Nghị quyết số 02/2007/QH12 Phê chuẩn đề nghị của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ nhiệm các Phó Thủ tướng, các Bộ trưởng và các thành viên khác của Chính phủ

문서 번호02/2007/QH12
문서 유형결의
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Nguyễn Phú Trọng — Chủ tịch
업데이트20. 06. 2026
산업Tổ Chức - Cán Bộ Chính Phủ
분야Chưa Phân Loại
발행02. 08. 2007
발효28. 08. 2007
발효일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUỐC HỘI
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

********

Số: 02/2007/QH12

Hà Nội, ngày 02 tháng 08 năm 2007 

NGHỊ QUYẾT

PHÊ CHUẨN ĐỀ NGHỊ CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VỀ VIỆC BỔ NHIỆM CÁC PHÓ THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ, CÁC BỘ

TRƯỞNG VÀ CÁC THÀNH VIÊN KHÁC CỦA CHÍNH PHỦ

QUỐC HỘI NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Căn cứ Điều 84 và Điều 114 của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khóa X, kỳ họp thứ 10;
Căn cứ Điều 84 Luật tổ chức Quốc hội;
Căn cứ Điều 3 Luật tổ chức Chính phủ;
Căn cứ Nghị quyết số 01/2007/QH12 của Quốc hội khóa XII, kỳ họp thứ nhất về cơ cấu tổ chức của Chính phủ và Phó Thủ tướng Chính phủ nhiệm kỳ khóa XII;
Căn cứ Tờ trình số 20/TTr-TTg ngày 31/7/2007 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Biên bản xác định kết quả bỏ phiếu của Quốc hội phê chuẩn đề nghị của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ nhiệm các Phó Thủ tướng, các Bộ trưởng và các thành viên khác của Chính phủ ngày 02 tháng 8 năm 2007,

QUYẾT NGHỊ

Phê chuẩn đề nghị của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ nhiệm các Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng và các thành viên khác của Chính phủ, gồm các ông bà có tên sau đây:

CÁC PHÓ THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ:

1. Ông Hoàng Trung Hải

2. Ông Nguyễn Sinh Hùng

3. Ông Phạm Gia Khiêm

4. Ông Nguyễn Thiện Nhân

5. Ông Trương Vĩnh Trọng.

CÁC BỘ TRƯỞNG VÀ CÁC THÀNH VIÊN KHÁC CỦA CHÍNH PHỦ:

1. Bộ trưởng Quốc phòng

Ông Phùng Quang Thanh

2. Bộ trưởng Bộ Công an

Ông Lê Hồng Anh

3. Bộ trưởng Bộ Ngoại giao

Ông Phạm Gia Khiêm

4. Bộ trưởng Bộ Nội vụ

Ông Trần Văn Tuấn

5. Bộ trưởng Bộ Tư pháp

Ông Hà Hùng Cường

6. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Ông Võ Hồng Phúc

7. Bộ trưởng Bộ Tài chính

Ông Vũ Văn Ninh

8. Bộ trưởng Bộ Công thương

Ông Vũ Huy Hoàng

9. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Ông Cao Đức Phát

10. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Ông Hồ Nghĩa Dũng

11. Bộ trưởng Bộ Xây dựng

Ông Nguyễn Hồng Quân

12. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

Ông Phạm Khôi Nguyên

13. Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông

Ông Lê Doãn Hợp

14. Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

Bà Nguyễn Thị Kim Ngân

15. Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Ông Hoàng Tuấn Anh

16. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ

Ông Hoàng Văn Phong

17. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

Ông Nguyễn Thiện Nhân

18. Bộ trưởng Bộ Y tế

Ông Nguyễn Quốc Triệu

19. Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc

Ông Giàng Seo Phử

20. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Ông Nguyễn Văn Giàu

21. Tổng Thanh tra Chính phủ

Ông Trần Văn Truyền

22. Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ

Ông Nguyễn Xuân Phúc.

Nghị quyết này đã được Quốc hội Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XII, kỳ họp thứ nhất, thông qua ngày 02 tháng 8 năm 2007./.

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
(Đã kỹ)

Nguyễn Phú Trọng

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 23
30/2001/QH10 Luật Tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 01/2007/QH12 Nghị quyết số 01/2007/QH12 Về cơ cấu tổ chức của Chính phủ và số Phó Thủ tướng Chính phủ nhiệm kỳ khoá XII 발효 중 144/2021/NĐ-CP Nghị định số 144/2021/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; phòng, chống tệ nạn xã hội; phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ; phòng, chống bạo lực gia đình 만료됨 142/2021/NĐ-CP Nghị định số 142/2021/NĐ-CP Quy định hình thức xử phạt trục xuất, biện pháp tạm giữ người, áp giải người vi phạm theo thủ tục hành chính và quản lý người nước ngoài vi phạm pháp luật Việt Nam trong thời gian làm thủ tục trục xuất 만료됨 07/2017/TT-BVHTTDL Thông tư số 07/2017/TT-BVHTTDL quy định việc thu thập, báo cáo thông tin về gia đình và phòng, chống bạo lực gia đình 발효 중 103/2017/NĐ-CP Nghị định số 103/2017/NĐ-CP Quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội 만료됨 24/2017/TT-BYT Thông tư số 24/2017/TT-BYT Quy định quy trình tiếp nhận, chăm sóc y tế và thống kê, báo cáo đối với người bệnh là nạn nhân bạo lực gia đình tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 발효 중 11/2014/TT-BTP Thông tư số 11/2014/TT-BTP Quy định về bảo đảm bình đẳng giới trong trợ giúp pháp lý 발효 중 17/2016/NĐ-CP Nghị định số 17/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 112/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 quy định hình thức xử phạt trục xuất, biện pháp tạm giữ người, áp giải người vi phạm theo thủ tục hành chính và quản lý người nước ngoài vi phạm pháp luật Việt Nam trong thời gian làm thủ tục trục xuất 만료됨 23/TT-BVHTTDL Thông tư số 23/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết về thủ tục đăng ký hoạt động, giải thể cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình; tiêu chuẩn của nhân viên tư vấn; cấp thẻ nhân viên tư vấn; chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc, tư vấn và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình 발효 중 112/2013/NĐ-CP Nghị định số 112/2013/NĐ-CP Quy định hình thức xử phạt trục xuất, biện pháp tạm giữ người, áp giải người vi phạm theo thủ tục hành chính và quản lý người nước ngoài vi phạm pháp luật Việt Nam trong thời gian làm thủ tục trục xuất 발효 중 167/2013/NĐ-CP Nghị định số 167/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; phòng, chống tệ nạn xã hội; phòng cháy và chữa cháy; phòng, chống bạo lực gia đình 발효 중 02/2013/NĐ-CP Nghị định số 02/2013/NĐ-CP Quy định về công tác gia đình 발효 중 24/2011/TT-BVHTTDL Thông tư số 24/2011/TT-BVHTTDL Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện khen thưởng cá nhân, tập thể tham gia phòng, chống bạo lực gia đình; đối tượng, điều kiện, cơ quan hoàn trả thiệt hại về giá trị tài sản cho người trực tiếp tham gia phòng, chống bạo lực gia đình 만료됨 23/2011/TT-BVHTTDL Thông tư số 23/2011/TT-BVHTTDL Quy định thu thập, xử lý thông tin về gia đình và phòng, chống bạo lực gia đình 만료됨 143/2011/TTLT-BTC-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 143/2011/TTLT-BTC-BVHTTDL Quy định chế độ quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chi cho công tác phòng, chống bạo lực gia đình; kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ các cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình, cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình ngoài công lập 발효 중 07/2011/TT-BTP Thông tư số 07/2011/TT-BTP Hướng dẫn bảo đảm bình đẳng giới trong tổ chức cán bộ và hoạt động trợ giúp pháp lý 만료됨 02/2010/TT-BVHTTDL Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết về thủ tục đăng ký hoạt động, giải thể cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình; tiêu chuẩn của nhân viên tư vấn; cấp thẻ nhân viên tư vấn, chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc, tư vấn và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình 만료됨 110/2009/NĐ-CP Nghị định số 110/2009/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng, chống bạo lực gia đình 만료됨 16/2009/TT-BYT Thông tư số 16/2009/TT-BYT Hướng dẫn việc tiếp nhận, chăm sóc y tế và thống kê, báo cáo đối với người bệnh là nạn nhân bạo lực gia đình tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 만료됨 19/2009/NĐ-CP Nghị định số 19/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tạm giữ người theo thủ tục hành chính ban hành kèm theo Nghị định số 162/2004/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2004 của Chính phủ 만료됨 08/2009/NĐ-CP Nghị định số 08/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình 만료됨
02/2007/QH12
Nghị quyết số 02/2007/QH12 Phê chuẩn đề nghị của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ nhiệm các Phó Thủ tướng, các Bộ trưởng và các thành viên khác của Chính phủ
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
지침 제공 14
11/2014/TT-BTP Thông tư số 11/2014/TT-BTP Quy định về bảo đảm bình đẳng giới trong trợ giúp pháp lý 발효 중 17/2016/NĐ-CP Nghị định số 17/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 112/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 quy định hình thức xử phạt trục xuất, biện pháp tạm giữ người, áp giải người vi phạm theo thủ tục hành chính và quản lý người nước ngoài vi phạm pháp luật Việt Nam trong thời gian làm thủ tục trục xuất 만료됨 23/TT-BVHTTDL Thông tư số 23/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết về thủ tục đăng ký hoạt động, giải thể cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình; tiêu chuẩn của nhân viên tư vấn; cấp thẻ nhân viên tư vấn; chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc, tư vấn và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình 발효 중 16/2008/CT-TTg Chỉ thị số 16/2008/CT-TTg Về việc tổ chức triển khai thi hành Luật phòng, chống bạo lực gia đình 발효 중 02/2013/NĐ-CP Nghị định số 02/2013/NĐ-CP Quy định về công tác gia đình 발효 중 24/2011/TT-BVHTTDL Thông tư số 24/2011/TT-BVHTTDL Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện khen thưởng cá nhân, tập thể tham gia phòng, chống bạo lực gia đình; đối tượng, điều kiện, cơ quan hoàn trả thiệt hại về giá trị tài sản cho người trực tiếp tham gia phòng, chống bạo lực gia đình 만료됨 23/2011/TT-BVHTTDL Thông tư số 23/2011/TT-BVHTTDL Quy định thu thập, xử lý thông tin về gia đình và phòng, chống bạo lực gia đình 만료됨 143/2011/TTLT-BTC-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 143/2011/TTLT-BTC-BVHTTDL Quy định chế độ quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chi cho công tác phòng, chống bạo lực gia đình; kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ các cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình, cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình ngoài công lập 발효 중 07/2011/TT-BTP Thông tư số 07/2011/TT-BTP Hướng dẫn bảo đảm bình đẳng giới trong tổ chức cán bộ và hoạt động trợ giúp pháp lý 만료됨 02/2010/TT-BVHTTDL Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết về thủ tục đăng ký hoạt động, giải thể cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình; tiêu chuẩn của nhân viên tư vấn; cấp thẻ nhân viên tư vấn, chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc, tư vấn và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình 만료됨 110/2009/NĐ-CP Nghị định số 110/2009/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng, chống bạo lực gia đình 만료됨 16/2009/TT-BYT Thông tư số 16/2009/TT-BYT Hướng dẫn việc tiếp nhận, chăm sóc y tế và thống kê, báo cáo đối với người bệnh là nạn nhân bạo lực gia đình tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 만료됨 19/2009/NĐ-CP Nghị định số 19/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tạm giữ người theo thủ tục hành chính ban hành kèm theo Nghị định số 162/2004/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2004 của Chính phủ 만료됨 08/2009/NĐ-CP Nghị định số 08/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.