Quyết định số 04/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định này quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng thuộc nhóm 2710, áp dụng từ ngày 10/01/2007. Mức thuế suất được ban hành theo Danh mục kèm theo Quyết định.

문서 번호04/2007/QĐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Trương Chí Trung — Thứ trưởng
업데이트29. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
발행일09. 01. 2007
발효일24. 01. 2007
효력 만료일21. 03. 2007
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng thuộc nhóm 2710, áp dụng từ ngày 10/01/2007. Mức thuế suất được ban hành theo Danh mục kèm theo Quyết định.

핵심 사항

  • Một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 → được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi → từ ngày 10/01/2007, theo Danh mục kèm theo Quyết định.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân và doanh nghiệp sẽ phải chịu thuế nhập khẩu ưu đãi với mức quy định mới, có thể ảnh hưởng đến chi phí sản xuất và giá thành hàng hóa.
  • Doanh nghiệp cần điều chỉnh kế hoạch nhập khẩu để phù hợp với các quy định về thuế mới.

❓ 자주 묻는 질문

Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho mặt hàng nào?

Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi được áp dụng cho một số mặt hàng thuộc nhóm 2710, theo Danh mục kèm theo Quyết định.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và áp dụng cho các tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan hải quan kể từ ngày 10/01/2007.

Mức thuế suất cụ thể là bao nhiêu?

Không có thông tin về mức thuế suất cụ thể trong văn bản. Mức thuế suất được quy định theo Danh mục kèm theo Quyết định.

Có cần bãi bỏ quyết định cũ không?

Đúng, Quyết định số 70/2006/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi được bãi bỏ theo Quyết định này.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm

2710 trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

________________________________

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;

Căn cứ Nghị quyết số 977/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 13 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục kèm theo.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo và áp dụng cho các tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan hải quan kể từ ngày 10/01/2007.

Bãi bỏ Quyết định số 70/2006/QĐ-BTC ngày 11/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ./.

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.