Quyết định này quy định mức thu phí sử dụng quốc lộ 1A tại trạm Sông Phan Km 1725+250 tỉnh Bình Thuận cho các loại phương tiện khác nhau, áp dụng từ ngày 1/2/2001.
적용 범위
Người điều khiển xe máy, xe lam, máy kéo, công nông, bông sen, ô tô và các loại phương tiện giao thông khác sử dụng quốc lộ 1A tại trạm Sông Phan Km 1725+250 tỉnh Bình Thuận.
핵심 사항
- Người điều khiển xe máy phải nộp phí 1.000 đồng/lần hoặc 10.000 đồng/tháng (Điều 1)
- Xe lam, máy kéo, công nông, bông sen phải nộp phí 5.000 đồng/lần hoặc 75.000 đồng/tháng (Điều 1)
- Xe ô tô từ 1 đến 11 chỗ ngồi và xe buýt công cộng phải nộp phí 10.000 đồng/lần hoặc 150.000 đồng/tháng (Điều 1)
- Xe có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn phải nộp phí 20.000 đồng/lần hoặc 300.000 đồng/tháng (Điều 1)
- Xe có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn phải nộp phí 25.000 đồng/lần hoặc 370.000 đồng/tháng (Điều 1)
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Người dân và doanh nghiệp sử dụng quốc lộ 1A tại trạm Sông Phan Km 1725+250 tỉnh Bình Thuận phải chịu phí, tạo nguồn thu cho ngân sách nhà nước.
- Việc thu phí giúp bảo trì và nâng cấp cơ sở hạ tầng giao thông.
❓ 자주 묻는 질문
Mức phí sử dụng quốc lộ 1A tại trạm Sông Phan Km 1725+250 tỉnh Bình Thuận đối với xe máy là bao nhiêu?
Xe máy phải nộp phí 1.000 đồng/lần hoặc 10.000 đồng/tháng.
Mức phí sử dụng quốc lộ 1A tại trạm Sông Phan Km 1725+250 tỉnh Bình Thuận đối với xe có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn là bao nhiêu?
Xe có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn phải nộp phí 25.000 đồng/lần hoặc 370.000 đồng/tháng.
전문
|
BỘ TÀI CHÍNH --------- SỐ: 02/2001/QĐ/BTC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -------------------------------------------- Hà nội, ngày 11 tháng 1 năm 2001 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH .
Về việc ban hành mức thu phí sử dụng quốc lộ 1A
tại trạm SôngPhan Km 1725 + 250 tỉnh Bình Thuận
---------------------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ; .
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 04/1999/NĐ- CP ngày 30/l/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước;
Sau khi có ý kiến của Bộ Giao thông vận tải (công văn số 3813/BGTVT-TCKT ngày 10/ll/2000);
Theo đề nghị của Tổng cục Trưởng Tổng cục Thuế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều l: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí sử dụng quốc lộ lA tại trạm thu phí Sông Phan Km 1725+250 tỉnh Bình thuận.
Mức thu phí tại Điều này áp dụng đối với các đối tượng thu, nộp qui định tại Thông tư số 57/1998TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu phí cầu đường của Nhà nước quản lý, Thông tư số 75/1998TT-BTC ngày 2/6/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm l.d, mục A, phần lV và điểm 3, mục l Thông tư số 57/1998/TT/BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính và Thông tư số 05/1999/BTC ngày 13/l/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm 3, mục I Thông tư số 57/1998TT-BTC ngày 27/4/1998.
Điều 2: Cơ quan thu phí quốc lộ lA trạm thu phí Sông Phan Km 1725+250 tỉnh Bình thuận thực hiện thu, nộp và quản lý tiền phí thu được theo qui định tại Thông tư số 57/1998TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu phí cầu đường của Nhà nước quản lý.
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/2/2001. Mọi quy định về mức thu phí trước đây trái với quy định tại quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 4: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí quốc lộ 1A Km 1725+250 tỉnh Bình Thuận và các cơ quan liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW, - Cục thuế, Kho bạc NN tỉnh Bình Thuận, - Lưu: VP (HC,TH), TCT (HC,NV4) |
K/T. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG (đã ký) Vũ Văn Ninh |
BIỂU MỨC THU PHÍ QUỐC LỘ 1A KM 1725+250 BÌNH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 02/2001/QĐ/BTC
ngày 11 tháng 01 năm 2001)
-----------------------------
| TT | Đối tượng thu phí | Mức thu | |
| Vé thông thường (đồng/vé/lần) | Vé tháng (đồng/vé/tháng) | ||
|
|
Xe máy | 1.000 | 10.000 |
|
|
Xe lam, máy kéo, công nông, bông sen | 5.000 | 75.000 |
|
|
Xe ô tô các loại đến 11 chỗ ngỗ, xe buýt công cộng và xe có trọng tải dưới 2 tấn. | 10.000 | 150.000 |
|
|
Xe ô tô từ 12 đến 30 chỗ ngồi và xe có trọng tải từ 2 đến dưới 4 tấn | 20.000 | 300.000 |
|
|
Xe ô tô từ 31 chỗ ngồi trở lên và xe có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn | 25.000 | 370.000 |
|
|
Xe có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn | 30.000 | 450.000 |
|
|
Xe có trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Conainer 20 fit trở lên đến dưới 40 fit. | 50.000 | 750.000 |
|
|
Xe có trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Connainer 40 fit trở lên. | 70.000 | 1.000.000 |
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: