Nghị định số 04/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký

Nghị định số 04/2012/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP về thẩm quyền và trách nhiệm chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký. Các điểm cốt lõi bao gồm việc chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài và song ngữ, chứng thực chữ ký của người dịch trong các giấy tờ, văn bản từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc ngược lại, và chứng thực các việc quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 79/2007/NĐ-CP.

문서 번호04/2012/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Bộ Tư Pháp
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트26. 06. 2026
산업Tư Pháp
분야Quốc TịchHộ TịchChứng Thực
발행일20. 01. 2012
발효일05. 03. 2012
효력 만료일10. 04. 2015
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị định số 04/2012/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP về thẩm quyền và trách nhiệm chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký. Các điểm cốt lõi bao gồm việc chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài và song ngữ, chứng thực chữ ký của người dịch trong các giấy tờ, văn bản từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc ngược lại, và chứng thực các việc quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 79/2007/NĐ-CP.

핵심 사항

  • Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài và giấy tờ, văn bản song ngữ
  • Chứng thực chữ ký của người dịch trong các giấy tờ, văn bản từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài; chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài và giấy tờ, văn bản song ngữ
  • Chứng thực các việc quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 79/2007/NĐ-CP

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giảm gánh nặng cho cá nhân và doanh nghiệp trong quá trình chứng thực các giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài
  • Tăng cường hiệu lực của việc chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc ngược lại

❓ 자주 묻는 질문

Công dân cần làm gì khi có giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài?

Công dân cần chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài hoặc chữ ký của người dịch trong các giấy tờ, văn bản từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc ngược lại.

Người dịch có trách nhiệm gì khi chứng thực chữ ký?

Người dịch cần chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài; đồng thời cũng phải chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài và giấy tờ, văn bản song ngữ.

Công dân có thể chứng thực bản sao từ bản chính ở đâu?

Công dân có thể chứng thực bản sao từ bản chính tại các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Nghị định này.

Nghị định này áp dụng khi nào?

Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 3 năm 2012.

Công dân cần chứng thực các việc quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 79/2007/NĐ-CP?

Công dân cần chứng thực các việc quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 79/2007/NĐ-CP theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.

전문

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 04/2012/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 20 tháng 01 năm 2012

NGHỊ ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18

 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc,

 chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký

________________

 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tư pháp,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5 về thẩm quyền và trách nhiệm chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký:

1. Điểm a và điểm b khoản 1 Điều 5 được sửa đổi như sau:

a) Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài và giấy tờ, văn bản song ngữ.

b) Chứng thực chữ ký của người dịch trong các giấy tờ, văn bản từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài; chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài và giấy tờ, văn bản song ngữ.

2. Bổ sung điểm c vào khoản 1 Điều 5 như sau:

c) Chứng thực các việc quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 79/2007/NĐ-CP.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 3 năm 2012.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG
(Đã ký)
Nguyễn Tấn Dũng

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 11
32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 03/2012/QĐ-UBND Quyết định 03/2012/QĐ-UBND sửa đổi Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp quận Bình Tân kèm theo Quyết định 18/2009/QĐ-UBND 만료됨 06/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND Ban hành lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 20/2012/QĐ-UBND Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND Về việc công chứng, chứng thực và chuyển giao thẩm quyền chứng thực các hợp đồng, giao dịch liên quan đến bất động sản từ Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn sang các tổ chức hành nghề công chứng. 발효 중 61/2014/QĐ-UBND Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND Quy định đối tượng, phạm vi, mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 12/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2014/NQ-HĐND Về việc sửa đổi khoản 3, Điều 1 của Nghị quyết số 07/2009/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 36/2013/QĐ-UBND Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND Về việc bổ sung điểm c, khoản 2, điều 1 Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc chuyển giao thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch cho tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 17/2013/QĐ-UBND Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND Về việc chuyển giao thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch cho tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 48/2012/QĐ-UBND Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu. Quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 33/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2012/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 44/2012/QĐ-UBND Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨
04/2012/NĐ-CP
Nghị định số 04/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 10
06/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi có tính chất đặc thù trong công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 36/2013/QĐ-UBND Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 61/2014/QĐ-UBND Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức chi cho công tác hỗ trợ nạn nhân bị mua bán trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 48/2012/QĐ-UBND Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tính độc lập trong hoạt động của Đoàn thanh tra hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 12/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2014/NQ-HĐND Về tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh năm 2014 và mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ, giải pháp phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh năm 2015 만료됨 44/2012/QĐ-UBND Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Quy định về Quản lý, bảo vệ, phát triển rừng, bảo tồn thiên nhiên, sử dụng rừng, gây nuôi động vật rừng và quản lý đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 20/2012/QĐ-UBND Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND Quy định mức trợ cấp tiền mua và vận chuyển nước ngọt và sạch cho cán bộ, công chức, viên chức và những người hoạt động không chuyên trách công tác ở xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn bãi ngang ven biển tỉnh Tiền Giang . 만료됨 33/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2012/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ và thời hạn thực hiện chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý một số lĩnh vực thuộc tỉnh Khánh Hòa 만료됨 03/2012/QĐ-UBND Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 17/2013/QĐ-UBND Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND Về việc phân công, phân cấp trách nhiệm lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý nghĩa trang trên địa bàn tỉnh 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.