Thông tư số 05/2014/TT-BNV Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giải mật tài liệu lưu trữ

Thông tư số 05/2014/TT-BNV quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật giải mật tài liệu lưu trữ đã đến hạn giải mật theo Luật Lưu trữ. Văn bản áp dụng cho các phông (khối) tài liệu lưu trữ đã chỉnh lý hoàn chỉnh tại các đơn vị lưu trữ lịch sử.

文号05/2014/TT-BNV
文件类型通知
发布机关Bộ Nội Vụ
签署人Nguyễn Duy Thăng — Thứ trưởng
更新19/06/2026
行业Nội Vụ
领域Lưu Trữ
发布日期23/06/2014
生效日期15/08/2014
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Thông tư số 05/2014/TT-BNV quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật giải mật tài liệu lưu trữ đã đến hạn giải mật theo Luật Lưu trữ. Văn bản áp dụng cho các phông (khối) tài liệu lưu trữ đã chỉnh lý hoàn chỉnh tại các đơn vị lưu trữ lịch sử.

适用范围

Lưu trữ lịch sử các cấp

要点

  • Định mức lao động giải mật tài liệu lưu trữ tiếng Việt được quy định cụ thể trong Phụ lục I (Điều 4.1).
  • Mức lao động đối với tài liệu ngôn ngữ khác tiếng Việt và tài liệu hình thành trước ngày 30/4/1975 tăng hệ số so với mức lao động quy định tại Phụ lục I.
  • Định mức vật tư, văn phòng phẩm giải mật tài liệu lưu trữ được quy định cụ thể trong Phụ lục II (Điều 4.2).
  • Thông tư có hiệu lực từ ngày 15/8/2014.
  • Ủy ban nhân dân các tỉnh/thành phố và Trung tâm Lưu trữ quốc gia thuộc Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

🌐 本文件的社会影响

  • Giúp đơn vị lưu trữ lịch sử có cơ sở để thực hiện công tác giải mật tài liệu lưu trữ một cách khoa học, hiệu quả.
  • Tăng chi phí cho các đơn vị lưu trữ trong quá trình thực hiện việc giải mật tài liệu lưu trữ.

❓ 常见问题

Định mức lao động giải mật tài liệu lưu trữ tiếng Việt được quy định như thế nào?

Định mức lao động giải mật tài liệu lưu trữ tiếng Việt được quy định cụ thể trong Phụ lục I.

Mức lao động đối với tài liệu ngôn ngữ khác tiếng Việt tăng hệ số bao nhiêu so với mức lao động quy định tại Phụ lục I?

Hệ số tăng là 1,5.

Thông tư có hiệu lực từ ngày nào?

Thông tư có hiệu lực từ ngày 15/8/2014.

全文

BỘ NỘI VỤ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 05/2014/TT-BNV
Hà Nội, ngày 23 tháng 06 năm 2014

THÔNG TƯ

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giải mật tài liệu lưu trữ

________________

 Căn cứ Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 ngày 11 tháng 11 năm 2011;

Căn cứ Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước số 30/2000/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 12 năm 2000;

Căn cứ Nghị định số 61/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giải mật tài liệu lưu trữ,

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giải mật tài liệu lưu trữ đối với các tài liệu lưu trữ đã đến hạn giải mật theo quy định tại Khoản 4 Điều 30 của Luật Lưu trữ, áp dụng đối với tài liệu nền giấy của các phông (khối) tài liệu lưu trữ đã chỉnh lý hoàn chỉnh.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này được áp dụng tại Lưu trữ lịch sử các cấp.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Phông (khối) tài liệu đã chỉnh lý hoàn chỉnh: là toàn bộ tài liệu lưu trữ được hình thành trong quá trình hoạt động của cơ quan, tổ chức đã được phân loại, xác định giá trị, sắp xếp, thống kê, lập công cụ tra cứu.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật giải mật tài liệu lưu trữ là quy định các mức hao phí cần thiết về lao động, vật tư, văn phòng phẩm để thực hiện việc giải mật tài liệu lưu trữ.

Điều 4. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật giải mật tài liệu lưu trữ

1. Định mức lao động giải mật tài liệu lưu trữ (Tsp) là thời gian lao động hao phí để thực hiện giải mật 01 mét giá tài liệu, được tính bằng tổng của định mức lao động công nghệ (Tcn), định mức lao động phục vụ (Tpv) và định mức lao động quản lý (Tql): Tsp = Tcn + Tpv + Tql.

a) Định mức lao động giải mật tài liệu lưu trữ tiếng Việt quy định tại Phụ lục I đính kèm.

b) Trường hợp tài liệu ngôn ngữ khác tiếng Việt, mức lao động đối với các bước công việc số 1, 3, 5a, 5b, 7a, 7b được tính tăng với hệ số 1,5 so với mức lao động quy định tại Phụ lục I.

c) Đối với tài liệu lưu trữ hình thành kể từ ngày 30 tháng 4 năm 1975 trở về trước, mức lao động đối với các bước công việc số 3, được tính tăng với hệ số 1,3 so với mức lao động quy định tại Phụ lục I.

2. Định mức vật tư, văn phòng phẩm giải mật tài liệu lưu trữ quy định tại Phụ lục II đính kèm.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 8 năm 2014.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Trung tâm Lưu trữ quốc gia thuộc Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước (Bộ Nội vụ) chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Nội vụ để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Nguyễn Duy Thăng
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 7
30/2000/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 30/2000/PL-UBTVQH10 Bảo vệ bí mật Nhà nước 已失效 01/2011/QH13 Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 已失效 61/2012/NĐ-CP Nghị định số 61/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ 已失效 49/2024/QĐ-UBND Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các hoạt động dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 32/2024/QĐ-UBND Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Kon Tum 生效中 09/2024/QĐ-UBND Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 3 Điều 1 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND ngày 27/10/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định, về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước, thuộc lĩnh vực lưu trữ tỉnh Nam Định 生效中 49/2019/QĐ-UBND Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 已失效
05/2014/TT-BNV
Thông tư số 05/2014/TT-BNV Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giải mật tài liệu lưu trữ
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。