||||
|
|
Khấu trừ |
|
||||||||
|
|
Trực tiếp trên GTGT |
|
||||||||
|
|
Trực tiếp trên doanh số |
|
||||||||
|
|
Không phải nộp thuế GTGT |
|
||||||||
8. Đăng ký sử dụng hóa đơn (chỉ kê khai đối với chi nhánh)3:
|
|
|
|
Sử dụng hóa đơn điện tử |
|
9. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội (chỉ kê khai đối với chi nhánh/văn phòng đại diện):
Phương thức đóng bảo hiểm xã hội (chọn 1 trong 3 phương thức):
|
|
|
|
Lưu ý:
- Chi nhánh/văn phòng đại diện của doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khoán: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần.
- Chi nhánh/văn phòng đại diện của doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng.
10. Chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài/Chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam:
|
Giấy phép thành lập và hoạt động số: … (nếu có) do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày: …./…./…..Doanh nghiệp cam kết:
- Trụ sở chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;
- Sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, hóa đơn điện tử, mua hóa đơn của cơ quan thuế theo đúng quy định của pháp luật (Không ghi nếu thông báo thành lập địa điểm kinh doanh);
- Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.
Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/ NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH (Ký và ghi họ tên)4 |
Phụ lục II-8
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
|
TÊN DOANH NGHIỆP Số: ………….. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày…… tháng…… năm …… |
THÔNG BÁO
Về việc lập chi nhánh/văn phòng đại diện ở nước ngoài
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ……………
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .....................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………
Thông báo về việc lập chi nhánh/
văn phòng đại diện ở nước ngoài như sau:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng Tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .....................................................................................................................
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt (nếu có): .....................................................................................................................
2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện:
...........................................................................................................
Điện thoại (nếu có): ..................................... Fax (nếu có): .....................................................................
Email (nếu có): ............................................ Website (nếu có): .....................................................................
3. Số Giấy chứng nhận hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc giấy tờ tương đương khác: .....................................................................................................................
Ngày cấp: ...... /...... /....... Nơi cấp: .................................
4. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:
a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh): .....................................................................................................................
b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện): .....................................................................................................................
5. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện:
Họ tên người đứng đầu (ghi bằng chữ in hoa): ................ Giới tính: ...................................................................................................
Sinh ngày: ...... /...... /......... Dân tộc: ................. Quốc tịch: ..................................
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:
|
|
|
|
|
|
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: …………………………………………...
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: …………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
Địa chỉ thường trú:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Quốc gia: .....................................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Quốc gia: ...........................................................................................................
Điện thoại (nếu có): ..................................... Email (nếu có): ...............................................................................
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.
Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký và ghi họ tên)[30] |
Phụ lục II-9
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
|
TÊN DOANH NGHIỆP Số: ………….. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày…… tháng…… năm …… |
THÔNG BÁO
Về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/
văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………..
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .....................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh/
văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ....................................................................................................
Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại điện/địa điểm kinh doanh: .....................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện (trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh): …………
Ngày cấp: ...... /...... /....... Nơi cấp: .................................
Nội dung đăng ký thay đổi:
...........................................................................................................
...........................................................................................................
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.
Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/ NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH (Ký và ghi họ tên)[31] |
Phụ lục II-10
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
|
TÊN DOANH NGHIỆP Số: ………….. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày…… tháng…… năm …… |
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận
đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………..
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):...................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:........................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………
Đề nghị hiệu đính nội dung thông tin như sau:
- Thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh hiện nay là: ................................................................................
.....................................................................................................................
- Thông tin đã đăng ký trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hiện nay là:.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
Do vậy, đề nghị Quý Phòng hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh theo đúng thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp mà doanh nghiệp đã đăng ký.
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.
Người ký tại Giấy đề nghị này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/ NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH |
Phụ lục II-11
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
|
TÊN DOANH NGHIỆP Số: …………. |
|
|
|
…., ngày … tháng … năm……… |
THÔNG BÁO
Về việc phản hồi kết quả rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp,
tình trạng pháp lý của doanh nghiệp
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ……………
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ..........................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:........................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………
Sau khi rà soát, kiểm tra đối chiếu thông tin tại Thông báo số ... ngày .../.../... của Quý Phòng về việc rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng pháp lý của doanh nghiệp, doanh nghiệp xác nhận (đánh dấu X vào phần kết quả phù hợp với kết quả kiểm tra của doanh nghiệp):
|
I. |
Thông tin đăng ký doanh nghiệp và tình trạng pháp lý của doanh nghiệp tại Thông báo của Quý Phòng là đầy đủ, chính xác |
|
|
II. |
Thông tin đăng ký doanh nghiệp/tình trạng pháp lý của doanh nghiệp tại Thông báo của Quý Phòng là chưa chính xác |
|
Doanh nghiệp cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp/tình trạng pháp lý của doanh nghiệp như sau:
|
1. Đối với doanh nghiệp: ……………………………………………………………………………… |
|
2. Đối với chi nhánh: ……………………………………………………………………………… |
|
3. Đối với văn phòng đại diện: ……………………………………………………………………………… |
|
4. Đối với địa điểm kinh doanh: ……………………………………………………………………………… |
Doanh nghiệp cam kết:
- Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.
- Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
Phụ lục II-12
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
|
TÊN DOANH NGHIỆP Số: …………..
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ……., ngày……tháng……năm…… |
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp do chuyển đổi
dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………..
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):...................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:........................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………
Đề nghị bổ sung, hiệu đính nội dung thông tin như sau:
- Thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp hiện nay là:...........................................................................................................
- Thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế/Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)/Giấy phép đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương/Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán (Giấy chứng nhận) hiện nay là: .............................................................................
.....................................................................................................................
Do vậy, đề nghị Quý Phòng bổ sung, hiệu đính thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo đúng thông tin trên Giấy chứng nhận mà doanh nghiệp đã đăng ký.
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.
Người ký tại Giấy đề nghị này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
Phụ lục II-13
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
|
TÊN DOANH NGHIỆP Số: ………………. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày…… tháng…… năm …… |
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………..
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .....................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………
Đề nghị được cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Điều 96 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp và cập nhật, bổ sung mã ngành kinh tế cấp bốn trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam đối với những ngành, nghề mà doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh như sau[35]:
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai) |
|
|
|
|
|
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.
Người ký tại Giấy đề nghị này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký và ghi họ tên)[36] |
Phụ lục II-14
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
|
TÊN DOANH NGHIỆP Số: ………………. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày…… tháng…… năm …… |
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………..
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .....................................................................................................................
Số Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương: … Ngày cấp: …/…/…Nơi cấp: ...........................
Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, cụ thể như sau (đánh dấu X vào ô thích hợp):
|
Loại hình doanh nghiệp: |
|
|
- Công ty TNHH một thành viên |
|
|
- Công ty TNHH hai thành viên trở lên |
|
|
- Công ty cổ phần |
|
|
- Công ty hợp danh |
|
1. Tên công ty:
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .....................................................................................................................
Tên công ty viết tắt (nếu có): .....................................................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Điện thoại: ................................................... Fax (nếu có): ...............................................................................
Email (nếu có): ............................................ Website (nếu có): ...............................................................................
3. Ngành, nghề kinh doanh[37] (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai) |
|
|
|
|
|
4. Vốn điều lệ:
Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): .....................................................................................................................
Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ):...........................................................................................................
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, bằng số, loại ngoại tệ):................................................................................................................
Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có Không
5. Nguồn vốn điều lệ:
|
Loại nguồn vốn |
Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) |
Tỷ lệ (%) |
|
Vốn ngân sách nhà nước |
|
|
|
Vốn tư nhân |
|
|
|
Vốn nước ngoài |
|
|
|
Vốn khác |
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
Tài sản góp vốn (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên)
|
STT |
Tài sản góp vốn |
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ) |
Tỷ lệ (%) |
|
1 |
Đồng Việt Nam |
|
|
|
2 |
Ngoại tệ tự do chuyển đổi |
|
|
|
3 |
Vàng |
|
|
|
4 |
Quyền sử dụng đất |
|
|
|
5 |
Quyền sở hữu trí tuệ |
|
|
|
6 |
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp) |
|
|
|
Tổng số |
|
|
|
Thông tin về cổ phần (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần):
Mệnh giá cổ phần (VNĐ):..........................................................................................................
|
STT |
Loại cổ phần |
Số lượng |
Giá trị (bằng số, VNĐ) |
Tỉ lệ so với vốn điều lệ (%) |
|
1 |
Cổ phần phổ thông |
|
|
|
|
2 |
Cổ phần ưu đãi biểu quyết |
|
|
|
|
3 |
Cổ phần ưu đãi cổ tức |
|
|
|
|
4 |
Cổ phần ưu đãi hoàn lại |
|
|
|
|
5 |
Các cổ phần ưu đãi khác |
|
|
|
|
Tổng số |
|
|
|
|
Thông tin về cổ phần được quyền chào bán (nếu có):
|
STT |
Loại cổ phần được quyền chào bán |
Số lượng |
|
1 |
Cổ phần phổ thông |
|
|
2 |
Cổ phần ưu đãi biểu quyết |
|
|
3 |
Cổ phần ưu đãi cổ tức |
|
|
4 |
Cổ phần ưu đãi hoàn lại |
|
|
5 |
Cổ phần ưu đãi khác |
|
|
Tổng số: |
|
|
6. Chủ sở hữu (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên):
a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân
Họ tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa): ........................ Giới tính: ....................................................................................................
Sinh ngày: ..... /.... /......... Dân tộc: .................... Quốc tịch: .................................
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:
|
|
|
|
|
|
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: …………………………………………...
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: …………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
Địa chỉ thường trú:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Quốc gia: .....................................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Quốc gia: .....................................................................................................................
Điện thoại (nếu có): ..................................... Email (nếu có): ...............................................................................
b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức
- Thông tin về chủ sở hữu:
Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập: .....................................................................................................................
Ngày cấp: ...... /...... /....... Nơi cấp: .................................
Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .....................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................................................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................................
Quốc gia: .....................................................................................................................
Điện thoại (nếu có): ..................................... Fax (nếu có): ...............................................................................
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Văn bản gốc (PDF)
Tải văn bản
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.