Quyết định số 70/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định số 70/2006/QĐ-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, áp dụng từ ngày 12/12/2006.

Số hiệu70/2006/QĐ-BTC
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhBộ Tài Chính
Người kýTrương Chí Trung
Cập nhật29/06/2026
NgànhChưa Phân Loại
Lĩnh vựcQuản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
Ngày ban hành11/12/2006
Ngày áp dụng26/12/2006
Ngày hết hiệu lực24/01/2007
Tình trạngHết hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định số 70/2006/QĐ-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, áp dụng từ ngày 12/12/2006.

Đối tượng áp dụng

Các doanh nghiệp nhập khẩu các mặt hàng dầu và chế phẩm thuộc nhóm 2710.

Các điểm cốt lõi

  • Doanh nghiệp được nhập khẩu các mặt hàng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng bitum, trừ dầu thải, với thuế suất ưu đãi: 10% (một số loại) hoặc 0% (nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao).
  • Dầu thải có mức thuế suất là 20%. Các mặt hàng khác thuộc nhóm 2710 cũng được quy định mức thuế suất cụ thể.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày đăng công báo và áp dụng cho các tờ khai hải quan từ ngày 12/12/2006.
  • Bãi bỏ Quyết định số 54/2006/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710.
  • Doanh nghiệp phải tuân thủ theo các quy định về thuế suất cụ thể cho từng loại mặt hàng trong danh mục được ban hành kèm theo Quyết định này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực: Giảm chi phí nhập khẩu đối với một số mặt hàng dầu, giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí.
  • Tác động tiêu cực: Tăng chi phí cho các mặt hàng dầu thải, gây áp lực lên giá thành sản phẩm.
  • Doanh nghiệp có thể tận dụng thuế suất ưu đãi để tối ưu hóa kế hoạch nhập khẩu.

❓ Câu hỏi thường gặp

Thuế suất của xăng động cơ không pha chì loại cao cấp là bao nhiêu?

Thuế suất của xăng động cơ không pha chì loại cao cấp là 10%.

Mức thuế suất cho dầu thải là bao nhiêu?

Mức thuế suất cho dầu thải là 20%. Các mặt hàng khác thuộc nhóm 2710 cũng được quy định mức thuế suất cụ thể.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày đăng công báo và áp dụng cho các tờ khai hải quan từ ngày 12/12/2006.

Thuế suất của dầu trung là bao nhiêu?

Thuế suất của dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm là 0%, còn dầu trung khác và các chế phẩm có thuế suất là 15%.

Các mặt hàng nào thuộc nhóm 2710 được quy định mức thuế suất ưu đãi?

Các mặt hàng như xăng động cơ không pha chì loại cao cấp, dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm có thuế suất ưu đãi là 10%, trong khi một số mặt hàng khác thuộc nhóm 2710 có thuế suất từ 5% đến 20%.

Toàn văn

BỘ TÀI CHÍNH
--------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------

Số:  70/2006/QĐ-BTC

Hà nội, ngày 11 tháng 12 năm 2006

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710 TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;
Căn cứ Nghị quyết số 977/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 13 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

Ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục kèm theo.

Điều 2.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và áp dụng cho các tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan hải quan kể từ ngày 12/12/2006.

Bãi bỏ Quyết định số 54/2006/QĐ-BTC ngày 06/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710.

 

Nơi nhận:
- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng TW Đảng và các Ban của Đảng;
- Văn phòng  Quốc hội;
-  Văn phòng  Chủ tịch nước;
- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án  NDTC;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW
- Cục kiểm tra văn bản- Bộ Tư pháp;
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính ;
- Cục Hải quan tỉnh, thành phố;
- Công báo;
- Website Chính phủ
- Lưu: VT, Vụ CST.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trương Chí Trung

 

DANH MỤC

SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃIĐỐI VỚI CÁC MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710


(Ban hành kèm theo Quyết định số  70/2006/QĐ-BTCngày 11 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

2710

 

 

 

Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu đư­ợc từ các khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chư­a đư­ợc chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối l­ượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải

 

 

 

 

 

- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu đư­ợc từ các khoáng bitum (trừ dầu thô) và các chế phẩm ch­ưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu đ­ược từ các khoáng bi-tum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ dầu thải:

 

2710

11

 

 

- - Dầu nhẹ và các chế phẩm :

 

2710

11

11

00

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp

10

2710

11

12

00

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp

10

2710

11

13

00

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng

10

2710

11

14

00

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng

10

2710

11

15

00

- - - Xăng động cơ khác, có pha chì

10

2710

11

16

00

- - - Xăng động cơ khác, không pha chì

10

2710

11

17

00

- - - Xăng máy bay

15

2710

11

18

00

- - - Tetrapropylene

10

2710

11

21

00

- - - Dung môi trắng (white spirit)

10

2710

11

22

00

- - - Dung môi có hàm lư­ợng chất thơm thấp, dư­ới 1%

10

2710

11

23

00

- - - Dung môi khác

10

2710

11

24

00

- - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

10

2710

11

25

00

- - - Dầu nhẹ khác

10

2710

11

29

00

- - - Loại khác

10

2710

19

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

- - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm:

 

2710

19

11

00

- - - - Dầu hoả thắp sáng

0

2710

19

12

00

- - - - Dầu hoả khác, kể cả dầu hoá hơi

0

2710

19

13

00

- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên

15

2710

19

14

00

- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy d­ưới 23 độ C

15

2710

19

15

00

- - - - Paraphin mạch thẳng

15

2710

19

19

00

- - - - Dầu trung khác và các chế phẩm

15

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

2710

19

21

00

- - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ

5

2710

19

22

00

- - - - Dầu nguyên liệu để sản xuất muội than

5

2710

19

23

00

- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn

5

2710

19

24

00

- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay

5

2710

19

25

00

- - - - Dầu bôi trơn khác

10

2710

19

26

00

- - - - Mỡ bôi trơn

5

2710

19

27

00

- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)

3

2710

19

28

00

- - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch

5

2710

19

31

00

- - - - Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao

0

2710

19

32

00

- - - - Nhiên liệu diesel khác

0

2710

19

33

00

- - - - Nhiên liệu đốt khác

5

2710

19

39

00

- - - - Loại khác

5

 

 

 

 

- Dầu thải:

 

2710

91

00

00

- - Chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)

20

2710

99

00

00

-  - Loại khác

20

 

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

70/2006/QĐ-BTC
Quyết định số 70/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.