Quyết định số 04/2001/BNN/KHCN Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành

Quyết định số 04/2001/BNN/KHCN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tiêu chuẩn ngành về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật. Quyết định áp dụng cho các tổ chức sản xuất, kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật.

文号04/2001/BNN/KHCN
文件类型决定
发布机关Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
签署人Ngô Thế Dân — Đang cập nhật
更新01/07/2026
行业Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
领域Chưa Phân Loại
发布日期18/01/2001
生效日期02/02/2001
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định số 04/2001/BNN/KHCN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tiêu chuẩn ngành về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật. Quyết định áp dụng cho các tổ chức sản xuất, kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật.

适用范围

Các tổ chức sản xuất, kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật

要点

  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tiêu chuẩn ngành về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật bao gồm 10 TCN.
  • Tiêu chuẩn áp dụng cho các loại thuốc trừ sâu và thuốc trừ bệnh có hoạt chất cụ thể như Abmectin, Acephate, Fenthion, Malathion, Pencycuron, Tebuconazole, Chlorothalonil, Propanil, Sulfosate, Glufosinate ammonium.
  • Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Tiêu chuẩn hóa chất lượng thuốc bảo vệ thực vật giúp nâng cao an toàn thực phẩm và môi trường.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí sản xuất cho các doanh nghiệp phải tuân thủ tiêu chuẩn mới.

❓ 常见问题

Quyết định này áp dụng cho tổ chức nào?

Quyết định áp dụng cho các tổ chức sản xuất, kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật.

Tiêu chuẩn ngành được ban hành bao gồm những loại thuốc gì?

Tiêu chuẩn ngành được ban hành bao gồm 10 TCN về chất lượng thuốc trừ sâu và thuốc trừ bệnh có hoạt chất cụ thể như Abmectin, Acephate, Fenthion, Malathion, Pencycuron, Tebuconazole, Chlorothalonil, Propanil, Sulfosate, Glufosinate ammonium.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Các tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này là ai?

Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Lãnh đạo các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này quy định về tiêu chuẩn kỹ thuật như thế nào?

Quyết định ban hành 10 TCN về yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử cho các loại thuốc bảo vệ thực vật có hoạt chất cụ thể.

全文

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 04/2001/BNN/KHCN
Hà Nội, ngày 18 tháng 01 năm 2001

QUYẾT ĐỊNH
Về ban hành tiêu chuẩn ngành

______________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn;

Căn cứ Nghị định 86/CP ngày 08 tháng 12 năm 1995 của Chính phủ quy định phân công trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng hàng hoá;

Căn cứ Công văn số 1017 BVTV/CV đề nghị ban hành TCN về chất lượng thuốc BVTV của Cục Bảo vệ thực vật.

Xét đề nghị của ông Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Nay ban hành tiêu chuẩn ngành sau:

- 10TCN 427-2001. Thuốc trừ sâu có hoạt chất Abmectin (Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử) - 10TCN 428-2001. Thuốc trừ sâu có hoạt chất Acephate (Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử) - 10TCN 429-2001. Thuốc trừ sâu có hoạt chất Fenthion (Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử) - 10TCN 430-2001. Thuốc trừ sâu có hoạt chất Malathion (Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử) - 10TCN 431-2001. Thuốc trừ bệnh có hoạt chất Pencycuron (Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử) - 10TCN 432-2001. Thuốc trừ bệnh có hoạt chất Tebuconazole (Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử) - 10TCN 433-2001. Thuốc trừ bệnh có hoạt chất Chlorothalonil (Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử) - 10TCN 434-2001. Thuốc trừ bệnh có hoạt chất Propanil (Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử) - 10TCN 435-2001. Thuốc trừ bệnh có hoạt chất Sulfosate (Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử) - 10TCN 436-2001. Thuốc trừ bệnh có hoạt chất Glufosinate ammonium (Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử)

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Lãnh đạo các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Ngô Thế Dân
(Đã ký)
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。