Thông tư số 43/2025/TT-BTC Ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp

Thông tư số 43/2025/TT-BTC quy định biểu mẫu sử dụng trong quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã tại hai cấp chính quyền địa phương. Thông tư này thay thế và bãi bỏ một số biểu mẫu cũ.

Số hiệu43/2025/TT-BTC
Loại văn bảnThông tư
Cơ quan ban hànhBộ Tài Chính
Người kýNguyễn Đức Tâm — Thứ trưởng
Cập nhật22/06/2026
NgànhTài Chính
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành17/06/2025
Ngày áp dụng01/07/2025
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Thông tư số 43/2025/TT-BTC quy định biểu mẫu sử dụng trong quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã tại hai cấp chính quyền địa phương. Thông tư này thay thế và bãi bỏ một số biểu mẫu cũ.

Đối tượng áp dụng

Hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Các điểm cốt lõi

  • Hộ kinh doanh → phải sử dụng biểu mẫu đăng ký hộ kinh doanh khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp (Phụ lục I).
  • Tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã → phải sử dụng biểu mẫu đăng ký và thông báo về hỗ trợ cho tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Phụ lục V).
  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan → được sử dụng các biểu mẫu quy định tại Thông tư này.
  • Thông tư này thay thế cụm từ 'cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện' bằng 'Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã'.
  • Bãi bỏ một số biểu mẫu cũ, như Mẫu VII-1 Phụ lục VII và các phụ lục khác.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Người dân → thuận lợi hơn trong việc đăng ký và quản lý tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
  • Doanh nghiệp → cần quen thuộc với các biểu mẫu mới để thực hiện đúng quy định.
  • Cơ quan quản lý → dễ dàng hơn trong việc theo dõi và quản lý hoạt động của hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã.

❓ Câu hỏi thường gặp

Biểu mẫu đăng ký hộ kinh doanh được quy định ở đâu?

Biểu mẫu đăng ký hộ kinh doanh được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm thực hiện việc sử dụng biểu mẫu mới?

Hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phải sử dụng biểu mẫu theo Thông tư này.

Thời điểm bắt đầu thi hành Thông tư này là khi nào?

Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.

Biểu mẫu cũ được bãi bỏ bao gồm những gì?

Bãi bỏ biểu mẫu quy định tại các Phụ lục từ III-1 đến III-7 và từ VI-1 đến VI-16 của Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT.

Cụm từ 'cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện' được thay thế bằng cụm từ gì?

Cụm từ 'cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện' được thay thế bằng cụm từ 'Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã'.

Toàn văn

BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 43/2025/TT-BTC

Hà Nội, ngày 17 tháng 6 năm 2025

THÔNG TƯ

Ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phản định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định chi tiết khoản 3 Điều 33, khoản 3 Điều 35 và khoản 3 Điều 40 của Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính; quy định biểu mẫu nội dung thông tin về tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và nội dung thông tin về quản lý tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Hộ kinh doanh.

2. Tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.

3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 3. Hệ thống biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp

1. Biểu mẫu sử dụng trong đăng ký hộ kinh doanh khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Biểu mẫu sử dụng trong đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Biểu mẫu nội dung thông tin về tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và nội dung thông tin về quản lý tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

4. Biểu mẫu sử dụng trong thông báo thành lập, thay đổi, chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.

5. Biểu mẫu đăng ký và thông báo về hỗ trợ cho tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.

2. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, biểu mẫu của Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT ngày 18 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư như sau:

a) Thay thế cụm từ “cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện” bằng cụm từ “Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã” tại khoản 1 và khoản 2 Điều 1a, Điều 5a, điểm c khoản 2 Điều 5b, khoản 2 Điều 5c, khoản 1 Điều 5d, Điều 5đ, khoản 3 Điều 5e, khoản 4 Điều 5g, Điều 5h, khoản 1 Điều 5k và Điều 6;

b) Thay thế cụm từ “cấp huyện” bằng cụm từ “cấp xã” tại khoản 1 Điều 5k;

c) Bãi bỏ biểu mẫu quy định tại các Phụ lục từ III-1 đến III-7 và từ VI-1 đến VI-16.

3. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, điều, biểu mẫu của Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã như sau:

a) Thay thế cụm từ “cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện” bằng cụm từ “Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã” tại khoản 1 Điều 7, khoản 2 và khoản 3 Điều 9;

b) Thay thế cụm từ “Mẫu VII-1 Phụ lục VII” bằng cụm từ “Mẫu số 1 Phụ lục III” tại khoản 1 Điều 5 và khoản 1 Điều 6;

c) Thay thế cụm từ “Mẫu VII-2 Phụ lục VII” bằng cụm từ “Mẫu số 2 Phụ lục III” tại khoản 2 Điều 5 và khoản 1 Điều 6;

d) Thay thế cụm từ “Mẫu VII-3 Phụ lục VII” bằng cụm từ “Mẫu số 3 Phụ lục III” tại khoản 3 Điều 5 và khoản 1 Điều 6;

đ) Thay thế cụm từ “Mẫu VII-4 Phụ lục VII” bằng cụm từ “Mẫu số 4 Phụ lục III” tại khoản 4 Điều 5, khoản 1 và khoản 2 Điều 7;

e) Thay thế biểu mẫu quy định tại Phụ lục VII bằng biểu mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;

g) Bãi bỏ Điều 3;

h) Bãi bỏ biểu mẫu quy định tại các Phụ lục từ I đến VI và Phụ lục VIII./.

Nơi nhận:
- Hội đồng dân tộc, Ủy ban Kinh tế - Tài chính của Quốc hội;
- Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ;
- Tòa án NDTC, Viện Kiểm sát NDTC;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Cục Thuế;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;
- Sở Tài chính các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Chi cục Thuế các khu vực;
- Công báo;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính
- Các Cục, Vụ, Viện thuộc Bộ Tài chính
- Lưu: VT, DNTN(ĐKKD).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

Nguyễn Đức Tâm

PHỤ LỤC I

BIỂU MẪU SỬ DỤNG TRONG ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH KHI TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP
(Kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mẫu số 1

Giấy đề nghị đăng ký hộ kinh doanh

Mẫu số 2

Thông báo về việc thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

Mẫu số 3

Thông báo thay đổi chủ hộ kinh doanh

Mẫu số 4

Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh

Mẫu số 5

Thông báo về việc chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

Mẫu số 6

Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

Mẫu số 7

Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hộ kinh doanh trong hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh

Mẫu số 8

Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

Mẫu số 9

Thông báo về cơ quan thuế quản lý trực tiếp hộ kinh doanh

Mẫu số 10

Thông báo về mã số thuế và cơ quan thuế quản lý trực tiếp địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh

Mẫu số 11

Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (dùng trong trường hợp cấp lại do mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác)

Mẫu số 12

Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh

Mẫu số 13

Thông báo yêu cầu hộ kinh doanh báo cáo về việc tuân thủ các quy định của Nghị định về đăng ký doanh nghiệp

Mẫu số 14

Thông báo về việc vi phạm của hộ kinh doanh thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

Mẫu số 15

Thông báo về việc chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

Mẫu số 16

Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

Mẫu số 17

Quyết định về việc hủy bỏ nội dung đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

Mẫu số 18

Quyết định về việc hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

Mẫu số 19

Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh

Mẫu số 20

Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử

Mẫu số 21

Thông báo yêu cầu hộ kinh doanh tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện

Mẫu số 22

Giấy xác nhận về việc hộ kinh doanh đăng ký tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo

Mẫu số 23

Thông báo về việc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh không có hiệu lực

 

Mẫu số 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------

.....…, ngày … tháng … năm …

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ……

Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ……………………………. Giới tính:………….

Sinh ngày: ……/ ……/…… Dân tộc:…………………Quốc tịch: ……………………

Mã số thuế cá nhân (nếu có): ………………………………………………………….

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân: ……………………………………………………..

□ Căn cước công dân   □ Căn cước

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ……………………………………………………..

Ngày cấp:………………………….. Nơi cấp: ………………………………………..

Có giá trị đến ngày (nếu có): …/…/…

Địa chỉ thường trú:

Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………

Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………………………..

Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………..

Địa chỉ liên lạc:

Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………

Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………………………..

Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………..

Điện thoại (nếu có): ……………………………Email (nếu có): ……………………..

Đăng ký hộ kinh doanh do tôi là chủ hộ với các nội dung sau:

1. Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ……………………………………….

2. Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………………

Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………………………..

Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………..

Điện thoại (nếu có): ………………………… Fax (nếu có): ………………………..

Email (nếu có): ……………………………… Website (nếu có):…………………….

3. Ngành, nghề kinh doanh1:

STT Tên ngành Mã ngành2 Ngành, nghề kinh doanh chính
(Đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

4. Vốn kinh doanh:

Tổng số (bằng số, bằng chữ, VNĐ): ………………………………..

5. Thông tin đăng ký thuế:

5.1. Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………

Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………………………..

Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………..

Điện thoại (nếu có): ………………………… Email (nếu có): ………………………..

5.2. Ngày bắt đầu hoạt động3 (trường hợp hộ kinh doanh dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh thì không cần kê khai nội dung này): …/ …/…

5.3. Tổng số lao động (dự kiến): ………………………………….

5.4. Địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh (Chỉ kê khai khi có địa điểm kinh doanh khác trụ sở hộ kinh doanh):

STT

Tên địa điểm kinh doanh

Địa chỉ kinh doanh

Ngày bắt đầu hoạt động

Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ ấp/thôn

Xã/Phường/Đặc khu

Tỉnh/thành phố

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6. Chủ thể thành lập hộ kinh doanh (đánh dấu X vào ô thích hợp):

□ Cá nhân                 □ Các thành viên hộ gia đình

7. Thông tin về các thành viên hộ gia đình tham gia thành lập hộ kinh doanh4:

TT

Họ tên

Ngày, tháng, năm sinh

Giới tính

Quốc tịch

Dân tộc

Địa chỉ thường trú

Địa chỉ liên lạc

Số, ngày cấp, Cơ quan Cấp CCCD/CMND

Chữ ký

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tôi xin cam kết:

- Bản thân và các thành viên hộ kinh doanh (trường hợp hộ kinh doanh do các thành viên hộ gia đình đăng ký thành lập) không thuộc diện pháp luật cấm kinh doanh; không đồng thời là chủ hộ kinh doanh khác; không là chủ doanh nghiệp tư nhân; không là thành viên hợp danh của công ty hợp danh (trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại);

- Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của hộ kinh doanh và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

- Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký trên.

 

 

CHỦ HỘ KINH DOANH
(Ký và ghi họ tên)5

____________________

4 Chỉ kê khai trong trường hợp chủ thể thành lập hộ kinh doanh là các thành viên hộ gia đình và kê khai cả thông tin của chủ hộ tại Bảng này.

5 Chủ hộ kinh doanh ký trực tiếp vào phần này.

 

Mẫu số 2

TÊN HỘ KINH DOANH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …

…, ngày … tháng … năm …

 

THÔNG BÁO

Về việc thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ………………….1

Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………………..

Mã số hộ kinh doanh/Mã số thuế: ……………………………………………………

Mã số đăng ký hộ kinh doanh: ……………………………………………………….

Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ………………………………………………………..

Điện thoại (nếu có): ………………………… Fax (nếu có): ………………………..

Email (nếu có): ……………………………… Website (nếu có):…………………….

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh như sau:

(Hộ kinh doanh chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung đăng ký thay đổi)

 

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN HỘ KINH DOANH

Tên hộ kinh doanh sau khi thay đổi (ghi bằng chữ in hoa):

…………………………………………………….…………………………………..

 

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ HỘ KINH DOANH

Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh sau khi thay đổi:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………………

Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………………………..

Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………..

Điện thoại (nếu có): ………………………… Fax (nếu có): ………………………..

Email (nếu có): ……………………………… Website (nếu có):…………………….

□ Đồng thời thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế (Đánh dấu X vào ô vuông nếu hộ kinh doanh thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế tương ứng với địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh).

Hộ kinh doanh cam kết trụ sở hộ kinh doanh thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của hộ kinh doanh và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.

 

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THÀNH VIÊN HỘ GIA ĐÌNH THAM GIA HỘ KINH DOANH

Danh sách các thành viên hộ gia đình tham gia hộ kinh doanh sau khi thay đổi:

STT

Họ tên

Ngày, tháng, năm sinh

Giới tính

Quốc tịch

Dân tộc

Địa chỉ thường trú

Địa chỉ liên lạc

Số, ngày cấp, cơ quan cấp CCCD/CMND

Chữ ký

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN KINH DOANH

Vốn kinh doanh đã đăng ký (bằng số, bằng chữ, VNĐ): ………………………

Vốn kinh doanh sau khi thay đổi (bằng số, bằng chữ, VNĐ): …………………

Thời điểm thay đổi vốn: …………………………………………………………..

Hình thức tăng, giảm vốn: ………………………………………………………..

 

THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH2

1. Bổ sung ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp hộ kinh doanh thông báo bổ sung ngành, nghề kinh doanh vào danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):

STT

Tên ngành, nghề kinh doanh được bổ sung

Mã ngành3

Ngành, nghề kinh doanh chính
(Trường hợp một trong các ngành, nghề kinh doanh được bổ sung là ngành, nghề kinh doanh chính thì đánh dấu X vào ô này)

 

 

 

 

2. Bỏ ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp hộ kinh doanh thông báo bỏ ngành, nghề kinh doanh khỏi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):

STT

Tên ngành, nghề kinh doanh được bỏ khỏi danh sách đã đăng ký

Mã ngành4

Ngành, nghề kinh doanh chính
(Trường hợp ngành, nghề kinh doanh được bỏ là ngành, nghề kinh doanh chính thì đánh dấu X vào ô này)

 

 

 

 

3. Sửa đổi ngành, nghề kinh doanh chính5 (kê khai trong trường hợp hộ kinh doanh chọn một trong các ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh làm ngành, nghề kinh doanh chính và trong trường hợp thay đổi nội dung chi tiết của ngành, nghề kinh doanh chính):

STT

Tên ngành, nghề kinh doanh

Mã ngành

 

 

 

Lưu ý: Trường hợp hộ kinh doanh thay đổi ngành, nghề kinh doanh từ ngành này sang ngành khác, hộ kinh doanh kê khai đông thời tại mục 1, 2 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh doanh được bổ sung tại mục 1; kê khai ngành, nghề kinh doanh được bỏ tại mục 2.

 

THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ

1. Đăng ký bổ sung, thay đổi các chỉ tiêu đăng ký thuế như sau:

Chỉ tiêu

Thông tin đăng ký cũ

Thông tin đăng ký mới

- Chỉ tiêu 5.1: Địa chỉ nhận thông báo thuế trên tờ khai Mẫu số 1 Phụ lục I

- ……

 

 

2. Đăng ký địa điểm kinh doanh (Đối với trường hợp phát sinh thêm địa điểm kinh doanh):

STT

Tên địa điểm kinh doanh

Địa chỉ kinh doanh

Ngày bắt đầu hoạt động

Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ ấp/thôn

Xã/Phường /Đặc khu

Tỉnh/thành phố

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

THÔNG BÁO BỔ SUNG, CẬP NHẬT THÔNG TIN ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH

Hộ kinh doanh bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hộ kinh doanh như sau:

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

Tôi cam kết về tính hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này.

 

 

CHỦ HỘ KINH DOANH
(Ký và ghi họ tên)6

___________________

6 Chủ hộ kinh doanh ký trực tiếp vào phần này.

 

Mẫu số 3

TÊN HỘ KINH DOANH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……

…, ngày … tháng … năm …

 

THÔNG BÁO

Thay đổi chủ hộ kinh doanh

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã):………………………………….

Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………………………..

Mã số hộ kinh doanh/Mã số thuế: ……………………………………………………………

Mã số đăng ký hộ kinh doanh: ………………………………………………………………..

Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ………………………………………………………………..

Điện thoại (nếu có): ………………………… Fax (nếu có): ………………………..

Email (nếu có): ……………………………… Website (nếu có):…………………….

Đăng ký thay đổi chủ hộ kinh doanh với các nội dung sau:

Thay đổi chủ hộ kinh doanh do (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Thành viên hộ gia đình ủy quyền cho người khác là chủ hộ kinh doanh □

Tặng cho hộ kinh doanh □

Bán hộ kinh doanh □

Thừa kế hộ kinh doanh □

1. Người tặng cho/Người bán/Người chết/Chủ hộ kinh doanh trước khi thay đổi:

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………. Giới tính: ……………

Sinh ngày: …/ …/ … Dân tộc: …………….. Quốc tịch: …………………….

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:

□ Căn cước công dân               □ Căn cước

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ………………………………………….

Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: …………………………………………….

Có giá trị đến ngày (nếu có): .../.../…

Địa chỉ thường trú:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………………

Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………………………..

Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………..

Địa chỉ liên lạc:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………………

Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………………………..

Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………..

Điện thoại (nếu có): ………………………… Email (nếu có): ………………………..

2. Người được tặng cho/Người mua/Người thừa kế/Chủ hộ kinh doanh sau khi thay đổi:

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………. Giới tính: …………….

Sinh ngày: …/ …/… Dân tộc: ………………………. Quốc tịch: ………………….

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:

□ Căn cước công dân                        □ Căn cước

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:  ……………………………………

Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: ………………………………………..

Có giá trị đến ngày (nếu có): .../.../...

Địa chỉ thường trú:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………………

Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………………………..

Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………..

Địa chỉ liên lạc:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………………

Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………………………..

Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………..

Điện thoại (nếu có): ………………………… Email (nếu có): ………………………..

Chúng tôi cam kết về tính hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này.

 

CHỦ HỘ KINH DOANH
SAU KHI THAY ĐỔI
(Ký và ghi họ tên)1

CHỦ HỘ KINH DOANH
TRƯỚC KHI THAY ĐỔI
(Ký và ghi họ tên)2

____________________

1 Chủ hộ kinh doanh sau khi thay đổi ký trực tiếp vào phần này.

2 Không có phần này trong trường hợp thay đổi chủ hộ kinh doanh do thừa kế. Trong các trường hợp khác, chủ hộ kinh doanh trước khi thay đổi ký trực tiếp vào phần này.

 

Mẫu số 4

TÊN HỘ KINH DOANH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……

…, ngày … tháng … năm …

 

THÔNG BÁO

Về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã): ……………

Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………………………..

Mã số hộ kinh doanh/Mã số thuế: ……………………………………………………………

Mã số đăng ký hộ kinh doanh: ………………………………………………………………..

Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ………………………………………………………………..

Điện thoại (nếu có): ………………………… Fax (nếu có): ………………………..

Email (nếu có): ……………………………… Website (nếu có):…………………….

Thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo như sau:

1. Trường hợp tạm ngừng kinh doanh thì ghi:

Thời gian tạm ngừng kinh doanh: kể từ ngày ... /... /... đến hết ngày ... /... / ....

Lý do tạm ngừng kinh doanh: ……………………………………………………………………….

2. Trường hợp tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo thì ghi:

Thời gian tiếp tục kinh doanh: kể từ ngày … tháng … năm …

Lý do tiếp tục kinh doanh: …………………………………………………………………….

Tôi cam kết về tính hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này.

 

 

CHỦ HỘ KINH DOANH
(Ký và ghi họ tên)1

____________________

1 Chủ hộ kinh doanh ký trực tiếp vào phần này.

 

Mẫu số 5

TÊN HỘ KINH DOANH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……

…, ngày … tháng … năm …

 

THÔNG BÁO

Về việc chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã): ………………..

Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………………………..

Mã số hộ kinh doanh/Mã số thuế: ……………………………………………………………

Mã số đăng ký hộ kinh doanh: ………………………………………………………………..

Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ………………………………………………………………..

Điện thoại (nếu có): ………………………… Fax (nếu có): ………………………..

Email (nếu có): ……………………………… Website (nếu có):…………………….

Thông báo chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh kể từ ngày ..../…/……

Hộ kinh doanh cam kết:

- Đã thanh toán đầy đủ/thỏa thuận với chủ nợ đối với các khoản nợ, bao gồm cả nợ thuế và nghĩa vụ tài chính khác chưa thực hiện;

- Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.

 

 

CHỦ HỘ KINH DOANH
(Ký và ghi họ tên)1

____________________

1 Chủ hộ kinh doanh ký trực tiếp vào phần này.

 

Mẫu số 6

TÊN HỘ KINH DOANH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……

…, ngày … tháng … năm …

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ………………

Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………………………..

Mã số hộ kinh doanh/Mã số thuế: ……………………………………………………………

Mã số đăng ký hộ kinh doanh: ………………………………………………………………..

Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ………………………………………………………………..

Điện thoại (nếu có): ………………………… Fax (nếu có): ………………………..

Email (nếu có): ……………………………… Website (nếu có):…………………….

Đề nghị được cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh.

Lý do đề nghị cấp lại: ……………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

Hộ kinh doanh cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.

 

 

CHỦ HỘ KINH DOANH
(Ký và ghi họ tên)1

____________________

1 Chủ hộ kinh doanh ký trực tiếp vào phần này.

 

Mẫu số 7

TÊN HỘ KINH DOANH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……

…, ngày … tháng … năm …

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hộ kinh doanh trong hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ………….1

Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………………………..

Mã số hộ kinh doanh/Mã số thuế: ……………………………………………………………

Mã số đăng ký hộ kinh doanh: ………………………………………………………………..

Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ………………………………………………………………..

Điện thoại (nếu có): ………………………… Fax (nếu có): ………………………..

Email (nếu có): ……………………………… Website (nếu có):…………………….

Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hộ kinh doanh trong hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh, cụ thể như sau:

1. Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ……………………………….

2. Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………………

Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………………………..

Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………..

Điện thoại (nếu có): ………………………… Fax (nếu có): ………………………..

Email (nếu có): ……………………………… Website (nếu có):…………………….

3. Ngành, nghề kinh doanh2

STT

Tên ngành

Mã ngành3

Ngành, nghề kinh doanh chính (Đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

 

 

 

 

4. Vốn kinh doanh:

Tổng số (bằng số, bằng chữ, VNĐ): ……………………………….

5. Thông tin đăng ký thuế:

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

5.1

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………..

Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………………………

Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………….

Điện thoại (nếu có): …………………. Fax (nếu có): …………………………………

Email (nếu có): ……………………………………………………………………………

5.2

Tổng số lao động:

6. Chủ thể thành lập hộ kinh doanh (đánh dấu X vào ô thích hợp):

□ Cá nhân                 □ Các thành viên hộ gia đình

7. Thông tin về các thành viên hộ gia đình tham gia thành lập hộ kinh doanh:

STT

Họ tên

Ngày, tháng, năm sinh

Giới tính

Quốc tịch

Dân tộc

Địa chỉ thường trú

Địa chỉ liên lạc

Số, ngày cấp, cơ quan cấp CCCD/CMND

Chữ ký

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tôi cam kết về tính hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này.

 

 

CHỦ HỘ KINH DOANH
(Ký và ghi họ tên)4

____________________

4 Chủ hộ kinh doanh ký trực tiếp vào phần này.

 

Mẫu số 8

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH

Mã số hộ kinh doanh: ………

Mã số đăng ký hộ kinh doanh: ………

Đăng ký lần đầu, ngày … tháng … năm …

Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày … tháng … năm

1. Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………

2. Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ………………………………………………………

Điện thoại: …………………………….. Fax: ………………………………………..

Email: ………………………………….. Website: ………………………………….

3. Ngành, nghề kinh doanh

STT

Tên ngành

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính

 

 

 

 

4. Vốn kinh doanh: ……………………………………………..

5. Chủ thể thành lập hộ kinh doanh (ghi một trong các chủ thể sau): Cá nhân/Các thành viên hộ gia đình

6. Thông tin về chủ hộ kinh doanh:

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………………………..

Giới tính: ……………………………………………..…………………………………….

Sinh ngày: …../ …./…… Dân tộc: ………………….. Quốc tịch: ………………………

Số căn cước/căn cước công dân/chứng minh nhân dân: …………………………….

Ngày cấp: …/… / Nơi cấp: ………………………………………………………………..

Địa chỉ thường trú: ………………………………………………………………………..

Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………………………..

7. Danh sách thành viên hộ gia đình đăng ký thành lập hộ kinh doanh (chỉ ghi trong trường hợp các thành viên hộ gia đình đăng ký thành lập hộ kinh doanh):

STT

Tên thành viên

Quốc tịch

Địa chỉ liên lạc

Địa chỉ thường trú

Số CCCD/CMND

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu số 9

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……

…, ngày … tháng … năm …

 

THÔNG BÁO

Về cơ quan thuế quản lý trực tiếp hộ kinh doanh

Kính gửi:

(Tên hộ kinh doanh)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở HKD)
Mã số hộ kinh doanh/Mã số thuế:
Mã số đăng ký hộ kinh doanh:

(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ……………………………………………………….

Địa chỉ trụ sở: ………………………………………………………………………………….

Điện thoại: …………………………….. Fax: …………………………………………..

Email: ………………………………….. Website: …………………………………. …

Căn cứ thông tin do cơ quan thuế cung cấp, (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) xin thông báo cho hộ kinh doanh biết thông tin về cơ quan thuế quản lý trực tiếp hộ kinh doanh như sau:

Tên cơ quan thuế quản lý trực tiếp hộ kinh doanh: ………………………………………

Đề nghị hộ kinh doanh liên hệ với cơ quan thuế quản lý trực tiếp để kê khai, nộp thuế theo quy định.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- ……;
- Lưu: ……

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu số 10

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……

…, ngày … tháng … năm …

 

THÔNG BÁO

Về mã số thuế và cơ quan thuế quản lý trực tiếp địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh

Kính gửi:

(Tên hộ kinh doanh)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở HKD)
Mã số hộ kinh doanh/Mã số thuế:
Mã số đăng ký hộ kinh doanh:

(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ……………………………………………………

Địa chỉ trụ sở: ………………………………………………………………………………….

Điện thoại: …………………………….. Fax: …………………………………………..

Email: ………………………………….. Website: …………………………………. …

Căn cứ thông tin do cơ quan thuế cung cấp, (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) xin thông báo cho hộ kinh doanh biết thông tin về mã số thuế và cơ quan thuế quản lý trực tiếp của địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh như sau:

Tên địa điểm kinh doanh: ……………………………………………………………………

Địa chỉ địa điểm kinh doanh: …………………………………………………………………

Mã số thuế địa điểm kinh doanh: ……………………………………………………………

Ngày cấp mã số thuế địa điểm kinh doanh: ………………………………………………

Tên cơ quan thuế quản lý trực tiếp địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh: ………….

Đề nghị hộ kinh doanh liên hệ với cơ quan thuế quản lý trực tiếp để kê khai, nộp thuế theo quy định.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- ……;
- Lưu: ……

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu số 11

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
KINH DOANH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH
(Dùng trong trường hợp cấp lại do mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác)

(Nội dung cấp lại)

 

 

TRƯỞNG PHÒNG1
(Đã ký)

Ghi chú: Được cấp lại ngày …/…/…
TRƯỞNG PHÒNG

(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

____________________

1 Không có chữ ký, con dấu tại mục này.

 

Mẫu số 12

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……

…, ngày … tháng … năm …

 

THÔNG BÁO

Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh

Kính gửi:

(Tên hộ kinh doanh)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở HKD)
Mã số hộ kinh doanh/Mã số thuế:
Mã số đăng ký hộ kinh doanh:

(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ……………………………………………………

Địa chỉ trụ sở: ……………………………………………………………………………….

Điện thoại: …………………………….. Fax: ………………………………………………

Email: ………………………………….. Website: …………………………………………

Sau khi xem xét hồ sơ đã nhận ngày …… tháng …… năm …………………………….

của Ông/Bà: ………………………………………………………………………………….

là ……………………………..………………………………………………………………..

về việc: ……………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………

(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau: ……………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

Ngày (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- ……;
- Lưu: ……

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu số 13

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……

…, ngày … tháng … năm …

 

THÔNG BÁO

Yêu cầu hộ kinh doanh báo cáo về việc tuân thủ các quy định của Nghị định về đăng ký doanh nghiệp

Kính gửi:

(Tên hộ kinh doanh)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở HKD)
Mã số hộ kinh doanh/Mã số thuế:
Mã số đăng ký hộ kinh doanh:

Căn cứ quy định tại khoản 6 Điều 16 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;

Căn cứ …………………………………………………………………………………….

Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã: …………………………………………………

Địa chỉ trụ sở: ………………………………………………………………………………

Điện thoại: …………………………….. Fax: ……………………………………………

Email: ………………………………….. Website: …………………………………….

Yêu cầu hộ kinh doanh báo cáo về các nội dung sau:

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

Hộ kinh doanh có trách nhiệm báo cáo về các nội dung nêu trên trong thời hạn …… ngày, kể từ ngày (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ra Thông báo này.

Trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày hết hạn gửi báo cáo, (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) không nhận được báo cáo thì hộ kinh doanh sẽ bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 93 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- ……;
- Lưu: ……

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu số 14

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……

…, ngày … tháng … năm …

 

THÔNG BÁO

Về việc vi phạm của hộ kinh doanh thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

Kính gửi:

(Tên hộ kinh doanh)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở HKD)
Mã số hộ kinh doanh/Mã số thuế:
Mã số đăng ký hộ kinh doanh:

(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ……………………………………………………

Địa chỉ trụ sở: ………………………………………………………………………………

Điện thoại: …………………………….. Fax: ……………………………………………

Email: ………………………………….. Website: …………………………………….

Căn cứ kết luận/biên bản làm việc số ..... của …………………….. ngày …/… / …về việc: ………………………….. ;

(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) thông báo nội dung vi phạm của hộ kinh doanh …………………….. như sau: …………………………………………………………

Nội dung phần cuối của Thông báo vi phạm được ghi tương ứng với từng loại vi phạm như sau:

1. Đối với trường hợp vi phạm của hộ kinh doanh thuộc khoản 3, khoản 7 Điều 93 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP thì ghi:

(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) yêu cầu chủ hộ kinh doanh đến (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) để giải trình trong thời hạn ... ngày làm việc kể từ ngày ra Thông báo này. Sau thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn nêu trên mà người được yêu cầu không đến hoặc giải trình không được chấp thuận thì (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) sẽ ban hành Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh.

2. Đối với trường hợp vi phạm của hộ kinh doanh thuộc khoản 2 Điều 93 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP trường hợp hồ sơ đăng ký thành lập hộ kinh doanh là giả mạo và khoản 4, điểm a khoản 5 Điều 93 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP thì ghi:

(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) thông báo để hộ kinh doanh được biết và sẽ ban hành Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh.

3. Đối với trường hợp vi phạm của hộ kinh doanh thuộc khoản 2 Điều 93 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP trường hợp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh là giả mạo thì ghi:

(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) thông báo để hộ kinh doanh được biết và sẽ hủy bỏ những thay đổi trong nội dung đăng ký hộ kinh doanh được thực hiện trên cơ sở các thông tin giả mạo và cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trên cơ sở hồ sơ hợp lệ gần nhất trước đó.

(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) yêu cầu hộ kinh doanh làm lại hồ sơ để được xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh. Hộ kinh doanh có thể gộp các nội dung thay đổi hợp pháp của các lần đăng ký thay đổi sau đó trong một bộ hồ sơ để được cấp một lần đăng ký thay đổi mới.

4. Đối với trường hợp vi phạm của hộ kinh doanh thuộc điểm b khoản 5 Điều 93 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP thì ghi:

(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) thông báo để hộ kinh doanh được biết và đề nghị hộ kinh doanh đăng ký thay đổi cá nhân không được quyền thành lập hộ kinh doanh trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày ký Thông báo này. Sau thời hạn nêu trên mà hộ kinh doanh không đăng ký thay đổi cá nhân thì (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) sẽ ra thông báo về hành vi vi phạm và ra Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Chi cục Quản lý thị trường ……;
- ……;
- Lưu: ……

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu số 15

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……

…, ngày … tháng … năm …

 

THÔNG BÁO

Về việc chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) thông báo chấm dứt hoạt động của hộ kinh doanh sau đây:

Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………………………

Mã số hộ kinh doanh/Mã số thuế: ………………………………………………………….

Mã số đăng ký hộ kinh doanh: .…………………………………………………………….

Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ……………………………………………………………….

Điện thoại: …………………………….. Fax: ………………………………………………

Email: ………………………………….. Website: …………………………………………

Do Ông/Bà (ghi họ tên bằng chữ in hoa): …………………………………………………

Sinh ngày: …/… /… Dân tộc: …………… Quốc tịch:…………………………………….

Số căn cước/căn cước công dân/chứng minh nhân dân: ………………………………

Ngày cấp: …/…/… Có giá trị đến ngày: .../… /… Nơi cấp: ………………………………..

Địa chỉ thường trú: ……………………………………………………………………………

Địa chỉ liên lạc: ………………………………………………………………………………..

Điện thoại: ………………………………..Email: ……………………………………………

Là chủ hộ kinh doanh.

 

 

Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh;
- Cơ quan Hải quan ... (xã, phường nơi hộ kinh doanh đăng ký trụ sở HKD) (để biết);
- Cơ quan Quản lý thị trường .... (xã, phường nơi hộ kinh doanh đăng ký trụ sở HKD) (để biết);
- ……;
- Lưu: …

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu số 16

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……

…, ngày … tháng … năm …

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ

Căn cứ Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;

Căn cứ Thông báo số ………………………………………………………………………….;

Căn cứ ……………………………………………………………………………………………

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh của hộ kinh doanh sau:

Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ……………………………………………………

Mã số hộ kinh doanh/Mã số thuế: …………………………………………………………….

Mã số đăng ký hộ kinh doanh: ………………………………………………………………..

Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ………………………………………………………………….

Điện thoại: …………………………….. Fax: ……………………………………………

Email: ………………………………….. Website: ………………………………………

Do Ông/Bà (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ………………………………………………

Sinh ngày: …/ …/… Dân tộc: ……………….. Quốc tịch:……………………………..

Số căn cước/căn cước công dân/chứng minh nhân dân: ……………………………

Ngày cấp: …/..../ … Có giá trị đến ngày: …/ …/… Nơi cấp: ………………………….

Địa chỉ thường trú: ………………………………………………………………………..

Địa chỉ liên lạc: ……………………………………………………………………………

Điện thoại: ……………………………………. Email: …………………………………..

Là chủ hộ kinh doanh.

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực từ ngày …/… /… Các Ông/Bà ………………………………… và ……………………………………………… ……có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh bị thu hồi GCNĐKHKD;
- Cơ quan Hải quan ... (xã, phường nơi hộ kinh doanh đăng ký trụ sở HKD) (để biết);
- Cơ quan Quản lý thị trường .... (xã, phường nơi hộ kinh doanh đăng ký trụ sở HKD) (để biết);
- ……;
- Lưu: …

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu số 17

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………

….., ngày… tháng… năm ……..

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc hủy bỏ nội dung đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ

Căn cứ Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;

Căn cứ Thông báo số……………………………………………………………………………. ;

Căn cứ ………………………………………………………………………………………………

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Hủy bỏ (các) lần đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh được cấp trên cơ sở các thông tin giả mạo của hộ kinh doanh sau:

Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………………………

Mã số hộ kinh doanh/Mã số thuế: ………………………………………………………………

Mã số đăng ký hộ kinh doanh: …………………………………………………………………..

Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ……………………………………………………………………

Điện thoại:……………………………………………… Fax: ……………………………………

Email:……………………………………………………. Website: ………………………………

Do Ông/Bà (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ………………………………………………………

Sinh ngày: …./…. /….. Dân tộc:……………………….. Quốc tịch:……………………………

Số căn cước/căn cước công dân/chứng minh nhân dân: ……………………………………

Ngày cấp: …./…. /….. Có giá trị đến ngày: /…. /….. Nơi cấp:…………………………………

Địa chỉ thường trú: …………………………………………………………………………………

Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………………………………………...................

Điện thoại: ………………………………….. Email:………………………………………………

Là chủ hộ kinh doanh.

Các lần đăng ký thay đổi bị hủy bỏ:

1. Đăng ký thay đổi lần thứ ....

Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………………………………

Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ………………………………………………………………….

Điện thoại:……………………………… Fax: …………………………………………………

Email:……………………………………………… Website: ………………………………….

Do Ông/Bà (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ……………………………………………………

Sinh ngày: …./…… /….. Dân tộc:……………………………… Quốc tịch:…………………

Số căn cước/căn cước công dân/chứng minh nhân dân: ………………………………….

Ngày cấp: …../..../….. Có giá trị đến ngày: /…../…….. Nơi cấp:……………………………

Địa chỉ thường trú: ………………………………………………………………………………

Địa chỉ liên lạc: ………………………………………………………………………………….

Điện thoại:……………………………… Email: ………………………………………………

Là chủ hộ kinh doanh.

2. Đăng ký thay đổi lần thứ ....

Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………………………………

Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ………………………………………………………………….

Điện thoại:……………………………… Fax: …………………………………………………

Email:……………………………………………… Website: ………………………………….

Do Ông/Bà (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ……………………………………………………

Sinh ngày: …./…… /….. Dân tộc:……………………………… Quốc tịch:…………………

Số căn cước/căn cước công dân/chứng minh nhân dân: ………………………………….

Ngày cấp: …../..../….. Có giá trị đến ngày: /…../…….. Nơi cấp:……………………………

Địa chỉ thường trú: ………………………………………………………………………………

Địa chỉ liên lạc: ………………………………………………………………………………….

Điện thoại:……………………………… Email: ………………………………………………

Là chủ hộ kinh doanh.

Điều 2. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trên cơ sở hồ sơ hợp lệ của lần thay đổi thứ/đăng ký lần đầu:

Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………………………………

Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ………………………………………………………………….

Điện thoại:…………………………Fax:………………………………………………………..

Email:…………………………………………………… Website: …………………………….

Do Ông/Bà (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ……………………………………………………

Sinh ngày: …./…… /….. Dân tộc:……………………………… Quốc tịch:…………………

Số căn cước/căn cước công dân/chứng minh nhân dân: …………………………………..

Ngày cấp: …../..../….. Có giá trị đến ngày: /…../…….. Nơi cấp:……………………………

Địa chỉ thường trú: ………………………………………………………………………………

Địa chỉ liên lạc: ………………………………………………………………………………….

Điện thoại:……………………………… Email: ………………………………………………

Là chủ hộ kinh doanh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày …./…. /…… Các Ông/Bà……………………………… và………………………………………… có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 


Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh bị hủy bỏ nội dung thay đổi;
- Cơ quan Hải quan ... (xã, phường nơi hộ kinh doanh đăng ký trụ sở HKD) (để biết);
- Cơ quan Quản lý thị trường.... (xã, phường nơi hộ kinh doanh đăng ký trụ sở HKD) (để biết);
- ………..;
- Lưu: ….

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu số 18

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………

….., ngày… tháng… năm ……..

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ

Căn cứ Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;

Căn cứ Thông báo số …………………………………………………………………………….;

Trên cơ sở đề nghị của……………. (tên cơ quan quản lý thuế) tại Văn bản số .... ngày .... về việc ………………….. (chỉ ghi trong trường hợp hủy bỏ Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh theo quy định tại khoản 9 Điều 93 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Hủy bỏ Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh số….. ngày ... tháng ... năm .... của (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ……………… đối với hộ kinh doanh sau:

Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ……………………………………………………

Mã số hộ kinh doanh/Mã số thuế: ……………………………………………………………..

Mã số đăng ký hộ kinh doanh: …………………………………………………………………

Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: …………………………………………………………………..

Điện thoại:………………………… Fax: ……………………………………………………….

Email:…………………………………………………… Website: …………………………….

Do Ông/Bà (ghi họ tên bằng chữ in hoa): …………………………………………………….

Sinh ngày: …./…. /….. Dân tộc:………………………… Quốc tịch: …………………………

Số căn cước/căn cước công dân/chứng minh nhân dân: ……………………………………

Ngày cấp: …../..../….. Có giá trị đến ngày: /…. /….. Nơi cấp: ……………………………….

Địa chỉ thường trú: ....…………………………………………………………………………….

Địa chỉ liên lạc: ……………………………………………………………………………………

Điện thoại:………………………… Email:………………………………………………………

Là chủ hộ kinh doanh.

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Hộ kinh doanh sẽ được khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh nêu tại Điều 1 Quyết định này.

 


Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ hộ kinh doanh bị thu hồi GCNĐKHKD;
- Cơ quan Hải quan ... (xã, phường nơi hộ kinh doanh đăng ký trụ sở HKD) (để biết);
- Cơ quan Quản lý thị trường .... (xã, phường nơi hộ kinh doanh đăng ký trụ sở HKD) (để biết);
- ………..;
- Lưu:…..

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu số 19

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………

….., ngày… tháng… năm ……..

 

GIẤY BIÊN NHẬN

Hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh

(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) …………………………………………………………

Địa chỉ trụ sở: ……………………………………………………………………………………..

Điện thoại:…………………… Fax: ………………………………………………………………

Email:………………………………………… Website: …………………………………………

Ngày ..../..../........... đã nhận của Ông/Bà ………………………………………………………

Số căn cước/căn cước công dân/chứng minh nhân dân: ……………………………………

Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………

Điện thoại:…………………… Email: ……………………………………………………………

01 bộ hồ sơ số:……….. về việc …………………………………………………………………

Hồ sơ bao gồm:

1………………………………………………………………………………………………………

2………………………………………………………………………………………………………

3………………………………………………………………………………………………………

4………………………………………………………………………………………………………

(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) hẹn Ông/Bà ngày …/…./…. đến (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) để được giải quyết theo quy định của pháp luật.

 

NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)

NGƯỜI NHẬN
(Ký và ghi họ tên)

 

Mẫu số 20

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………

….., ngày… tháng… năm ……..

 

GIẤY BIÊN NHẬN

Hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử

(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) …………………………………………………………

Địa chỉ trụ sở: ……………………………………………………………………………………..

Điện thoại:…………………………… Fax: ………………………………………………………

Email:………………………………………………………… Website:…………………………

Ngày..../..../.... đã nhận của Ông/Bà ……………………………………………………………

Số căn cước/căn cước công dân/chứng minh nhân dân: ……………………………………

Điện thoại:…………………………… Fax: ………………………………………………………

Email: ………………………………………………………………………………………………

01 bộ hồ sơ đăng ký qua mạng điện tử mã số: ………… về việc……………………

Hồ sơ bao gồm:

STT

Tên tài liệu

1

……………………………………………………………………………………………………….

2

……………………………………………………………………………………………………….

Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận trên hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh, (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) sẽ thông báo cho Ông/Bà về kết quả xử lý hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh của Ông/Bà. Ngày dự kiến trả kết quả: ..../..../….1

Kết quả xử lý hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh sẽ được gửi vào địa chỉ thư điện tử và tài khoản truy cập hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh của Ông/Bà.

 

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ………………………

 

____________________

1 Lưu ý: Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận trên hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh sau giờ hành chính hoặc vào ngày nghỉ lễ, Tết theo quy định thì thời hạn trả kết quả là trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày làm việc kế tiếp của ngày hồ sơ được tiếp nhận.

 

Mẫu số 21

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………

….., ngày… tháng… năm ……..

 

THÔNG BÁO

Yêu cầu hộ kinh doanh tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện

Kính gửi:

(Tên hộ kinh doanh)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở HKD)
Mã số hộ kinh doanh/Mã số thuế:
Mã số đăng ký hộ kinh doanh:

Căn cứ Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;

Căn cứ Thông báo số ………………………………………………………………………….;

Căn cứ ……………………………………………………………………………………………

(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ………………………………………………………..

Địa chỉ trụ sở: ……………………………………………………………………………………

Điện thoại:……………………………… Fax: …………………………………………………

Email:……………………………………………………………… Website: …………………

Yêu cầu (tên hộ kinh doanh):……………………………………………… tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề …………………………………………………………………………………….

Lý do đề nghị tạm ngừng: ………………………………………………………………………

Hộ kinh doanh chỉ được tiếp tục kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện nêu trên khi đáp ứng đủ các điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan quản lý chuyên ngành;
- …………;
- Lưu:…….

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu số 22

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………

….., ngày… tháng… năm ……..

 

GIẤY XÁC NHẬN

Về việc hộ kinh doanh đăng ký tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo

(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) …………………………………………………………

Địa chỉ trụ sở: …………………………………………………………………………………….

Điện thoại:………………… Fax: ………………………………………………………………..

Email:…………………………………… Website: ………………………………………………

Xác nhận:

Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………………………

Mã số hộ kinh doanh/Mã số thuế: ……………………………………………………………….

Mã số đăng ký hộ kinh doanh: ……………………………………………………………………

1. Trường hợp đăng ký tạm ngừng kinh doanh thì ghi

Đăng ký tạm ngừng kinh doanh kể từ ngày.... tháng .... năm….. đến hết ngày.... tháng .... năm …

Lý do tạm ngừng kinh doanh: ……………………………………………………………………

2. Trường hợp đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo thì ghi

Đăng ký tiếp tục kinh doanh kể từ ngày ... tháng ... năm ...

Lý do tiếp tục kinh doanh: …………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

 


Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh;
- …………..;
- Lưu:……..

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu số 23

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………

….., ngày… tháng… năm ……..

 

THÔNG BÁO

về Việc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh không có hiệu lực

Kính gửi:

(Tên hộ kinh doanh)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở HKD)
Mã số hộ kinh doanh/Mã số thuế:
Mã số đăng ký hộ kinh doanh:

(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) …………………………………………………………

Địa chỉ trụ sở: …………………………………………………………………………………….

Điện thoại:…………………… Fax: ……………………………………………………………..

Email:………………………………………… Website: …………………………………………

Căn cứ:

- Kết luận/biên bản làm việc ……………………………………………………………………;

- ……………………………………………………………………………………………………

Nội dung của Thông báo được ghi tương ứng với từng loại như sau:

1. Đối với trường hợp thuộc điểm b khoản 2 Điều 94 và điểm a khoản 3 Điều 94 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP thì ghi:

(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) thông báo Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (mã số hộ kinh doanh/mã số thuế…………………… ; mã số đăng ký hộ kinh doanh…………………… ) cấp ngày …./…./…. tại (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã)…………………… là không có hiệu lực với lý do như sau: ……………………

(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) đề nghị hộ kinh doanh hoàn chỉnh và nộp lại hồ sơ theo quy định trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ký Thông báo này để được xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh. Hộ kinh doanh có thể gộp các nội dung thay đổi hợp pháp của các lần đăng ký thay đổi sau đó trong một bộ hồ sơ để được cấp một lần đăng ký thay đổi mới.

2. Đối với trường hợp thuộc điểm c khoản 2 Điều 94 và điểm b khoản 3 Điều 94 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP thì ghi:

(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) thông báo Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (mã số hộ kinh doanh/mã số thuế…………………… ; mã số đăng ký hộ kinh doanh…………………… ) cấp ngày …./…./….. tại (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã)…………………… là không có hiệu lực với lý do như sau: ……………………

Hộ kinh doanh sẽ được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trên cơ sở hồ sơ hợp lệ gần nhất trước đó.

(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) đề nghị hộ kinh doanh hoàn chỉnh và nộp lại hồ sơ theo quy định trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ký Thông báo này để được xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh. Hộ kinh doanh có thể gộp các nội dung thay đổi hợp pháp của các lần đăng ký thay đổi sau đó trong một bộ hồ sơ để được cấp một lần đăng ký thay đổi mới.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- Lưu:…..

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

PHỤ LỤC II

BIỂU MẪU SỬ DỤNG TRONG ĐĂNG KÝ TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ KHI TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP
(Kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mẫu số 1

Giấy đề nghị đăng ký hợp tác xã

Mẫu số 2

Danh sách thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn của hợp tác xã

Mẫu số 3

Danh sách người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã

Mẫu số 4

Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

Mẫu số 5

Giấy đề nghị đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Thông báo địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

Mẫu số 6

Thông báo về việc thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã ở nước ngoài

Mẫu số 7

Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã

Mẫu số 8

Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại của hợp tác xã

Mẫu số 9

Thông báo về việc giải thể hợp tác xã

Mẫu số 10

Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

Mẫu số 11

Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã

Mẫu số 12

Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã

Mẫu số 13

Giấy đề nghị đăng ký tổ hợp tác

Mẫu số 14

Danh sách thành viên tổ hợp tác

Mẫu số 15

Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác

Mẫu số 16

Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại của tổ hợp tác

Mẫu số 17

Thông báo về việc chấm dứt hoạt động tổ hợp tác

Mẫu số 18

Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác

Mẫu số 19

Giấy đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác

Mẫu số 20

Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã

Mẫu số 21

Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã

Mẫu số 22

Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

Mẫu số 23

Giấy xác nhậu về việc thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

Mẫu số 24

Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã

Mẫu số 25

Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (Dùng trong trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã do mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác)

Mẫu số 26

Thông báo về việc chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã chấm dứt hoạt động

Mẫu số 27

Giấy xác nhận về việc hợp tác xã thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại

Mẫu số 28

Thông báo về việc hợp tác xã đã giải thể/chấm dứt tồn tại

Mẫu số 29

Thông báo về việc hợp tác xã đang làm thủ tục giải thể

Mẫu số 30

Thông báo về việc chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động

Mẫu số 31

Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác

Mẫu số 32

Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác (Dùng trong trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác)

Mẫu số 33

Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác

Mẫu số 34

Giấy xác nhận về việc tổ hợp tác thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại

Mẫu số 35

Thông báo về việc tổ hợp tác đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động

Mẫu số 36

Thông báo về việc tổ hợp tác đã chấm dứt hoạt động

Mẫu số 37

Thông báo về việc dừng/từ chối dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác

Mẫu số 38

Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã

Mẫu số 39

Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã trên môi trường điện tử

Mẫu số 40

Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã

Mẫu số 41

Thông báo về cơ quan thuế quản lý trực tiếp tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã

Mẫu số 42

Thông báo yêu cầu tổ hợp tác/hợp tác xã tạm ngừng/chấm dứt kinh doanh ngành, nghề kinh doanh có điều kiện/ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài

Mẫu số 43

Thông báo về việc vi phạm của hợp tác xã thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã

Mẫu số 44

Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã

Mẫu số 45

Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã

Mẫu số 46

Thông báo về việc vi phạm của tổ hợp tác thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác

Mẫu số 47

Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác

 

Mẫu số 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

… , ngày… tháng… năm ….

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ

Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) …………..

Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ………………………………………

Sinh ngày: …/… / ….

Số định danh cá nhân: ………………………………………………………

Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Giới tính:……………………… Dân tộc:…………….………… Quốc tịch: ……………………….…

Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): ………………………………………………………

Ngày cấp:…/…./….. Nơi cấp: …………………………………………………………………………

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………………………………….

Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………………………………………….

Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………………………………………….

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………………………………….

Nơi ở hiện tại:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………………………………

Tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………………………………….

Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………………………………..

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương:

Điện thoại (nếu có):……………………… Email (nếu có): ……………………………………

 

Đăng ký hợp tác xã do tôi là người được ủy quyền đăng ký thành lập với các nội dung sau:

1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp và kê khai các mục 1.1, 1.2 nếu thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi từ tổ hợp tác)

Thành lập mới

Thành lập trên cơ sở tách hợp tác xã

Thành lập trên cơ sở chia hợp tác xã

Thành lập trên cơ sở hợp nhất hợp tác xã

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ tổ hợp tác

1.1. Thông tin về các hợp tác xã bị chia, bị tách, bị hợp nhất (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập hợp tác xã trên cơ sở chia, tách, hợp nhất hợp tác xã):

Thông tin về hợp tác xã bị chia/tách (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập hợp tác xã trên cơ sở chia/tách hợp tác xã)

Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………………………….

Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ……………………………………………………………………

Thông tin về các hợp tác xã bị hợp nhất (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập hợp tác xã trên cơ sở hợp nhất hợp tác xã):

a) Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………………………

Mã số hợp tác xã/mã số thuế: ………………………………………………………………….

b) Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………………………

Đề nghị Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã thực hiện chấm dứt tồn tại đối với hợp tác xã bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã bị chia, bị hợp nhất.

1.2. Thông tin của tổ hợp tác được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập hợp tác xã trên cơ sở chuyển đổi từ tổ hợp tác):

Tên tổ hợp tác: ……………………………………………………………………………………

Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: …………………………………………………………………..

Địa chỉ trụ sở: …………………………………………………………………………………….

2. Tên hợp tác xã:

Tên hợp tác xã viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………

Tên hợp tác xã viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………………………………….

Tên hợp tác xã viết tắt (nếu có) : ………………………………………………………………

3. Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………………………………

Tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………………………………

Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………………………………..

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………

Điện thoại:………………… Fax (nếu có): …………………………………………………..

Email (nếu có):…………………………………… Website (nếu có):……………………….

- Hợp tác xã có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường, thị trấn biên giới; xã phường ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh1: □ Có □ Không

4. Ngành, nghề kinh doanh2:

STT

Tên ngành

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính
(đánh dấu X đề chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

 

 

 

 

5. Vốn điều lệ:

Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): …………………………………………………………………………

Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ): ……………………………………………………………………….

Giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài (nếu có): ……………………………………

Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (nếu có) hay không? □ Có □ Không

6. Nguồn vốn điều lệ:

Loại nguồn vốn

Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài, bằng số, nếu có)

Tỷ lệ (%)

Vốn ngân sách nhà nước

 

 

Vốn tư nhân

 

 

Vốn nước ngoài

 

 

Vốn khác

 

 

Tổng cộng

 

 

7. Người đại diện theo pháp luật: Gửi kèm (kê khai theo Mẫu số 3 Phụ lục II)

8. Số lượng thành viên:

Tổng số thành viên:…………. , trong đó:

- Số thành viên chính thức: ………………………

- Số thành viên liên kết góp vốn: ………………..

- Số thành viên liên kết không góp vốn: ………..

Danh sách thành viên gửi kèm theo Giấy đề nghị này (kê khai theo Mẫu số 2 Phụ lục II).

9. Thông tin đăng ký thuế:

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

9.1

Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (nếu có):

Họ, chữ đệm và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………………………….

Số định danh cá nhân: …………………………………………………………………………..

Điện thoại: …………………………………………………………………………………………

9.2

Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có tại thời điểm kê khai):

Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: …………………………………….

Số định danh cá nhân: ………………………………………………………………………….

Điện thoại: ………………………………………………………………………………………..

9.3

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ………………………………..

Tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………………………………

Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………………………………

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………………………………

Điện thoại (nếu có):……………………Fax (nếu có): …………………………………………

Email (nếu có): ……………………………………………………………………………………

9.4

Ngày bắt đầu hoạt động3 (trường hợp hợp tác xã dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã thì không cần kê khai nội dung này): …/…/….

9.5

Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Hạch toán độc lập □

Hạch toán phụ thuộc □

9.6

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày …./… đến ngày …./….. 4

(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

9.7

Tổng số lao động (dự kiến):…………………………………………………………………….

9.8

Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:

□ Có                               □ Không

9.9

Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)5:

Khấu trừ

Trực tiếp trên GTGT

Trực tiếp trên doanh số

Không phải nộp thuế GTGT

Tôi xin cam kết:

- Trụ sở chính thuộc quyền sử dụng hợp pháp của hợp tác xã và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

- Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký trên;

- Là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.

 

 

NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN ĐĂNG KÝ
THÀNH LẬP HỢP TÁC XÃ
(Ký và ghi họ tên)6

____________________

1 Kê khai trong trường hợp có nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài góp vốn, mua phần vốn góp vào hợp tác xã dẫn đến thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã.

2 - Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;

- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;

- Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định lại các văn bản quy phạm pháp luật khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định.

3 Trường hợp hợp tác xã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày hợp tác xã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.

4 - Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.

- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.

- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.

5 Hợp tác xã căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của hợp tác xã để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.

6 Người được ủy quyền đăng ký thành lập ký trực tiếp vào phần này.

 

Mẫu số 2

DANH SÁCH THÀNH VIÊN CHÍNH THỨC, THÀNH VIÊN LIÊN KẾT GÓP VỐN CỦA HỢP TÁC XÃ

I. Thành viên là cá nhân, hộ gia đình

STT

Tên thành viên1

Ngày, tháng, năm sinh

Số định danh cá nhân2 hoặc Số, ngày, cơ quan cấp CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài)

Giới tính

Quốc tịch

Dân tộc

Nơi thường trú

Nơi ở hiện tại

Vốn góp

Thời điểm hoàn thành góp vốn

Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)

Ghi chú

Giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ (%)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

I

Thành viên chính thức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Thành viên liên kết góp vốn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Thành viên là pháp nhân Việt Nam, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân

1. Thông tin thành viên

STT

Tên thành viên

Số, ngày cấp, nơi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương đối với tổ chức khác

Địa chỉ trụ sở chính

Vốn góp

Thời điểm hoàn thành góp vốn

Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)

Ghi chú

Giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ (%)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

I

Thành viên chính thức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Thành viên liên kết góp vốn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Thông tin người đại diện hợp pháp của thành viên

STT

Tên thành viên

Họ, chữ đệm và tên người đại diện

Ngày, tháng, năm sinh

Số định danh cá nhân3 hoặc Số, ngày, cơ quan cấp CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài)

Giới tính

Quốc tịch

Dân tộc

Nơi thường trú

Nơi ở hiện tại

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

I

Thành viên chính thức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Thành viên liên kết góp vốn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

… , ngày…. tháng…. năm ….
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN ĐĂNG KÝ
THÀNH LẬP HỢP TÁC XÃ
(Ký và ghi họ tên)4

__________________

3 Nếu cột số 5 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6,7, 8, 9, 10.

4 Người được ủy quyền đăng ký thành lập ký trực tiếp vào phần này.

 

Mẫu số 3

DANH SÁCH NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ

STT

Họ, chữ đệm và tên

Chức danh

Ngày, tháng, năm sinh

Số định danh cá nhân1 hoặc số, ngày, cơ quan cấp CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài)

Giới tính

Quốc tịch

Dân tộc

Nơi thường trú

Nơi ở hiện tại

Địa chỉ liên lạc

Chữ ký

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…. , ngày… tháng….. năm …..
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN ĐĂNG KÝ
THÀNH LẬP HỢP TÁC XÃ
(Ký và ghi họ tên)2

____________________

1 Nếu cột số 5 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7, 8, 9, 10.

2 Người được ủy quyền đăng ký thành lập ký trực tiếp vào phần này.

 

Mẫu số 4

TÊN HỢP TÁC XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

…, ngày… tháng… năm ….

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

(Dùng trong trường hợp đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, đăng ký cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã theo mẫu mới)

Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã)………………….. 1

Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………………………………….

Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ……………………………………………………………………..

Lưu ý:

- Trường hợp đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã: Kê khai vào trang tương ứng tại Mục A của biểu mẫu này;

- Trường hợp đăng ký cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã theo mẫu giấy quy định tại Thông tư này: Kê khai Mục B của biểu mẫu này;

- Trường hợp đăng ký cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã theo mẫu giấy quy định tại Thông tư này đồng thời thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã: Kê khai các nội dung thay đổi tương ứng tại Mục A và kê khai Mục B của biểu mẫu này.

 

A. ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NỘI DUNG GIẤY CHỨNG NHẬN

ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ/THÔNG BÁO THAY ĐỔI

NỘI DUNG ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ

Hợp tác xã đăng ký thay đổi/thông báo thay đổi trên cơ sở (chỉ kê khai trong trường hợp hợp tác xã đăng ký thay đổi/thông báo thay đổi trên cơ sở tách hợp tác xã hoặc sáp nhập hợp tác xã, đánh dấu X vào ô thích hợp):

- Đăng ký thay đổi trên cơ sở tách hợp tác xã □

- Đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập hợp tác xã □

Thông tin về hợp tác xã được sáp nhập (chỉ kê khai trong trường hợp hợp tác xã đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập hợp tác xã):

a) Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………………………….

Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ………………………………………………………………………

b) Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………………………………

Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ………………………………………………………………………

Đề nghị Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã thực hiện chấm dứt tồn tại đối với hợp tác xã được sáp nhập và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã được sáp nhập.

- Hợp tác xã có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường, thị trấn biên giới; xã, phường ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh2: □ Có               □ Không

Hợp tác xã đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác

xã/thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã như sau:

Lưu ý: Hợp tác xã chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung đăng ký/thông báo thay đổi tại Mục này.

 

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN HỢP TÁC XÃ

Tên hợp tác xã viết bằng tiếng Việt sau khi thay đổi (ghi bằng chữ in hoa):……………………….

Tên hợp tác xã viết bằng tiếng nước ngoài sau khi thay đổi (nếu có): …………………………….

Tên hợp tác xã viết tắt sau khi thay đổi (nếu có): ……………………………………………………..

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH

Địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã sau khi thay đổi:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ...............................................

Tổ/xóm/ấp/thôn: .................................................................................................................

Xã/Phường/Đặc khu:..........................................................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………………………………

Điện thoại:……………… Fax (nếu có): …………………………………………………………

Email (nếu có):……………………………… Website (nếu có):………………………………

□ Đồng thời thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế (Đánh dấu X vào ô vuông nếu hợp tác xã thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế tương ứng với địa chỉ trụ sở chính).

Hợp tác xã cam kết trụ sở hợp tác xã dự định chuyển đến thuộc quyền sử dụng hợp pháp của hợp tác xã và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ

Vốn điều lệ sau khi thay đổi (bằng số, bằng chữ, VNĐ): ……………………………………

Giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài (nếu có) : ……………………………..

Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (nếu có) hay không? □ Có       □ Không

Thời điểm thay đổi vốn: …………………………………………………………………………

Hình thức tăng, giảm vốn: ………………………………………………………………………

 

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

Danh sách người đại diện theo pháp luật sau khi thay đổi:

STT

Họ, chữ đệm và tên

Chức danh

Ngày, tháng, năm sinh

Số định danh cá nhân3 hoặc số, ngày, cơ quan cấp CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài)

Giới tính

Quốc tịch

Dân tộc

Nơi thường trú

Nơi ở hiện tại

Địa chỉ liên lạc

Chữ ký

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH4

1. Bổ sung ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp hợp tác xã đăng ký bổ sung ngành, nghề kinh doanh vào danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký hợp tác xã):

STT

Tên ngành, nghề kinh doanh được bổ sung

Mã ngành

Ghi chú

 

 

 

 

2. Bỏ ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp hợp tác xã đăng ký bỏ ngành, nghề kinh doanh khỏi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký hợp tác xã):

STT

Tên ngành, nghề kinh doanh được bỏ khỏi danh sách đã đăng ký

Mã ngành

Ghi chú
(Nếu có)

 

 

 

 

3. Sửa đổi chi tiết ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp hợp tác xã đăng ký thay đổi nội dung chi tiết của ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký hợp tác xã):

STT

Tên ngành, nghề kinh doanh được sửa đổi chi tiết

Mã ngành

Ghi chú
(Nếu có)

 

 

 

 

4. Thay đổi ngành nghề kinh doanh chính (kê khai trong trường hợp hợp tác xã đăng ký thay đổi ngành, nghề kinh doanh chính đã đăng ký với cơ quan đăng ký hợp tác xã):

STT

Tên ngành, nghề kinh doanh chính

Mã ngành

Ghi chú
(Nếu có)

 

 

 

 

Lưu ý:

Trường hợp hợp tác xã thay đổi ngành, nghề kinh doanh từ ngành này sang ngành khác, hợp tác xã kê khai đồng thời tại Mục 1, 2 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh doanh mới tại Mục 1; kê khai ngành, nghề kinh doanh cũ tại Mục 2.

Trường hợp ngành, nghề kinh doanh được bổ sung hoặc ngành, nghề kinh doanh được bỏ ra khỏi danh sách đã đăng ký là ngành, nghề kinh doanh chính của hợp tác xã thì hợp tác xã kê khai đồng thời tại Mục 1 (hoặc Mục 2) và Mục 4 nêu trên.

□ Đề nghị (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ………………. cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã cho hợp tác xã đối với các thông tin thay đổi nêu trên.

 

THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN THÀNH VIÊN CHÍNH THỨC, THÀNH VIÊN LIÊN KẾT GÓP VỐN LÀ TỔ CHỨC KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI, CÁ NHÂN LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

Thông tin thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, cá nhân là nhà đầu tư nước ngoài sau khi thay đổi:

I. Thành viên là cá nhân

STT

Tên thành viên

Ngày, tháng, năm sinh

Số định danh cá nhân5 hoặc Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy từ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài

Giới tính

Quốc tịch

Dân tộc

Nơi thường trú

Nơi ở hiện tại

Vốn góp

Thời điểm hoàn thành góp vốn

Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)

Ghi chú

Giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ (%)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

I

Thành viên chính thức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Thành viên liên kết góp vốn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Thành viên là tổ chức 

1. Thông tin thành viên

STT

Tên thành viên

Số, ngày cấp, nơi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương đối với tổ chức khác

Địa chỉ trụ sở chính

Vốn góp

Thời điểm hoàn thành góp vốn

Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)

Ghi chú

Giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ (%)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

I

Thành viên chính thức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Thành viên liên kết góp vốn 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Thông tin người đại diện hợp pháp của thành viên

STT

Tên thành viên

Họ, chữ đệm và tên người đại diện

Ngày, tháng, năm sinh

Số định danh cá nhân6 hoặc Số, ngày, cơ quan cấp CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài)

Giới tính

Quốc tịch

Dân tộc

Nơi thường trú

Nơi ở hiện tại

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

I

Thành viên chính thức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Thành viên liên kết góp vốn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

□ Đề nghị (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ……….. cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã cho hợp tác xã đối với các thông tin thay đổi nêu trên.

 

THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ

Thông tin đăng ký thuế sau khi thay đổi:

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

1

Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (nếu có):

Họ, chữ đệm và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): ……………………………………………

Số định danh cá nhân: ………………………………………………………………………….

Điện thoại: ……………………………………………………………………………………….

2

Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có)7:

Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: …………………………………….

Số định danh cá nhân: …………………………………………………………………………..

Điện thoại: …………………………………………………………………………………………

3

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………………………..

Tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………………………………………………………

Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………………………………

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………

Điện thoại (nếu có):………………………… Fax (nếu có): …………………………………

Email (nếu có): ………………………………………………………………………………….

4

Ngày bắt đầu hoạt động8: …./…. /……

5

Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Hạch toán độc lập □

Hạch toán phụ thuộc □

6

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày …./…. đến ngày …../….9

(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

7

Tổng số lao động:

8

Hoạt động theo dự án BOT/ BTO/ BT/ BOO, BLT, BTL, O&M:

□ Có                     □ Không

□ Đề nghị (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ……………………. cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã cho hợp tác xã đối với các thông tin thay đổi nêu trên.

 

B. ĐĂNG KÝ CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ

Đề nghị được cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã theo mẫu giấy quy định tại Nghị định số .../2025/NĐ-CP.

Hợp tác xã đề nghị cập nhật, bổ sung mã ngành kinh tế cấp bốn trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam đối với những ngành, nghề kinh doanh mà hợp tác xã đã đăng ký kinh doanh như sau10:

STT

Tên ngành

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính
(đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

 

 

 

 

Hợp tác xã cam kết:

- Thông tin kê khai trong Giấy đề nghị/Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Giấy đề nghị/Thông báo này;

- Người ký tại Giấy đề nghị/Thông báo này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ/
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ/GIÁM ĐỐC
(Ký và ghi họ tên)11

____________________

1 Trường hợp hợp tác xã đăng ký thay đổi trụ sở thì ghi tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã nơi hợp tác xã dự định đặt trụ sở mới. Các trường hợp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã khác thì ghi tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã nơi hợp tác xã đã đăng ký.

2 Kê khai trong trường hợp có nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài góp vốn, mua phần vốn góp vào hợp tác xã dẫn đến thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã.

3 Nếu cột số 5 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7, 8, 9, 10.

4 - Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;

- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;

- Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định.

5 Nếu cột số 4 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 5, 6, 7, 8, 9.

6 Nếu cột số 5 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7, 8, 9, 10.

7 Trường hợp hợp tác xã kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 2.

8 Trường hợp hợp tác xã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày hợp tác xã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.

9 - Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.

- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.

- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.

10 - Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;

- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;

- Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định;

- Hợp tác xã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã theo quy định tại Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT không cần ghi lại ngành, nghề kinh doanh tại mục này.

11 Trường hợp thay đổi người đại diện theo pháp luật hoặc thay đổi người đại diện theo pháp luật đồng thời thay đổi các nội dung đăng ký khác của hợp tác xã thì Chủ tịch Hội đồng quản trị (đối với tổ chức quản trị đầy đủ) hoặc Giám đốc (đối với tổ chức quản trị rút gọn) ký trực tiếp vào phần này.

Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.

Các trường hợp còn lại, người đại diện theo pháp luật ký trực tiếp vào phần này.

 

Mẫu số 5

TÊN HỢP TÁC XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

…, ngày… tháng… năm ….

 

Giấy đề nghị đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/ Thông báo địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ……………..

Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ……………..……………..…………….…………………...

Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ……………..……………..……………..……………..……………..

Đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Thông báo địa điểm kinh doanh với các nội dung sau:

1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ……………..……………..……………..……………..……………..……………..………….

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………..……………..……………..……………..……………..……………..………….

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có): …………………

2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………..……………………

Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………..……………..……………..……………..……………..…………

Xã/Phường/Đặc khu: ……………..……………..……………..……………..………………….

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………..……………..……………..……………

Điện thoại (nếu có):……………..…………….. Fax (nếu có): ……………..……………………

Email (nếu có):……………..………………..………….. Website (nếu có): ……………..……

3. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:

a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh; ghi tên và mã ngành, nghề kinh doanh theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam):

STT

Tên ngành

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính
(đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

 

 

 

 

 

 

 

 

b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện): ……………..……………..……………..

4. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

Họ, chữ đệm và tên (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ……………..……………..……………….

Sinh ngày: …./….. / …..

Số định danh cá nhân: ……………..……………..……………..……………..………………….

Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Giới tính:…………….. Dân tộc:…………………..……….. Quốc tịch: ……………..……………..

Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đứng đầu là người nước ngoài): ……………..……………..

Ngày cấp:…./…./…. Nơi cấp: ……………..……………..……………..……………..……………..

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………..……………..…………

Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………..……………..……………..……………..……………..……………..

Xã/Phường/Đặc khu: ……………..……………..……………..……………..………………………

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………..……………..……………..……………….

Nơi ở hiện tại:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………..……………..…………

Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………..……………..……………..……………..……………..……………..

Xã/Phường/Đặc khu: ……………..……………..……………..……………..………………………

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………..……………..……………………………..

Điện thoại (nếu có):…………….. Email (nếu có): ……………..……………..……………………

5. Thông tin về chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với trường hợp địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):

Tên chi nhánh: ……………..……………..……………..……………..……………..……………..

Địa chỉ chi nhánh: ……………..……………..……………..……………..…………………………

Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: ……………..……………..………………………...

6. Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (chỉ kê khai đối với trường hợp thông báo địa điểm kinh doanh, hợp tác xã đánh dấu X vào một trong hai ô sau):

□ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh

□ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của từng địa điểm kinh doanh

7. Thông tin đăng ký thuế:

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

7.1

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………..……………..

Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………..……………..……………..……………..………………….

Xã/Phường/Đặc khu: ……………..……………..……………..……………..……………

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………..……………..……………………

Điện thoại (nếu có):…………….. Fax (nếu có): ……………..……………..…………….

Email (nếu có): ……………..……………..……………..……………..……………………

7.2

Ngày bắt đầu hoạt động1 (trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thì không cần kê khai nội dung này): …./…./….

7.3

Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Hạch toán độc lập □

Hạch toán phụ thuộc □

7.4

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày …../….. đến ngày ……./…….

(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

7.5

Tổng số lao động (dự kiến): ……………..……………..……………..

7.6

Hoạt động theo dự án BOT/BTO/ BT/BOO, BLT, BTL, O&M:

□ Có                                                    □ Không

7.7

Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)3:

Khấu trừ

Trực tiếp trên GTGT

Trực tiếp trên doanh số

Không phải nộp thuế GTGT

Hợp tác xã/Chi nhánh cam kết:

- Trụ sở chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thuộc quyền sử dụng hợp pháp của hợp tác xã và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

- Thông tin kê khai trong Giấy đề nghị/Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này;

- Người ký tại Giấy đề nghị/Thông báo này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
HỢP TÁC XÃ/NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(Ký, ghi họ tên)4

____________________

1 Trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận.

2 Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.

3 Hợp tác xã căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của hợp tác xã để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.

4 - Trường hợp lập địa điểm kinh doanh trực thuộc hợp tác xã thì người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này.

- Trường hợp lập địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh thì người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này.

 

Mẫu số 6

TÊN HỢP TÁC XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

…, ngày… tháng… năm ….

 

THÔNG BÁO

Về việc thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã ở nước ngoài

Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) …………………

Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………………………………

Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: …………………………………………………………………..

Thông báo về việc lập chi nhánh/văn phòng đại diện ở nước ngoài như sau:

1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa): ……………………………..

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ………………….

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt (nếu có): …………………………………………..

2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện:

………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại (nếu có): ………………… Fax (nếu có): …………………………………………..

Email (nếu có): ……………………………… Website (nếu có): ………………………………

3. Số Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc giấy tờ tương đương khác: ……………………………………………………………………………………

Do (tên cơ quan nước ngoài cấp): ……………………………………cấp ngày: …./…. / ….

4. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:

a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh): …………………………………………………

b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện): ……………………………………………

5. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện:

Họ, chữ đệm và tên (ghi họ tên bằng chữ in hoa) : ………………………………………………

Sinh ngày: …../…. / …..

Số định danh cá nhân: ………………………………………………………………………………

Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Giới tính:…………….. Dân tộc:…………………..……….. Quốc tịch: ……………..……………..

Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đứng đầu là người nước ngoài): ……………..……………..

Ngày cấp:…./…./…. Nơi cấp: ……………..……………..……………..……………..……………..

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………..……………..…………

Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………..……………..……………..……………..……………..……………..

Xã/Phường/Đặc khu: ……………..……………..……………..……………..………………………

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………..……………..……………..……………….

Nơi ở hiện tại:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………..……………..…………

Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………..……………..……………..……………..……………..……………..

Xã/Phường/Đặc khu: ……………..……………..……………..……………..………………………

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………..……………..……………………………..

Điện thoại (nếu có):…………….. Email (nếu có): ……………..……………..……………………

Hợp tác xã cam kết:

- Thông tin kê khai trong Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này;

- Người ký tại Thông báo này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên)1

____________________

1 Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này.

 

Mẫu số 7

TÊN HỢP TÁC XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

…, ngày… tháng… năm ….

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/ văn phòng đại diện của hợp tác xã

Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ……………….

Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa) : ……………….……………….………………………

Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ……………….……………….……………….………………..

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện sau:

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa): ……………….…………………

Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện: ……………….……………….……………….……………….……………….……………….…

Nội dung đăng ký thay đổi:

……………….……………….……………….……………….……………….……………………

……………….……………….……………….……………….……………….……………………

……………….……………….……………….……………….……………….……………………

Hợp tác xã cam kết:

- Thông tin kê khai trong Giấy đề nghị này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Giấy đề nghị này;

- Người ký tại Giấy đề nghị này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên)1

____________________

1 Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này.

 

Mẫu số 8

TÊN HỢP TÁC XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

…, ngày… tháng… năm ….

 

THÔNG BÁO

Về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại của hợp tác xã

Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) …………..

Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): …………..…………..…………..…………..…………

Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: …………..…………..…………..…………..…………..………

Thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại như sau:

1. Trường hợp tạm ngừng kinh doanh thì ghi:

Thời gian tạm ngừng kinh doanh: kể từ ngày …./…./…. đến hết ngày …./…./….

Lý do tạm ngừng kinh doanh: …………..…………..…………..…………..…………..………

2. Trường hợp tiếp tục kinh doanh trở lại thì ghi:

Thời gian tiếp tục kinh doanh: kể từ ngày…….. tháng………. năm …………..

Lý do tiếp tục kinh doanh: …………..…………..…………..…………..…………..……………

Hợp tác xã cam kết:

- Thông tin kê khai trong Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Giấy đề nghị này;

- Người ký tại Thông báo này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên)1

____________________

1 Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này.

 

Mẫu số 9

TÊN HỢP TÁC XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

…, ngày… tháng… năm ….

 

THÔNG BÁO

Về việc giải thể hợp tác xã

Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ……………….

Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ……………….……………….……………….………

Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ……………….……………….……………….……………….

Hợp tác xã nộp hồ sơ đăng ký giải thể và bảo đảm: Đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hoạt động tất cả các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã; Đã thanh toán hết các khoản nợ, nghĩa vụ tài sản khác; Không trong quá trình giải quyết tranh chấp tại Tòa án hoặc Trọng tài trước khi nộp hồ sơ đăng ký giải thể hợp tác xã.

Lý do giải thể: ……………….……………….……………….……………….…………………

Hợp tác xã cam kết:

- Thông tin kê khai trong Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này;

- Người ký tại Thông báo này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký và ghi họ tên)1

____________________

1 Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này.

 

Mẫu số 10

TÊN HỢP TÁC XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

…, ngày… tháng… năm ….

 

THÔNG BÁO

Về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/ địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ……………..

Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ……………..……………..……………..……………

Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ……………..……………..……………..……………..………

Thông báo chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã sau:

1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ……………..……………..……………..……………..……………..……………..……………

Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện: ……………..……………..……………..……………..………………………

2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………..……………………

Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………..……………..……………..……………..……………..…………

Xã/Phường/Đặc khu: ……………..……………..……………..……………..……………..……

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………..……………..……………..……………

Điện thoại (nếu có):…………….. Fax (nếu có): ……………..……………..……………………

Email (nếu có):……………..…………….. Website (nếu có): ……………..……………………

3. Chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với trường hợp chấm dứt hoạt động của địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):

Tên chi nhánh: ……………..……………..……………..……………..……………..……………

Địa chỉ chi nhánh: ……………..……………..……………..……………..……………..…………

Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: ……………..……………..………………………

4. Lý do chấm dứt hoạt động: ……………..……………..……………..………………………

……………..……………..……………..……………..……………..……………..…………………

Hợp tác xã/Chi nhánh cam kết:

- Thông tin kê khai trong Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này;

- Người ký tại Thông báo này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ/NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(Ký, ghi họ tên)1

____________________

1 - Trường hợp chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trực thuộc hợp tác xã, người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này.

- Trường hợp chấm dứt hoạt động đối với địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này.

 

Mẫu số 11

TÊN HỢP TÁC XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

…, ngày… tháng… năm ….

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã

Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ……………

Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………………………………

Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: …………………………………………………………………..

Đề nghị được cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.

Lý do đề nghị cấp lại: …………………………………………………………………………….

Hợp tác xã cam kết:

- Thông tin kê khai trong Giấy đề nghị này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Giấy đề nghị này;

- Người ký tại Giấy đề nghị này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên)1

____________________

1 Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này.

 

Mẫu số 12

TÊN HỢP TÁC XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

…, ngày… tháng… năm ….

 

THÔNG BÁO

Về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã

Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ………………

Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………………………………

Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: …………………………………………………………………..

Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã như sau (liệt kê các doanh nghiệp của hợp tác xã):

1. Doanh nghiệp ... (tên doanh nghiệp)

Mã số doanh nghiệp: ……………………………………………………………………………

Vốn điều lệ: ………………………………………………………………………………………

2. Doanh nghiệp ... (tên doanh nghiệp)

Mã số doanh nghiệp: ……………………………………………………………………………

Vốn điều lệ: ………………………………………………………………………………………

Hợp tác xã cam kết:

- Việc thành lập doanh nghiệp hoàn toàn đúng theo quy định của pháp luật.

- Thông tin kê khai trong Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này;

- Người ký tại Thông báo này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên)1

____________________

1 Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này.

 

Mẫu số 13

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

…, ngày…. tháng…. năm …

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ TỔ HỢP TÁC

Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ………………

1. Trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân thì ghi:

Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ………………………………………………………………

Sinh ngày: …./…… / …….

Số định danh cá nhân: ………………………………………………………………………………

Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Giới tính:…………….. Dân tộc:…………………..……….. Quốc tịch: ……………..……………..

Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): ……………..……………..

Ngày cấp:…./…./…. Nơi cấp: ……………..……………..……………..……………..……………..

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………..……………..…………

Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………..……………..……………..……………..……………..……………..

Xã/Phường/Đặc khu: ……………..……………..……………..……………..………………………

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………..……………..……………..……………….

Nơi ở hiện tại:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………..……………..…………

Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………..……………..……………..……………..……………..……………..

Xã/Phường/Đặc khu: ……………..……………..……………..……………..………………………

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………..……………..……………………………..

Điện thoại (nếu có):…………….. Email (nếu có): ……………..……………..……………………

Đăng ký tổ hợp tác do tôi là người đại diện với các nội dung sau:

2. Trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân thì ghi:

Tên pháp nhân: ……………………………………………………………………………………

Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương: …………………………………………………………………………………………..

Ngày cấp:…./…./…. Nơi cấp: ……………………………………………………………………

Họ, chữ đệm và tên của người đại diện hợp pháp của pháp nhân: …………………………

Sinh ngày:…./…./….

Số định danh cá nhân: ……………………………………………………………………………

Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Giới tính:…………….. Dân tộc:…………………..……….. Quốc tịch: ……………..……………..

Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): ……………..……………..

Ngày cấp:…./…./…. Nơi cấp: ……………..……………..……………..……………..……………..

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………..……………..…………

Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………..……………..……………..……………..……………..……………..

Xã/Phường/Đặc khu: ……………..……………..……………..……………..………………………

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………..……………..……………..……………….

Nơi ở hiện tại:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………..……………..…………

Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………..……………..……………..……………..……………..……………..

Xã/Phường/Đặc khu: ……………..……………..……………..……………..………………………

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………..……………..……………………………..

Điện thoại (nếu có):…………….. Email (nếu có): ……………..……………..……………………

Đăng ký tổ hợp tác do……. (Tên pháp nhân) là đại diện với các nội dung sau:

1. Tên tổ hợp tác:

Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):……………………………………..

Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): …………………………………………..

Tên tổ hợp tác viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………..

2. Địa chỉ trụ sở1:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ:…………………………………….

Tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………………………………….

Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………………………………………

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: …………………………………………………………

Điện thoại:……………………………… Fax (nếu có): …………………………………………..

Email (nếu có):……………………………… Website (nếu có):…………………………………

3. Ngành, nghề kinh doanh2:

STT

Tên ngành

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính
(đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

 

 

 

 

4. Tổng giá trị phần vốn góp:

Tổng giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ): ……………………………………………………

Tổng giá trị phần vốn góp (bằng chữ; VNĐ): ………………………………………………….

5. Thông tin đăng ký thuế:

5.1. Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác trụ sở):

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………………………………

Tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………………………………………………………….

Xã/Phương/Đặc khu: …………………………………………………………………………….

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………………………………

Điện thoại (nếu có): ……………… Email (nếu có): ……………………………………………

5.2. Ngày bắt đầu hoạt động3 (trường hợp tổ hợp tác dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác thì không cần kê khai nội dung này): …./…../ …

5.3. Tổng số lao động (dự kiến): …………………………………………………………………

5.4. Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)4:

Khấu trừ

Trực tiếp trên GTGT

Trực tiếp trên doanh số

Không phải nộp thuế GTGT

6. Số lượng thành viên: …………………………………………………………………………

Danh sách thành viên tổ hợp tác: Gửi kèm (kê khai theo Mẫu số 14 Phụ lục II)

Người đại diện tổ hợp tác xin cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký trên.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC
(Ký và ghi họ tên)5

____________________

1 Kê khai địa chỉ liên lạc của tổ hợp tác.

2 - Tổ hợp tác có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;

- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;

- Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Tổ hợp tác chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định.

3 Trường hợp tổ hợp tác được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày tổ hợp tác được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác.

4 Tổ hợp tác căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của tổ hợp tác để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.

5 Cá nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân) hoặc người đại diện hợp pháp của pháp nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân) ký trực tiếp vào phần này.

 

Mẫu số 14

DANH SÁCH THÀNH VIÊN TỔ HỢP TÁC

I. Thành viên là cá nhân

STT

Tên thành viên

Ngày, tháng, năm sinh

Số định danh cá nhân1 hoặc Số, ngày, cơ quan cấp CMND/Hộ chiếu

Giới tính

Quốc tịch

Dân tộc

Nơi thường trú

Nơi ở hiện tại

Vốn góp

Thời điểm hoàn thành góp vốn

Ghi chú

Giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ (%)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Thành viên là pháp nhân Việt Nam

1. Thông tin thành viên

STT

Tên thành viên

Số, ngày cấp, nơi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương đối với tổ chức khác

Địa chỉ trụ sở chính

Vốn góp

Thời điểm hoàn thành góp vốn

Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)

Ghi chú

Giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ (%)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

2. Thông tin người đại diện hợp pháp của thành viên là pháp nhân

STT

Tên thành viên

Họ, chữ đệm và tên người đại diện

Ngày, tháng, năm sinh

Số định danh cá nhân2 hoặc Số, ngày, cơ quan cấp CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài)

Giới tính

Quốc tịch

Dân tộc

Nơi thường trú

Nơi ở hiện tại

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

 

…, ngày… tháng…. năm ….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC
(Ký và ghi họ tên)3

____________________

1 Nếu cột số 4 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 5, 6, 7, 8, 9.

2 Nếu cột số 5 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7, 8, 9, 10.

3 Cá nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân) hoặc người đại diện hợp pháp của pháp nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân) ký trực tiếp vào phần này.

 

Mẫu số 15

TÊN TỔ HỢP TÁC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

…, ngày… tháng… năm ….

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác

(Dùng trong trường hợp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác, đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác, đề nghị đăng ký tổ hợp tác)

Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ………………1

Tên tổ hợp tác (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………………………………

Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: …………………………………………………………………..

Lưu ý:

- Trường hợp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác: Kê khai Mục A của biểu mẫu này;

- Trường hợp đăng ký cập nhật, bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký tổ hợp tác: Kê khai Mục B của biểu mẫu này;

- Trường hợp đăng ký đối với tổ hợp tác thành lập trước ngày 01/7/2024 thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã năm 2023: Kê khai Mục C của biểu mẫu này.

A. ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ TỔ HỢP TÁC

Tổ hợp tác đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác như sau:

(Tổ hợp tác chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung đăng ký thay đổi

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN TỔ HỢP TÁC

Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng Việt sau khi thay đổi (ghi bằng chữ in hoa):…………………

Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng nước ngoài sau khi thay đổi (nếu có): ………………………

Tên tổ hợp tác viết tắt sau khi thay đổi (nếu có): ………………………………………………

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ TỔ HỢP TÁC

Địa chỉ trụ sở tổ hợp tác sau khi thay đổi:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………………………………

Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………………………………………

Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………………………………………

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: …………………………………………………………

Điện thoại:……………………… Email (nếu có): …………………………………………………

□ Đồng thời thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế (Đánh dấu X vào ô vuông nếu tổ hợp tác thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế tương ứng với địa chỉ trụ sở).

____________________

1 Trường hợp tổ hợp tác đăng ký thay đổi trụ sở của tổ hợp tác thì ghi tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã nơi tổ hợp tác dự định đặt trụ sở mới. Các trường hợp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác khác thì ghi tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã nơi tổ hợp tác đã đăng ký.

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH2

1. Bổ sung ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp tổ hợp tác đăng ký bổ sung ngành, nghề kinh doanh vào danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký tổ hợp tác):

STT

Tên ngành, nghề kinh doanh được bổ sung

Mã ngành

Chi chú

2. Bỏ ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp tổ hợp tác đăng ký bỏ ngành, nghề kinh doanh khỏi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký tổ hợp tác):

STT

Tên ngành, nghề kinh doanh được bỏ khỏi danh sách đã đăng ký

Mã ngành

Ghi chú (Nếu có)

3. Sửa đổi chi tiết ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp tổ hợp tác đăng ký thay đổi nội dung chi tiết của ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký tổ hợp tác):

STT

Tên ngành, nghề kinh doanh được sửa đổi chi tiết

Mã ngành

Ghi chú (Nếu có)

4. Thay đổi ngành nghề kinh doanh chính (kê khai trong trường hợp tổ hợp tác đăng ký thay đổi ngành, nghề kinh doanh chính đã đăng ký với cơ quan đăng ký tổ hợp tác):

STT

Tên ngành, nghề kinh doanh chính

Mã ngành

Ghi chú (Nếu có)

 

 

 

 

Lưu ý:

Trường hợp tổ hợp tác thay đổi ngành, nghề kinh doanh từ ngành này sang ngành khác, tổ hợp tác kê khai đồng thời tại Mục 1, 2 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh doanh mới tại Mục 1; kê khai ngành, nghề kinh doanh cũ tại Mục 2.

Trường hợp ngành, nghề kinh doanh được bổ sung hoặc ngành, nghề kinh doanh được bỏ ra khỏi danh sách đã đăng ký là ngành, nghề kinh doanh chính của tổ hợp tác thì tổ hợp tác kê khai đồng thời tại Mục 1 (hoặc Mục 2) và Mục 4 nêu trên.

□ Đề nghị (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ………… cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác cho tổ hợp tác đối với các thông tin thay đổi nêu trên.

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TỔNG GIÁ TRỊ PHẦN VỐN GÓP

Tổng giá trị phần vốn góp sau khi thay đổi:

Tổng giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ): ...................................................................

Tổng giá trị phần vốn góp (bằng chữ; VNĐ): .................................................................

Lý do thay đổi: ............................................................................................................

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐẠI DIỆN TỔ HỢP TÁC

Thông tin đại diện tổ hợp tác sau khi thay đổi:

Trường hợp đại diện tổ hợp tác sau khi thay đổi là cá nhân thì ghi:

Họ, chữ đệm và tên (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ………..

Sinh ngày: …../……/…..

Số định danh cá nhân: ……………………………………

Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Giới tính: …………….……… Dân tộc: …………….…….. Quốc tịch: ………….………….

Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài):

Ngày cấp: …../……/……… Nơi cấp: ……………………………………………….………….

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………………………………

Tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………………………………………………………….

Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………………………………….

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….

Nơi ở hiện tại:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ………………………………….

Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………….…………………………………………

Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………………………….……

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………………………..…….

Điện thoại (nếu có): ………………….. Email (nếu có): ………………………..…………….

Trường hợp đại diện tổ hợp tác sau khi thay đổi là pháp nhân thì ghi:

Tên pháp nhân: ...........................................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương:           

Ngày cấp: …../...../….. Nơi cấp: ...................................................................................

Họ, chữ đệm và tên của người đại diện hợp pháp của pháp nhân:

Sinh ngày: …../...../…..

Số định danh cá nhân: .................................................................................................

Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Giới tính: …………….……… Dân tộc: …………….…….. Quốc tịch: ………….………….

Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài):

Ngày cấp: …../……/……… Nơi cấp: ……………………………………………….………….

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………………………………

Tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………………………………………………………….

Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………………………………….

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….

Nơi ở hiện tại:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ………………………………….

Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………….…………………………………………

Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………………………….……

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………………………..…….

Điện thoại (nếu có): ……………… Email (nếu có): ……………………………………….….

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ

Thông tin đăng ký thuế sau khi thay đổi:

1. Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác trụ sở):

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ............................................

Tổ/xóm/ấp/thôn: ..........................................................................................................

Xã/Phường/Đặc khu: ...................................................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ........................................................................

Điện thoại (nếu có): ……………………… Email (nếu có): ................................................

2. Ngày bắt đầu hoạt động3 (trường hợp tổ hợp tác dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác thì không cần kê khai nội dung này): ……/…../……..

3. Tổng số lao động: ...................................................................................................

□ Đề nghị (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác cho tổ hợp tác đối với các thông tin thay đổi nêu trên.

 

B. ĐỀ NGHỊ CẬP NHẬT, BỔ SUNG, HIỆU ĐÍNH

THÔNG TIN ĐĂNG KÝ TỔ HỢP TÁC

Tổ hợp tác đề nghị cập nhật, bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký tổ hợp tác như sau:

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

 

C. ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TỔ HỢP TÁC
(Dùng trong trường hợp đăng ký đối với tổ hợp tác thành lập trước ngày

01/7/2024 thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 

Luật Hợp tác xã)

Đăng ký tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 115 Luật Hợp tác xã với các thông tin như sau:

1. Tên tổ hợp tác:

Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ..............................................

Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .....................................................

Tên tổ hợp tác viết tắt (nếu có): ....................................................................................

2. Địa chỉ trụ sở:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ............................................

Tổ/xóm/ấp/thôn: ..........................................................................................................

Xã/Phường/Đặc khu: ...................................................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ........................................................................

Điện thoại: ……………………………… Email (nếu có): ...................................................

3. Ngành, nghề kinh doanh4:

STT Tên ngành Mã ngành Ngành, nghề kinh doanh chính
(đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

4. Tổng giá trị phần vốn góp:

Tổng giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ): ...................................................................

Tổng giá trị phần vốn góp (bằng chữ; VNĐ): .................................................................

5. Thông tin đăng ký thuế:

5.1. Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác trụ sở):

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ............................................

Tổ/xóm/ấp/thôn: ..........................................................................................................

Xã/Phường/Đặc khu: ...................................................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ........................................................................

Điện thoại (nếu có): ……………………. Email (nếu có): ...................................................

5.2. Ngày bắt đầu hoạt động: ……/……/…….

5.3. Tổng số lao động: ................................................................................................

5.4. Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp):

Khấu trừ

Trực tiếp trên GTGT

Trực tiếp trên doanh số

Không phải nộp thuế GTGT

6. Số lượng thành viên: .............................................................................................

Danh sách thành viên tổ hợp tác: Gửi kèm (kê khai theo Mẫu số 14 Phụ lục II)

7. Đại diện tổ hợp tác:

Trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân thì ghi:

Họ, chữ đệm và tên (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ..........................................................

Sinh ngày: ……/……/……

Số định danh cá nhân: .................................................................................................

Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Giới tính: …………….……… Dân tộc: …………….…….. Quốc tịch: ………….………….

Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài):

Ngày cấp: …../……/……… Nơi cấp: ……………………………………………….………….

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………………………………

Tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………………………………………………………….

Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………………………………….

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….

Nơi ở hiện tại:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ………………………………….

Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………….…………………………………………

Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………………………….……

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………………………..…….

Điện thoại (nếu có): ……….……….… Email (nếu có): ……………..…………….

Trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân thì ghi:

Tên pháp nhân: ...........................................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương:           

Ngày cấp: …../...../….. Nơi cấp: ...................................................................................

Người đại diện hợp pháp của pháp nhân: .....................................................................

Sinh ngày: …../...../…..

Số định danh cá nhân: .................................................................................................

Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Giới tính: …………….……… Dân tộc: …………….…….. Quốc tịch: ………….………….

Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài):

Ngày cấp: …../……/……… Nơi cấp: ……………………………………………….………….

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………………………………

Tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………………………………………………………….

Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………………………………….

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….

Nơi ở hiện tại:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ………………………………….

Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………….…………………………………………

Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………………………….……

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………………………..…….

Điện thoại (nếu có): ……………..…..….. Email (nếu có): ……………………..…………….

Tổ hợp tác cam kết thông tin kê khai trong Giấy đề nghị này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Giấy đề nghị này

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC
(Ký và ghi họ tên)5

____________________

2 - Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;

- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;

- Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định.

3 Trường hợp tổ hợp tác được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày tổ hợp tác được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác.

4 - Tổ hợp tác có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;

- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;

- Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Tổ hợp tác chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định.

5 Cá nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân) hoặc người đại diện hợp pháp của pháp nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân) ký trực tiếp vào phần này.

 

Mẫu số 16

TÊN TỔ HỢP TÁC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ………

…., ngày … tháng … năm …

 

THÔNG BÁO

Về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại của tổ hợp tác

Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ………

Tên tổ hợp tác (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................................

Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: ......................................................................................

Thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại như sau:

1. Trường hợp tạm ngừng kinh doanh thì ghi:

Thời gian tạm ngừng kinh doanh: kể từ ngày …./…./…. đến hết ngày …./…./….

Lý do tạm ngừng kinh doanh: ......................................................................................

2. Trường hợp tiếp tục kinh doanh trở lại thì ghi:

Thời gian tiếp tục kinh doanh: kể từ ngày ….. tháng …. năm …..

Lý do tiếp tục kinh doanh: ...........................................................................................

Tổ hợp tác cam kết thông tin kê khai trong Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC
(Ký, ghi họ tên)1

____________________

1 Cá nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân) hoặc người đại diện hợp pháp của pháp nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân) ký trực tiếp vào phần này.

 

Mẫu số 17

TÊN TỔ HỢP TÁC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ………

…., ngày … tháng … năm …

 

THÔNG BÁO

Về việc chấm dứt hoạt động tổ hợp tác

Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ………

Tên tổ hợp tác (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................................

Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: ......................................................................................

Tổ hợp tác nộp hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác và bảo đảm thanh toán hết các khoản nợ, nghĩa vụ tài sản khác và không trong quá trình giải quyết tranh chấp tại Tòa án hoặc Trọng tài trước khi nộp hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác.

Lý do chấm dứt hoạt động: .........................................................................................

Tổ hợp tác cam kết thông tin kê khai trong Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC
(Ký, ghi họ tên)1

____________________

1 Cá nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân) hoặc người đại diện hợp pháp của pháp nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân) ký trực tiếp vào phần này.

 

Mẫu số 18

TÊN TỔ HỢP TÁC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ………

…., ngày … tháng … năm …

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác

Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ………………….

Tên tổ hợp tác (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................................................

Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: ......................................................................................

Đề nghị được cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác.

Lý do đề nghị cấp lại: ..................................................................................................

Tổ hợp tác cam kết thông tin kê khai trong Giấy đề nghị này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Giấy đề nghị này.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC
(Ký, ghi họ tên)1

____________________

1 Cá nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân) hoặc người đại diện hợp pháp của pháp nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân) ký trực tiếp vào phần này.

 

Mẫu số 19

TÊN TỔ HỢP TÁC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ………

…., ngày … tháng … năm …

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Dừng thực hiệp thủ tục đăng ký tổ hợp tác

Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ……………..

Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ................................................................................

Sinh ngày: …./…./….

Số định danh cá nhân: .................................................................................................

Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Giới tính: …………….……… Dân tộc: …………….…….. Quốc tịch: ………….………….

Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài):

Ngày cấp: …../……/……… Nơi cấp: ……………………………………………….………….

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………………………………

Tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………………………………………………………….

Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………………………………….

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………….

Nơi ở hiện tại:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ………………………………….

Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………….…………………………………………

Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………………………….……

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………………………..…….

Điện thoại (nếu có): ………………….. Email (nếu có): ………………………..…………….

Là người ký văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác đối với Hồ sơ có Giấy biên nhận số ……… do (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) …………. cấp ngày ……./…../….. về việc đăng ký/thông báo ……… của ………… (Tên tổ hợp tác) - Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế ………… (nếu có).

Tôi đề nghị (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ……..…… dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác đối với Hồ sơ có Giấy biên nhận số …………… nêu trên.

Lý do đề nghị: .............................................................................................................

Tôi cam kết tôi là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác đối với Hồ sơ nêu trên và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác này.

 

NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi họ tên)1

____________________

1 Người có thẩm quyền ký Giấy đề nghị này là người ký văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác.

 

Mẫu số 20

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ

Mã số hợp tác xã: …………………

Đăng ký lần đầu, ngày …. tháng …. năm ….

Đăng ký thay đổi lần thứ: ….., ngày ….. tháng …. năm...

1. Tên hợp tác xã:

Tên hợp tác xã viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ..............................................

Tên hợp tác xã viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .....................................................

Tên hợp tác xã viết tắt (nếu có): ...................................................................................

2. Địa chỉ trụ sở chính: ...............................................................................................

Điện thoại: ……………………………. Fax: .....................................................................

Email: ………………………………… Website: ................................................................

3. Vốn điều lệ: ............................................................................................................

4. Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã:

Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính: ......................................................

Chức danh: .................................................................................................................

Sinh ngày: …../……/…… Quốc tịch: .............................................................................

Số định danh cá nhân: ………………./Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): ……. Ngày cấp: ... Nơi cấp: ………

Địa chỉ liên lạc: ............................................................................................................

 

 

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

Mẫu số 21

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH/

VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA HỢP TÁC XÃ

Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện: …………..

Đăng ký lần đầu, ngày …. tháng …. năm ….

Đăng ký thay đổi lần thứ: …. ngày …. tháng …. năm ….

1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện: (ghi bằng chữ in hoa)..........................................

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .........................

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt (nếu có): .......................................................

2. Địa chỉ: ...................................................................................................................

Điện thoại: ………………………………….….. Fax: .........................................................

Email: ………………………………………….. Website: ....................................................

3. Người đứng đầu:

Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ....................................................................

Giới tính: .....................................................................................................................

Sinh ngày: ………/……../…….. Quốc tịch: ....................................................................

Số định danh cá nhân: ………… /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): ………. Ngày cấp: ………….. Nơi cấp: ………….

4. Thông tin về hợp tác xã chủ quản:

Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................................................

Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: .....................................................................................

 

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

Mẫu số 22

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH CỦA HỢP TÁC XÃ

(Trong trường hợp hợp tác xã có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh)

Cấp ngày …… tháng ….. năm ……

1. Thông tin về hợp tác xã

Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................................................

Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: .....................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................

2. Thông tin về địa điểm kinh doanh thuộc hợp tác xã1

- Tên địa điểm kinh doanh viết bằng Tiếng Việt: ............................................................

Tên địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .......................................

Tên địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có): .....................................................................

Mã số địa điểm kinh doanh: .........................................................................................

Địa chỉ địa điểm kinh doanh: ........................................................................................

Ngày lập địa điểm kinh doanh: .....................................................................................

Người đứng đầu địa điểm kinh doanh:..........................................................................

Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ....................................................................

Giới tính: .....................................................................................................................

Sinh ngày: ……../………/……… Quốc tịch: ...................................................................

Số định danh cá nhân: ………………/Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): ….. Ngày cấp: ... Nơi cấp: …..

2. Thông tin về địa điểm kinh doanh thuộc chi nhánh hợp tác xã2

- Tên địa điểm kinh doanh viết bằng Tiếng Việt: ............................................................

Tên địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .......................................

Tên địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có): .....................................................................

Mã số địa điểm kinh doanh: .........................................................................................

Địa chỉ địa điểm kinh doanh: ........................................................................................

Ngày lập địa điểm kinh doanh: .....................................................................................

Người đứng đầu địa điểm kinh doanh:

Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ....................................................................

Giới tính: .....................................................................................................................

Sinh ngày: ………./………/………. Quốc tịch: ................................................................

Số định danh cá nhân: ………………/Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …………….. Ngày cấp: …….. Nơi cấp: …………

Tên chi nhánh chủ quản: ..............................................................................................

Mã số chi nhánh chủ quản: ..........................................................................................

 

 

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

____________________

1 Kê khai thông tin của tất cả các địa điểm kinh doanh thuộc hợp tác xã.

2 Kê khai thông tin của tất cả các địa điểm kinh doanh thuộc chi nhánh của hợp tác xã.

 

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH

(Trong trường hợp hợp tác xã có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của từng địa điểm kinh doanh)

Mã số địa điểm kinh doanh: ………………………………..

Đăng ký lần đầu, ngày …. tháng …. năm ….

Đăng ký thay đổi lần thứ: …… ngày …. tháng …. năm ….

1. Tên địa điểm kinh doanh: (ghi bằng chữ in hoa)

Tên địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .......................................

Tên địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có): .....................................................................

2. Địa chỉ: ...................................................................................................................

Điện thoại: ……………………………………. Fax: ...........................................................

Email: …………………………………………. Website: .....................................................

3. Người đứng đầu:

Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ....................................................................

Giới tính: .....................................................................................................................

Sinh ngày: ………/…………/……….. Quốc tịch: .............................................................

Số định danh cá nhân: ……………… /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): ……….. Ngày cấp: ……... Nơi cấp: ………..

4. Thông tin về hợp tác xã/chi nhánh chủ quản:

Tên hợp tác xã/chi nhánh (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................

Mã số hợp tác xã/chi nhánh: ........................................................................................            

 

 

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu số 23

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ………

……, ngày …. tháng …. năm ……

 

GIẤY XÁC NHẬN

Về việc thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã): ....................................................................

Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................................

Điện thoại: ……………………………….. Fax: .................................................................

Email: …………………………………….. Website: ..........................................................

Xác nhận:

Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................................................

Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: .....................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................

Đã thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã đến (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) với các thông tin đã được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã như sau (ghi thông tin sau khi hợp tác xã thông báo thay đổi và được Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã chấp thuận):

Ngành, nghề kinh doanh:

STT

Tên ngành

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chỉnh

Thông tin đăng ký thuế:

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

1.

Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (nếu có):

Họ, chữ đệm và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………………….

Số định danh cá nhân: …………………………………………………………………..

Điện thoại: ………………………………………………………………………………..

2.

Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có tại thời điểm kê khai):

Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………………

Số định danh cá nhân: …………………………………………………………………

Điện thoại: ……………………………………………………………………………….

3.

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ………………………..

Tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………………………

Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………………………

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………………………………….…….

Điện thoại (nếu có): ………………….…………Fax (nếu có): ………………………

Email (nếu có): …………………………………………………………………………..

4.

Ngày bắt đầu hoạt động (trường hợp hợp tác xã dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã thì không cần kê khai nội dung này): ………./………../……….

5.

Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Hạch toán độc lập        □

Hạch toán phụ thuộc    □

6.

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày ……./……. đến ngày ……./…….

(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

7.

Tổng số lao động (dự kiến): …………………………………………………………

8.

Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:

□ Có                        □ Không

 Danh sách thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, cá nhân là nhà đầu tư nước ngoài:

I. Thành viên là cá nhân là nhà đầu tư nước ngoài

STT

Tên thành viên

Ngày, tháng, năm sinh

Số định danh cá nhân/số, ngày, cơ quan cấp CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài)

Giới tính

Quốc tịch

Dân tộc

Nơi thường trú

Nơi ở hiện tại

Vốn góp

Thời điểm hoàn thành góp vốn

Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)

Ghi chú

Giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ (%)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

I

Thành viên chính thức

II

Thành viên liên kết góp vốn

II. Thành viên là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

1. Thông tin thành viên

STT

Tên thành viên

Số, ngày cấp, nơi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương đối với tổ chức khác

Địa chỉ trụ sở chính

Vốn góp

Thời điểm hoàn thành góp vốn

Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)

Ghi chú

Giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ (%)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

I

Thành viên chính thức

II

Thành viên liên kết góp vốn

2. Thông tin người đại diện hợp pháp của thành viên

STT

Tên thành viên

Họ, chữ đệm và tên người đại diện

Ngày, tháng, năm sinh

Số định danh cá nhân/số, ngày, cơ quan cấp CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài)

Giới tính

Quốc tịch

Dân tộc

Nơi thường trú

Nơi ở hiện tại

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

I

Thành viên chính thức

II

Thành viên liên kết góp vốn


Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ của hợp tác xã;
- …………;
- Lưu: …..

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu số 24

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……..

……, ngày …. tháng … năm ….

 

GIẤY XÁC NHẬN

Về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/ văn phòng đại diện của hợp tác xã

(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã): ....................................................................

Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................................

Điện thoại: …………………………………………. Fax: .....................................................

Email: ……………………………………………… Website: ...............................................

Xác nhận:

Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................................................

Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: .....................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................

Đã thông báo thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện sau:

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện: ...............................................................................

Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện:

Thông tin thay đổi của chi nhánh/văn phòng đại diện đã được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã như sau: (ghi thông tin sau khi hợp tác xã đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện và được Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã chấp thuận):

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

 


Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ của hợp tác xã;
- ………..…;
- Lưu: ……

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký,ghi họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu số 25

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
KINH DOANH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ

(Dùng trong trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã do mất,

cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác)

 

(Nội dung cấp lại)

 

 

TRƯỞNG PHÒNG1
(Đã ký)

Ghi chú: Được cấp lại ngày …./…./….
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

____________________

1 Không có chữ ký, con dấu tại Mục này.

 

Mẫu số 26

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …….

….., ngày …. tháng …. năm …..

 

THÔNG BÁO

Về việc chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã chấm dứt hoạt động

(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) …………. thông báo (các) chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau đây của hợp tác xã: (tên hợp tác xã) .........., Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ………………, trụ sở: ………………, đã chấm dứt hoạt động:

1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ........

Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện:     

2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: ..................................

Điện thoại (nếu có): ………………………… Fax (nếu có): ................................................

Email (nếu có): ………………………………. Website (nếu có): ........................................

3. Thông tin về chi nhánh chủ quản (đối với trường hợp chấm dứt hoạt động của địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):

Tên chi nhánh: .............................................................................................................

Địa chỉ chi nhánh: ........................................................................................................

Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: ..................................................................

 


Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ của hợp tác xã;
- ………….;
- Lưu: …..

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu số 27

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …….

….., ngày …. tháng …. năm …..

 

GIẤY XÁC NHẬN

Về việc hợp tác xã thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại

(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) .....................................................................

Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................................

Điện thoại: …………………………………… Fax: ............................................................

Email: ……………………………………….. Website: .......................................................

Xác nhận:

1. Trường hợp thông báo tạm ngừng kinh doanh thì ghi:

Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................................................

Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: .....................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................

Thông báo tạm ngừng kinh doanh kể từ ngày …./…../….. đến hết ngày …./…../…..

Lý do tạm ngừng kinh doanh: ......................................................................................

2. Trường hợp thông báo tiếp tục kinh doanh trở lại thì ghi:

Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................................................

Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: .....................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................

Thông báo tiếp tục kinh doanh trở lại kể từ ngày …../……/……

Lý do tiếp tục kinh doanh trở lại:...................................................................................

 


Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ của hợp tác xã;
- ………….;
- Lưu: …..

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu số 28

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …….

….., ngày …. tháng …. năm …..

 

THÔNG BÁO

Về việc hợp tác xã đã giải thể/chấm dứt tồn tại

(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ………………. thông báo hợp tác xã sau đã giải thể/chấm dứt tồn tại:

Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................................................

Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: .....................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................

Điện thoại: …………………………………. Fax: ...............................................................

Email: ………………………………………. Website: ........................................................

Do1:

Ông/Bà (ghi bằng chữ in hoa): ......................................................................................

Giới tính: .....................................................................................................................

Sinh ngày: ……../……../……… Quốc tịch: ....................................................................

Số định danh cá nhân: ………………/Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): ………… Ngày cấp: ………….... Nơi cấp: ………….

Địa chỉ liên lạc: ............................................................................................................

Là người đại diện theo pháp luật.

Tình trạng pháp lý của hợp tác xã sau khi cập nhật (Đã giải thể/Đã chấm dứt tồn tại): .....

- Đối với trường hợp hợp tác xã đã giải thể thì ghi:

Lý do giải thể: .............................................................................................................

- Đối với trường hợp hợp tác xã chấm dứt tồn tại thì ghi:

Lý do chấm dứt tồn tại (bị chia/bị hợp nhất/được sáp nhập): ........................................

 

 

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

___________________

1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp hợp tác xã có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

 

Mẫu số 29

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …….

….., ngày …. tháng …. năm …..

 

THÔNG BÁO

Về việc hợp tác xã đang làm thủ tục giải thể

(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ………………. thông báo hợp tác xã sau đang làm thủ tục giải thể:

Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................................................

Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: .....................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................

Điện thoại: …………………………. Fax: ........................................................................

Email: ………………………………. Website: ..................................................................

Do1:

Ông/Bà (ghi bằng chữ in hoa): ......................................................................................

Giới tính: .....................................................................................................................

Sinh ngày: ……./………/……….  Quốc tịch: ..................................................................

Số định danh cá nhân: …………………../Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …………. Ngày cấp: ………... Nơi cấp: ………

Địa chỉ liên lạc:.............................................................................................................

Là người đại diện theo pháp luật.

Các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh sau của hợp tác xã đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động:

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: ................................................

Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện:     

(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) đăng tải thông báo hợp tác xã đang làm thủ tục giải thể trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

 

 

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

____________________

1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp hợp tác xã có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

 

Mẫu số 30

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …….

….., ngày …. tháng …. năm …..

 

THÔNG BÁO

Về việc chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động

(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ……………… thông báo chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã sau đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động:

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): .................

Mã số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện: ....................................................

Trường hợp chi nhánh có địa điểm kinh doanh trực thuộc, kê khai đầy đủ các địa điểm kinh doanh (chỉ kê khai đối với trường hợp thu hồi chi nhánh).

Là chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã sau:

Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................................................

Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: .....................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................

Điện thoại: …………………………..………. Fax: .............................................................

Email: …………………………………………Website: .......................................................

Do1:

Ông/Bà (ghi bằng chữ in hoa): ......................................................................................

Giới tính: .....................................................................................................................

Sinh ngày: ……/……./…….. Quốc tịch: .........................................................................

Số định danh cá nhân: ……………/Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …………. Ngày cấp: ......... Nơi cấp: …………

Địa chỉ liên lạc: ............................................................................................................

Là người đại diện theo pháp luật.

(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) đăng tải thông báo chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

____________________

1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp hợp tác xã có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

 

Mẫu số 31

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TỔ HỢP TÁC

Mã số tổ hợp tác: ………………..

Đăng ký lần đầu, ngày ….. tháng ….. năm …….

Đăng ký thay đổi lần thứ: ………., ngày ….. tháng ….. năm …….

1. Tên tổ hợp tác:

Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ..............................................

Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .....................................................

Tên tổ hợp tác viết tắt (nếu có): ....................................................................................

2. Địa chỉ trụ sở:

Điện thoại: ………………………. Fax: ............................................................................

Email: …………………………….. Website:.....................................................................

3. Tổng giá trị phần vốn góp: .....................................................................................

4. Đại diện tổ hợp tác:

Trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân thì ghi:

Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ....................................................................

Giới tính: .....................................................................................................................

Sinh ngày: ……./……./……. Quốc tịch: .........................................................................

Số định danh cá nhân: ……………../Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): ………. Ngày cấp: ……….. Nơi cấp: …………..

Địa chỉ liên lạc: ............................................................................................................

Trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân thì ghi:

Tên pháp nhân: ...........................................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương:           

Ngày cấp: ………./……../………. Nơi cấp: ....................................................................

Người đại diện hợp pháp của pháp nhân:

Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ....................................................................

Giới tính: .....................................................................................................................

Sinh ngày: ………/……./……… Quốc tịch: ....................................................................

Số định danh cá nhân: …………../Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): ………… Ngày cấp: ……... Nơi cấp: ………..

Địa chỉ liên lạc: ............................................................................................................

 

 

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu số 32

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
KINH DOANH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TỔ HỢP TÁC

(Dùng trong trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác)

 

(Nội dung cấp lại)

 

 

TRƯỞNG PHÒNG1
(Đã ký)

Ghi chú: Được cấp lại ngày …./…./….
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

____________________

1 Không có chữ ký, con dấu tại Mục này.

 

Mẫu số 33

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …….

….., ngày …. tháng …. năm …..

 

GIẤY XÁC NHẬN

Về việc thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác

(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã): ....................................................................

Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................................

Điện thoại: ………………………………… Fax: ................................................................

Email: ……………………………………… Website:..........................................................

Xác nhận:

Tên tổ hợp tác (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................................

Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: ......................................................................................

Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................................

Đã thông báo thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác đến (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) với các thông tin đã được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã như sau (ghi thông tin sau khi tổ hợp tác thông báo thay đổi và được Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã chấp thuận):

Ngành, nghề kinh doanh:

STT

Tên ngành

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính

Thông tin đăng ký thuế:

- Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở):

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ............................................

Tổ/xóm/ấp/thôn: ..........................................................................................................

Xã/Phường/Đặc khu: ...................................................................................................

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ........................................................................

Điện thoại (nếu có): …………………… Email (nếu có): ....................................................

- Ngày bắt đầu hoạt động (trường hợp tổ hợp tác dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác thì không cần kê khai nội dung này): ……./…../…….

- Tổng số lao động (dự kiến): .......................................................................................

 


Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ của tổ hợp tác;
- ………..;
- Lưu: ……

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

Mẫu số 34

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …….

….., ngày …. tháng …. năm …..

 

GIẤY XÁC NHẬN

Về việc tổ hợp tác thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại

(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã): ....................................................................

Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................................

Điện thoại: ………………………………… Fax: ................................................................

Email: ……………………………………… Website:..........................................................

Xác nhận:

1. Trường hợp thông báo tạm ngừng kinh doanh thì ghi:

Tên tổ hợp tác (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................................

Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: ......................................................................................

Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................................

Thông báo tạm ngừng kinh doanh kể từ ngày ……/……/…… đến hết ngày ……/……/……

Lý do tạm ngừng kinh doanh: ......................................................................................

2. Trường hợp thông báo tiếp tục kinh doanh trở lại thì ghi:

Tên tổ hợp tác (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................................

Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: ......................................................................................

Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................................

Thông báo tiếp tục kinh doanh trở lại kể từ ngày ….. tháng …… năm ……

Lý do tiếp tục kinh doanh trở lại: ..................................................................................

 


Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ của tổ hợp tác;
- ………..;
- Lưu: ……

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu số 35

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …….

….., ngày …. tháng …. năm …..

 

THÔNG BÁO

Về việc tổ hợp tác đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động

(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ……….. thông báo tổ hợp tác sau đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động:

Tên tổ hợp tác (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................................

Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: ......................................................................................

Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................................

Điện thoại: ………………………………. Fax: ..................................................................

Email: ……………………………………..Website: ...........................................................

Người đại diện của tổ hợp tác:

Trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân thì ghi:

Ông/Bà (ghi bằng chữ in hoa): ......................................................................................

Giới tính: .....................................................................................................................

Sinh ngày: ……../………./…… Quốc tịch: .....................................................................

Số định danh cá nhân: ………..…../Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): ………… Ngày cấp: ………... Nơi cấp: ………………

Trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân thì ghi:

Tên pháp nhân: ...........................................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương:           

Ngày cấp: ……../……../………… Nơi cấp: ....................................................................

Người đại diện hợp pháp của pháp nhân:

Ông/Bà (ghi bằng chữ in hoa): ......................................................................................

Giới tính: .....................................................................................................................

Sinh ngày: ……./……../……… Quốc tịch: .....................................................................

Số định danh cá nhân: …………../Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …….. Ngày cấp: ......... Nơi cấp: ………..

(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) đăng tải thông báo tổ hợp tác đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

 

 

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu số 36

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …….

….., ngày …. tháng …. năm …..

 

THÔNG BÁO

Về việc tổ hợp tác đã chấm dứt hoạt động

(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ………..….. thông báo tổ hợp tác sau đã chấm dứt hoạt động:

Tên tổ hợp tác (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................................

Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: ......................................................................................

Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................................

Điện thoại: ………………………………. Fax: ..................................................................

Email: ……………………………………..Website: ...........................................................

Người đại diện của tổ hợp tác:

Trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân thì ghi:

Ông/Bà (ghi bằng chữ in hoa): ......................................................................................

Giới tính: .....................................................................................................................

Sinh ngày: ……../………./…… Quốc tịch: .....................................................................

Số định danh cá nhân: ………..…../Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): ………… Ngày cấp: ………... Nơi cấp: ………………

Trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân thì ghi:

Tên pháp nhân: ...........................................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương:           

Ngày cấp: ……../……../………… Nơi cấp: ....................................................................

Người đại diện hợp pháp của pháp nhân:

Ông/Bà (ghi bằng chữ in hoa): ......................................................................................

Giới tính: .....................................................................................................................

Sinh ngày: ……./……../……… Quốc tịch: .....................................................................

Số định danh cá nhân: …………../Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …….. Ngày cấp: ......... Nơi cấp: ………..

Lý do chấm dứt hoạt động: .........................................................................................

 

 

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu số 37

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …….

….., ngày …. tháng …. năm …..

 

THÔNG BÁO

Về việc dừng/từ chối dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác

Kính gửi:

(Đối với hồ sơ đăng ký thành lập tổ hợp tác)

Ông/Bà:………………………………………………………………

Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài: ……………………………………

Địa chỉ liên lạc: ……………………………………………………………

(Đối với các trường hợp còn lại)

Tên tổ hợp tác: ……………………………………………………………

Địa chỉ trụ sở: ……………………………………………………………..

Mã số: (Mã số tổ hợp tác) ……………………………………………..…

(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) .....................................................................

Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................................

Điện thoại: ………………………………….. Fax: ..............................................................

Email: ……………………………………….. Website: .......................................................

Sau khi xem xét Giấy đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác đã nhận ngày... tháng ... năm ... của Ông/Bà: ………… đối với Hồ sơ có Giấy biên nhận số ……….. do (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) …………… cấp ngày .../.../... về việc đăng ký/thông báo ... của ... (Tên tổ hợp tác) - Mã số tổ hợp tác ……………. (nếu có).

Nếu chấp thuận đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác thì ghi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) thông báo đã dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác đối với Hồ sơ đăng ký tổ hợp tác nêu trên và hủy Hồ sơ trên Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã.

Nếu từ chối đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác thì ghi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) thông báo từ chối dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác đối với Hồ sơ đăng ký tổ hợp tác nêu trên và lý do từ chối như sau: ………………………………

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- ………..;
- Lưu: ....

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu số 38

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …….

….., ngày …. tháng …. năm …..

 

GIẤY BIÊN NHẬN

Hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã

(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) .....................................................................

Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................................

Điện thoại: ………………………………… Fax: ................................................................

Email: ……………………………………… Website: .........................................................

Ngày ……/……/……. đã nhận của Ông/Bà ....................................................................

Số định danh cá nhân: …………………./Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …….. Ngày cấp: ……... Nơi cấp: ………

Địa chỉ: .......................................................................................................................

Điện thoại: …………………………. Email: ......................................................................

01 bộ hồ sơ số: ………….. về việc ...............................................................................

Của tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh ………………. (tên tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh); Mã số tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh/Mã số thuế: ………….. (nếu có)

Hồ sơ bao gồm:

1 ................................................................................................................................

2 ................................................................................................................................

3 ................................................................................................................................

4 ................................................................................................................................

(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) hẹn Ông/Bà ngày  ……/……/…… đến (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) để được giải quyết theo quy định của pháp luật.

 

NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)

NGƯỜI NHẬN
(Ký và ghi họ tên)

 

Mẫu số 39

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …….

….., ngày …. tháng …. năm …..

 

GIẤY BIÊN NHẬN

Hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã trên môi trường điện tử

(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) .....................................................................

Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................................

Điện thoại: ………………………………… Fax: ................................................................

Email: ……………………………………… Website: .........................................................

Ngày ……/……/……. đã nhận của Ông/Bà ....................................................................

Số định danh cá nhân: ……………. /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): ……… Ngày cấp: ……….... Nơi cấp: …………

Điện thoại: …………………………….. Fax: ....................................................................

Email: .........................................................................................................................

01 bộ hồ sơ đăng ký trên môi trường điện tử mã số: …………về việc ...........................

Của tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh …………………….. (tên tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh); Mã số tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh/Mã số thuế: ………………… (nếu có)

Hồ sơ bao gồm:

STT

Tên tài liệu

1

…………………………………………………………………………………………..

2

…………………………………………………………………………………………..

Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận trên Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã, (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) sẽ thông báo cho Ông/Bà về kết quả xử lý hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã qua địa chỉ thư điện từ và tài khoản truy cập Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã của Ông/Bà.

Ngày dự kiến trả kết quả: ..../..../…….1

(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ……………………

____________________

1 Lưu ý: Trường hợp hồ sơ được liếp nhận trên Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã sau giờ hành chính hoặc vào ngày nghỉ lễ, Tết theo quy định thì thời hạn trả kết quả là trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày làm việc kế tiếp của ngày hồ sơ được tiếp nhận.

 

Mẫu số 40

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …….

….., ngày …. tháng …. năm …..

 

THÔNG BÁO

Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã

Kính gửi:

(Tên tổ hợp tác/hợp tác xã)

Địa chỉ trụ sở chính:

Mã số: (Mã số tổ hợp tác/hợp tác xã/Số Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) .....................................................................

Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................................

Điện thoại: ………………………………… Fax: ................................................................

Email: ……………………………………… Website: .........................................................

Sau khi xem xét hồ sơ đã nhận ngày ……………. tháng …………….. năm.......................

của Ông/Bà: ................................................................................................................

là ................................................................................................................................

về việc: .......................................................................................................................

...................................................................................................................................

(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau: .............................................................................................................

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

Ngày (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- ………..;
- Lưu: ....

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu số 41

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …….

….., ngày …. tháng …. năm …..

 

THÔNG BÁO

Về cơ quan thuế quản lý trực tiếp tổ hợp tác/hợp tác xã/ chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã

Kính gửi:

(Tên tổ hợp tác/hợp tác xã)

Địa chỉ trụ sở chính:

Mã số tổ hợp tác/hợp tác xã:

(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) .....................................................................

Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................................

Điện thoại: ………………………………… Fax: ................................................................

Email: ……………………………………… Website: .........................................................

Căn cứ thông tin do cơ quan thuế cung cấp, (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) xin thông báo về cơ quan thuế quản lý trực tiếp tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã như sau:

Tên cơ quan thuế quản lý trực tiếp tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã:  

Đề nghị tổ hợp tác/hợp tác xã liên hệ với cơ quan thuế quản lý trực tiếp để kê khai, nộp thuế theo quy định.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- ………..;
- Lưu: ....

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu số 42

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …….

….., ngày …. tháng …. năm …..

 

THÔNG BÁO

Yêu cầu tổ hợp tác/hợp tác xã tạm ngừng/chấm dứt kinh doanh ngành, nghề kinh doanh có điều kiện/ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài

Kính gửi:

(Tên tổ hợp tác/hợp tác xã)

Địa chỉ trụ sở chính:

Mã số: (Mã số tổ hợp tác/hợp tác xã/Số Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Căn cứ .......................................................................................................................

(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) .....................................................................

Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................................

Điện thoại: ………………………………… Fax: ................................................................

Email: ……………………………………… Website: .........................................................

Yêu cầu (tên tổ hợp tác/hợp tác xã): .............................................................................

tạm ngừng/chấm dứt kinh doanh ngành, nghề sau đây: ................................................

Lý do đề nghị tạm ngừng/chấm dứt kinh doanh: ...........................................................

Tổ hợp tác/Hợp tác xã chỉ được tiếp tục kinh doanh ngành, nghề kinh doanh có điều kiện/ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài nêu trên khi đáp ứng đủ các điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan quản lý chuyên ngành;
- ………..;
- Lưu: ....

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu số 43

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …….

….., ngày …. tháng …. năm …..

 

THÔNG BÁO

Về việc vi phạm của hợp tác xã thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã

Kính gửi:

(Tên tổ hợp tác/hợp tác xã)

Địa chỉ trụ sở chính:

Mã số: (Mã số tổ hợp tác/hợp tác xã/Số Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) .....................................................................

Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................................

Điện thoại: ………………………………… Fax: ................................................................

Email: ……………………………………… Website: .........................................................

Căn cứ Văn bản kết luận/biên bản làm việc số ……………………………..ngày …….…./……….../………. của ……….về việc: ……………(nếu có);

Căn cứ văn bản số ... ngày.../.../.... của ... về việc đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã (trường hợp thực hiện theo đề nghị của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của luật, nếu có);

Căn cứ khác ... (nếu có)

(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) thông báo nội dung vi phạm của hợp tác xã ……………….. như sau:

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

(Ghi cụ thể nội dung vi phạm tương ứng theo các trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã theo quy định).

(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) đăng tải thông báo vi phạm của hợp tác xã trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan quản lý thuế ……
(xã nơi hợp tác xã đăng ký trụ sở);
- Cơ quan có thẩm quyền khác: ………(nếu có);
- Lưu: ....

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu số 44

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …….

….., ngày …. tháng …. năm …..

QUYẾT ĐỊNH

Về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã

TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ

Căn cứ Nghị định số .../2024/NĐ-CP ngày .../.../2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;

Căn cứ Thông báo số ……ngày ……/……/……. của (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) về việc vi phạm của hợp tác xã thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã;

Căn cứ yêu cầu của Tòa án về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (trường hợp thực hiện theo yêu cầu của Tòa án, nếu có);

Căn cứ ......................................................................................................................

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã sau:

Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa) : ..........................................................................

Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: .....................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................

Điện thoại: ………………………….... Fax: .....................................................................

Email: ………………………….…….. Website: ................................................................

Do1:

Ông/Bà (ghi bằng chữ in hoa): ......................................................................................

Giới tính: .....................................................................................................................

Sinh ngày: ………/………./………. Quốc tịch: ................................................................

Số định danh cá nhân: ……………………. /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): ………….. Ngày cấp: ……….. Nơi cấp: ………………

Địa chỉ liên lạc: ............................................................................................................

Là người đại diện theo pháp luật.

Có các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:............................................

Tên, mã số, địa chỉ chi nhánh: ......................................................................................

Tên, mã số, địa chỉ văn phòng đại diện: .......................................................................

Tên, mã số, địa chỉ địa điểm kinh doanh: ......................................................................

Nội dung phần cuối của Quyết định thu hồi được ghi tương ứng với từng trường hợp như sau:

1. Đối với trường hợp hợp tác xã bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã để thực hiện biện pháp cưỡng chế nợ thuế theo đề nghị của cơ quan quản lý thuế:

Điều 2. (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) đăng tải quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ……./……./……..

2. Đối với trường hợp còn lại:

Điều 2. Hợp tác xã có trách nhiệm thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh theo quy định.

Điều 3. (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) đăng tải quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã kèm theo Thông báo tình trạng hợp tác xã đang làm thủ tục giải thể, tình trạng chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày …/…/….

 


Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ của hợp tác xã bị thu hồi GCNĐKHTX;
- Cơ quan quản lý thuế...
(xã nơi hợp tác xã đăng ký trụ sở);
- …………….;

- Lưu: ……….

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

____________________

1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp hợp tác xã có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

 

Mẫu số 45

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …….

….., ngày …. tháng …. năm …..

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc thu hồi Giấy chứng nhận đang ký hoạt động chi nhánh/ văn phòng đại diện của hợp tác xã

TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ

Căn cứ Nghị định số .../2024/NĐ-CP ngày ../../2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;

Căn cứ Thông báo số.... ngày …../…../…… của (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) về việc vi phạm của hợp tác xã thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện;

Căn cứ yêu cầu của Tòa án về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện (trường hợp thực hiện theo yêu cầu của Tòa án, nếu có);

Căn cứ ........................................................................................................................

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện:

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa):.................................................

Mã số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện: ....................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (trường hợp không có mã số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện):        

Ngày cấp: ………./………./………. Nơi cấp: ..................................................................

Là chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã sau:

Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................................................

Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: .....................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................

Điện thoại: …………………………………… Fax: ............................................................

Email: …………………………………………. Website: .....................................................

Do1:

Ông/Bà (ghi bằng chữ in hoa): ......................................................................................

Giới tính: .....................................................................................................................

Sinh ngày: ………./…………./…………….. Quốc tịch: ....................................................

Số định danh cá nhân: ………………./Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): ……………… Ngày cấp: .............. Nơi cấp: ……..

Địa chỉ liên lạc: ............................................................................................................

Là người đại diện theo pháp luật.

Nội dung phần cuối của Quyết định thu hồi được ghi tương ứng với từng trường hợp như sau:

1. Đối với trường hợp hợp tác xã bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện để thực hiện biện pháp cưỡng chế nợ thuê theo đề nghị của cơ quan quản lý thuế:

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày …../……/……

2. Đối với trường hợp còn lại:

Điều 2. Hợp tác xã có trách nhiệm thực hiện thủ tục chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện theo quy định.

Điều 3. (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) đăng tải quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện kèm theo Thông báo chi nhánh/văn phòng đại diện đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ……/…../……

 


Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ của hợp tác xã bị thu hồi GCNĐKHĐ CN/VPĐD;
- Cơ quan quản lý thuế...
(xã nơi hợp tác xã đăng ký địa chỉ CN/VPĐD);
- …………….;

- Lưu: ……….

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

____________________

1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp hợp tác xã có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

 

Mẫu số 46

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …….

….., ngày …. tháng …. năm …..

 

THÔNG BÁO

Về việc vi phạm của tổ hợp tác thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác

Kính gửi:

(Tên tổ hợp tác)

Địa chỉ trụ sở:

Mã số tổ hợp tác: (Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế)

(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) .....................................................................

Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................................

Điện thoại: ………………………………… Fax: ................................................................

Email: ……………………………………… Website: .........................................................

Căn cứ kết luận/biên bản làm việc số ………….. ngày ……./……./…….. của ……….. về việc: ………………………………………………………….(nếu có);

Căn cứ văn bản số... ngày.../.../.... của... về việc đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác (trường hợp thực hiện theo đề nghị của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của luật, nếu có);

Căn cứ khác ... (nếu có)

(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) thông báo nội dung vi phạm của tổ hợp tác ………………. như sau:

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

(Ghi cụ thể nội dung vi phạm tương ứng theo các trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác theo quy định).

(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) đăng tải thông báo vi phạm của tổ hợp tác trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan quản lý thuế……
(xã nơi tổ hợp tác đăng ký địa chỉ);
- Cơ quan có thẩm quyền khác: …… (nếu có);
- Lưu: ……….

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu số 47

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …….

….., ngày …. tháng …. năm …..

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác

TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ

Căn cứ Nghị định số .../2024/NĐ-CP ngày ..../.../2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;

Căn cứ Thông báo số.... ngày..../……/..... của (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) về việc vi phạm của tổ hợp tác thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác;

Căn cứ yêu cầu của Tòa án về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác (trường hợp thực hiện theo yêu cầu của Tòa án, nếu có);

Căn cứ ........................................................................................................................

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác sau:

Tên tổ hợp tác (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................................

Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: ......................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................

Điện thoại: ……………………………….. Fax: .................................................................

Email: ……………………………………. Website: ...........................................................

Đại diện tổ hợp tác:......................................................................................................

Trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân thì ghi:

Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ....................................................................

Giới tính: …………….

Sinh ngày: ……../………/……… Quốc tịch: ...................................................................

Số định danh cá nhân: ………………./Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …………… Ngày cấp: ……... Nơi cấp: ………..

Địa chỉ liên lạc: ............................................................................................................

Trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân thì ghi:

Tên pháp nhân: ...........................................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương:

Ngày cấp: ……../………/………. Nơi cấp: .....................................................................

Người đại diện hợp pháp của pháp nhân:

Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ....................................................................

Giới tính: …………………….

Sinh ngày: ……../………/……… Quốc tịch: ...................................................................

Số định danh cá nhân: ……………… /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …………. Ngày cấp: …….. Nơi cấp: ……….

Địa chỉ liên lạc: ............................................................................................................

Nội dung phần cuối của Quyết định thu hồi được ghi tương ứng với từng trường hợp như sau:

1. Đối với trường hợp tổ hợp tác bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác để thực hiện biện pháp cưỡng chế nợ thuế theo đề nghị của cơ quan quản lý thuế:

Điều 2. (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) đăng tải quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ....../..../ …..

2. Đối với trường hợp còn lại:

Điều 2. Tổ hợp tác có trách nhiệm thực hiện thủ tục chấm dứt hoạt động tổ hợp tác theo quy định.

Điều 3. (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) đăng tải quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác kèm theo Thông báo tổ hợp tác đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ....../..../ …..

 


Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ của tổ hợp tác bị thu hồi GCNĐKTHT;
- Cơ quan quản lý thuế...
(xã nơi tổ hợp tác đăng ký địa chỉ);
- ……..…;

- Lưu: ……….

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

PHỤ LỤC III

BIỂU MẪU NỘI DUNG THÔNG TIN VỀ TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ VÀ NỘI DUNG THÔNG TIN VỀ QUẢN LÝ TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ KHI TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP
(Kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 06 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mẫu số 1

Mẫu biểu nội dung thông tin về tổ hợp tác

Mẫu số 2

Mẫu biểu nội dung thông tin về hợp tác xã

Mẫu số 3

Mẫu biểu nội dung thông tin về liên hiệp hợp tác xã

Mẫu số 4

Mẫu biểu nội dung thông tin về quản lý tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Mẫu số 1

MẪU BIỂU NỘI DUNG THÔNG TIN VỀ TỔ HỢP TÁC

Đơn vị cung cấp thông tin: Tổ hợp tác

Đơn vị nhận thông tin: Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã

Kỳ cập nhật: định kỳ hằng năm

Nội dung thông tin:

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

43/2025/TT-BTC
Thông tư số 43/2025/TT-BTC Ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp
Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.