Quyết định số 04/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định 04/2001/QĐ-BTC của Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng thuộc nhóm 2710, áp dụng từ ngày 20/1/2001. Các doanh nghiệp cần điều chỉnh kế hoạch nhập khẩu theo mức thuế mới.

文号04/2001/QĐ-BTC
文件类型决定
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Vũ Văn Ninh — Thứ trưởng
更新01/07/2026
行业Tài Chính
领域Chưa Phân Loại
发布日期15/01/2001
生效日期20/01/2001
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định 04/2001/QĐ-BTC của Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng thuộc nhóm 2710, áp dụng từ ngày 20/1/2001. Các doanh nghiệp cần điều chỉnh kế hoạch nhập khẩu theo mức thuế mới.

要点

  • Doanh nghiệp → phải điều chỉnh mức thuế suất khi nhập khẩu mặt hàng dầu mỏ và các chế phẩm có trong nhóm 2710, cụ thể như sau: Xăng máy bay (10%), Xăng dung môi (40%), Xăng loại khác (10%), Diesel (10%), Madut (0%), Nhiên liệu dùng cho máy bay (25%), Dầu hoả thông dụng (5%), Naptha và reformate (40%), Condensate (10%), Loại khác (10%).
  • Doanh nghiệp → thuế suất mới áp dụng từ ngày 20/1/2001.
  • Doanh nghiệp → các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
  • Doanh nghiệp → phải tuân thủ theo mã số và mô tả nhóm, mặt hàng trong biểu thuế.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giảm chi phí nhập khẩu cho doanh nghiệp sản xuất xăng dầu, hỗ trợ phát triển ngành công nghiệp nhiên liệu.
  • Tác động tiêu cực: Doanh nghiệp cần điều chỉnh kế hoạch nhập khẩu và quản lý tài chính theo mức thuế mới.

❓ 常见问题

Thuế suất mới của Xăng máy bay là bao nhiêu?

Thuế suất mới của Xăng máy bay là 10%.

Ngày bắt đầu áp dụng thuế suất mới là khi nào?

Thời điểm bắt đầu áp dụng thuế suất mới là từ ngày 20/1/2001.

Các quy định cũ bị bãi bỏ khi nào?

Các quy định cũ bị bãi bỏ ngay khi quyết định này có hiệu lực thi hành, tức là từ ngày 20/1/2001.

Doanh nghiệp cần điều chỉnh kế hoạch nhập khẩu như thế nào?

Doanh nghiệp cần xác định chính xác mặt hàng và mã số trong nhóm 2710, sau đó áp dụng thuế suất mới tương ứng vào kế hoạch nhập khẩu.

Mức thuế suất mới có thay đổi cho các mặt hàng khác trong nhóm 2710?

Có, mức thuế suất mới được quy định như sau: Xăng dung môi (40%), Xăng loại khác (10%), Diesel (10%), Madut (0%), Nhiên liệu dùng cho máy bay (25%), Dầu hoả thông dụng (5%), Naptha và reformate (40%), Condensate (10%), Loại khác (10%).

全文

BỘ TÀI CHÍNH
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 04/2001/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 15 tháng 1 năm 2001

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

_______________________

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá X;

Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 204/2000/QĐ-BTC ngày 21/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất

Nhóm

Phân nhóm

(%)

1

2

3

4

5

2710

2710

2710

2710

2710

2710

2710

2710

2710

2710

2710

00

00

00

00

00

00

00

00

00

00

11

12

19

20

30

40

50

60

70

90

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chưa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó

- Xăng các loại

-- Xăng máy bay

-- Xăng dung môi

-- Xăng loại khác

- Diesel

- Madut

- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...)

- Dầu hoả thông dụng

- Naptha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

- Condensate và các chế phẩm tương tự

- Loại khác

15

10

40

10

0

25

5

40

10

10

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan hải quan bắt đầu từ ngày 20/1/2001. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Vũ Văn Ninh
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。