Quyết định số 02/2001/QÐ-BTC về việc ban hành mức thu phí sử dụng quốc lộ 1a tại trạm sông phan km 1725 + 250 tỉnh bình thuận

Quyết định này quy định mức thu phí sử dụng quốc lộ 1A tại trạm Sông Phan Km 1725+250 tỉnh Bình Thuận cho các loại phương tiện khác nhau, áp dụng từ ngày 1/2/2001.

Document No.02/2001/QÐ-BTC
Document typeDecision
Issuing authorityBộ Tài Chính
Signed byVũ Văn Ninh
Updated16/06/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date11/01/2001
Effective date01/02/2001
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Quyết định này quy định mức thu phí sử dụng quốc lộ 1A tại trạm Sông Phan Km 1725+250 tỉnh Bình Thuận cho các loại phương tiện khác nhau, áp dụng từ ngày 1/2/2001.

Scope of application

Người điều khiển xe máy, xe lam, máy kéo, công nông, bông sen, ô tô và các loại phương tiện giao thông khác sử dụng quốc lộ 1A tại trạm Sông Phan Km 1725+250 tỉnh Bình Thuận.

Key points

  • Người điều khiển xe máy phải nộp phí 1.000 đồng/lần hoặc 10.000 đồng/tháng (Điều 1)
  • Xe lam, máy kéo, công nông, bông sen phải nộp phí 5.000 đồng/lần hoặc 75.000 đồng/tháng (Điều 1)
  • Xe ô tô từ 1 đến 11 chỗ ngồi và xe buýt công cộng phải nộp phí 10.000 đồng/lần hoặc 150.000 đồng/tháng (Điều 1)
  • Xe có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn phải nộp phí 20.000 đồng/lần hoặc 300.000 đồng/tháng (Điều 1)
  • Xe có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn phải nộp phí 25.000 đồng/lần hoặc 370.000 đồng/tháng (Điều 1)

🌐 Social impact of this document

  • Người dân và doanh nghiệp sử dụng quốc lộ 1A tại trạm Sông Phan Km 1725+250 tỉnh Bình Thuận phải chịu phí, tạo nguồn thu cho ngân sách nhà nước.
  • Việc thu phí giúp bảo trì và nâng cấp cơ sở hạ tầng giao thông.

❓ Frequently asked questions

Mức phí sử dụng quốc lộ 1A tại trạm Sông Phan Km 1725+250 tỉnh Bình Thuận đối với xe máy là bao nhiêu?

Xe máy phải nộp phí 1.000 đồng/lần hoặc 10.000 đồng/tháng.

Mức phí sử dụng quốc lộ 1A tại trạm Sông Phan Km 1725+250 tỉnh Bình Thuận đối với xe có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn là bao nhiêu?

Xe có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn phải nộp phí 25.000 đồng/lần hoặc 370.000 đồng/tháng.

Full text

BỘ TÀI CHÍNH

---------

SỐ: 02/2001/QĐ/BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

--------------------------------------------

Hà nội, ngày 11 tháng 1 năm 2001

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH .

Về việc ban hành mức thu phí sử dụng quốc lộ 1A

tại trạm SôngPhan Km 1725 + 250 tỉnh Bình Thuận

---------------------------------

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ; .

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 04/1999/NĐ- CP ngày 30/l/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước;

Sau khi có ý kiến của Bộ Giao thông vận tải (công văn số 3813/BGTVT-TCKT ngày 10/ll/2000);

Theo đề nghị của Tổng cục Trưởng Tổng cục Thuế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều l: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí sử dụng quốc lộ lA tại trạm thu phí Sông Phan Km 1725+250 tỉnh Bình thuận.

Mức thu phí tại Điều này áp dụng đối với các đối tượng thu, nộp qui định tại Thông tư số 57/1998TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu phí cầu đường của Nhà nước quản lý, Thông tư số 75/1998TT-BTC ngày 2/6/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm l.d, mục A, phần lV và điểm 3, mục l Thông tư số 57/1998/TT/BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính và Thông tư số 05/1999/BTC ngày 13/l/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm 3, mục I Thông tư số 57/1998TT-BTC ngày 27/4/1998.

Điều 2: Cơ quan thu phí quốc lộ lA trạm thu phí Sông Phan Km 1725+250 tỉnh Bình thuận thực hiện thu, nộp và quản lý tiền phí thu được theo qui định tại Thông tư số 57/1998TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu phí cầu đường của Nhà nước quản lý.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/2/2001. Mọi quy định về mức thu phí trước đây trái với quy định tại quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 4: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí quốc lộ 1A Km 1725+250 tỉnh Bình Thuận và các cơ quan liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ,

cơ quan thuộc Chính phủ

- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW,

- Cục thuế, Kho bạc NN tỉnh Bình Thuận,

- Lưu: VP (HC,TH), TCT (HC,NV4)

K/T. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

THỨ TRƯỞNG

(đã ký)

Vũ Văn Ninh

BIỂU MỨC THU PHÍ QUỐC LỘ 1A KM 1725+250 BÌNH THUẬN

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 02/2001/QĐ/BTC

ngày 11 tháng 01 năm 2001)

-----------------------------

TT Đối tượng thu phí Mức thu
Vé thông thường (đồng/vé/lần) Vé tháng (đồng/vé/tháng)
Xe máy 1.000 10.000
Xe lam, máy kéo, công nông, bông sen 5.000 75.000
Xe ô tô các loại đến 11 chỗ ngỗ, xe buýt công cộng và xe có trọng tải dưới 2 tấn. 10.000 150.000
Xe ô tô từ 12 đến 30 chỗ ngồi và xe có trọng tải từ 2 đến dưới 4 tấn 20.000 300.000
Xe ô tô từ 31 chỗ ngồi trở lên và xe có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn 25.000 370.000
Xe có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn 30.000 450.000
Xe có trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Conainer 20 fit trở lên đến dưới 40 fit. 50.000 750.000
Xe có trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Connainer 40 fit trở lên. 70.000 1.000.000
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

02/2001/QÐ-BTC
Quyết định số 02/2001/QÐ-BTC về việc ban hành mức thu phí sử dụng quốc lộ 1a tại trạm sông phan km 1725 + 250 tỉnh bình thuận
In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.