Quyết định số 06/2003/QĐ-BTS của Bộ Thủy sản ban hành 5 tiêu chuẩn cấp ngành liên quan đến chất lượng sản phẩm thủy sản, áp dụng cho các phòng kiểm nghiệm và có hiệu lực sau 15 ngày công bố.
적용 범위
Các phòng kiểm nghiệm, Sở Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý thủy sản, Trung tâm Kiểm tra chất lượng và vệ sinh thủy sản, các đơn vị có phòng kiểm nghiệm và cơ sở chế biến thủy sản.
핵심 사항
- Các phòng kiểm nghiệm → được áp dụng 5 tiêu chuẩn cấp ngành về chất lượng sản phẩm thủy sản (28 TCN 182: 2003 - 28 TCN 186: 2003).
- Sở Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý thủy sản → chịu trách nhiệm thi hành quyết định.
- Trung tâm Kiểm tra chất lượng và vệ sinh thủy sản → chịu trách nhiệm thi hành quyết định.
- Các đơn vị có phòng kiểm nghiệm và cơ sở chế biến thủy sản → chịu trách nhiệm thi hành quyết định.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày công bố.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tích cực: Giúp nâng cao chất lượng kiểm tra, giám sát và đảm bảo an toàn thực phẩm trong ngành thủy sản.
- Tiêu cực: Có thể gây thêm chi phí cho các đơn vị có phòng kiểm nghiệm khi áp dụng các tiêu chuẩn mới.
❓ 자주 묻는 질문
Các tiêu chuẩn này áp dụng cho những loại sản phẩm nào?
Các tiêu chuẩn áp dụng cho các sản phẩm thủy sản, cụ thể là sulfit, axit boric và muối borat, ure, muối polyphosphat, và hàm lượng cloramphenicol trong sản phẩm thủy sản.
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày công bố.
Các phòng kiểm nghiệm cần làm gì để áp dụng các tiêu chuẩn này?
Các phòng kiểm nghiệm được khuyến khích áp dụng 5 tiêu chuẩn cấp ngành về chất lượng sản phẩm thủy sản (28 TCN 182: 2003 - 28 TCN 186: 2003).
Các cơ sở chế biến thủy sản có liên quan đến quyết định này không?
Các cơ sở chế biến thủy sản chịu trách nhiệm thi hành quyết định này, mặc dù họ không được liệt kê là đối tượng áp dụng trực tiếp.
Quyết định này áp dụng cho các đơn vị nào?
Quyết định này áp dụng cho Chánh Văn phòng Bộ; Thủ trưởng các vụ, cục; Chánh Thanh tra Bộ; Giám đốc các Sở Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có quản lý thủy sản; Giám đốc Trung tâm Kiểm tra chất lượng và vệ sinh thủy sản; Thủ trưởng các đơn vị có phòng kiểm nghiệm nói tại Điều 2.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Tiêu chuẩn cấp ngành
--------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ THỦY SẢN
Căn cứ Nghị định số 50/CP ngày 21 tháng 6 năm 1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Thủy sản;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học, công nghệ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 05 Tiêu chuẩn cấp ngành sau đây:
1. 28 TCN 182: 2003: Sulfit trong sản phẩm thủy sản - Phương pháp định lượng.
2. 28 TCN 183: 2003: Axit boric và muối borat trong sản phẩm thủy sản - Phương pháp định tính
3. 28 TCN 184: 2003: Ure trong sản phẩm thủy sản - Phương pháp định tính.
4. 28 TCN 185: 2003: Muối polyphosphat trong sản phẩm thủy sản - Phương pháp định lượng bằng sắc ký ion.
5. 28 TCN 186: 2003: Hàm lượng cloramphenicol trong sản phẩm thủy sản - Phương pháp định lượng bằng sắc ký khí.
Điều 2. Các tiêu chuẩn trên đây được khuyến khích áp dụng cho các phòng kiểm nghiệm khi tiến hành kiểm tra chất lượng hàng thủy sản và có hiệu lực thực hiện sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ; Thủ trưởng các vụ, cục; Chánh Thanh tra Bộ; Giám đốc các Sở Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có quản lý thủy sản; Giám đốc Trung tâm Kiểm tra chất lượng và vệ sinh thủy sản; Thủ trưởng các đơn vị có phòng kiểm nghiệm nói tại Điều 2 và các cơ sở chế biến thủy sản chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.