Thông tư số 06/2008/TT-BNV Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung khoản 2 mục III phần I Thông tư số 04/2008/TT-BNV ngày 04/6/2008 của Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ, Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện

Thông tư số 06/2008/TT-BNV hướng dẫn sửa đổi, bổ sung cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ và Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện theo các Nghị định liên quan. Cơ cấu tổ chức được điều chỉnh để tinh gọn, hợp lý, hiệu lực, hiệu quả.

문서 번호06/2008/TT-BNV
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Nội Vụ
서명자Trần Văn Tuấn — Bộ trưởng
업데이트01. 07. 2026
산업Nội Vụ
분야Chưa Phân Loại
발행일15. 12. 2001
발효일21. 08. 2008
효력 만료일15. 12. 2014
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Thông tư số 06/2008/TT-BNV hướng dẫn sửa đổi, bổ sung cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ và Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện theo các Nghị định liên quan. Cơ cấu tổ chức được điều chỉnh để tinh gọn, hợp lý, hiệu lực, hiệu quả.

적용 범위

Sở Nội vụ, Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện

핵심 사항

  • Giám đốc Sở Nội vụ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định tên gọi và số lượng các phòng chuyên môn, nghiệp vụ để bao quát các lĩnh vực như tổ chức bộ máy, biên chế, tiền lương, xây dựng chính quyền, cán bộ, công chức, viên chức, cải cách hành chính.
  • Ban Thi đua – Khen thưởng, Ban Tôn giáo (nếu có) là tổ chức tương đương Chi cục trực thuộc Sở, có tư cách pháp nhân, tài khoản và con dấu riêng.
  • Trung tâm Lưu trữ tỉnh chuyển từ Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh sang Sở Nội vụ.
  • Giám đốc Sở Nội vụ quyết định việc thành lập các tổ chức sự nghiệp khác theo quy định của pháp luật.
  • Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực là tinh gọn, hợp lý hóa cơ cấu tổ chức để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước.
  • Tác động tiêu cực có thể là việc thay đổi cơ cấu tổ chức cần thời gian thích ứng cho các đơn vị và cá nhân liên quan.

❓ 자주 묻는 질문

Giám đốc Sở Nội vụ quyết định tên gọi và số lượng phòng chuyên môn, nghiệp vụ như thế nào?

Giám đốc Sở Nội vụ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định tên gọi và số lượng các phòng chuyên môn, nghiệp vụ để bao quát các lĩnh vực như tổ chức bộ máy, biên chế, tiền lương, xây dựng chính quyền, cán bộ, công chức, viên chức, cải cách hành chính.

Ban Thi đua – Khen thưởng và Ban Tôn giáo có tư cách pháp nhân không?

Ban Thi đua – Khen thưởng, Ban Tôn giáo (nếu có) là tổ chức tương đương Chi cục trực thuộc Sở, có tư cách pháp nhân, tài khoản và con dấu riêng.

Trung tâm Lưu trữ tỉnh chuyển sang cơ quan nào?

Trung tâm Lưu trữ tỉnh chuyển từ Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh sang Sở Nội vụ.

Giám đốc Sở Nội vụ có quyền quyết định thành lập tổ chức sự nghiệp khác không?

Giám đốc Sở Nội vụ trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc thành lập các tổ chức sự nghiệp khác theo quy định của pháp luật.

Thông tư này có hiệu lực từ khi nào?

Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

전문

THÔNG TƯ

Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung khoản 2 mục III phần I Thông tư số 04/2008/TT-BNV

ngày 04/6/2008 của Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ, Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện

_________________

 

Căn cứ Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 13/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị định số 14/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh;

Căn cứ Nghị định số 48/2008/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Bộ Nội vụ hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Mục III Phần I Thông tư số 04/2008/TT-BNV ngày 04/6/2008 của Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ, Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện (sau đây gọi tắt là Thông tư số 04/2008/TT-BNV ngày 04/6/2008 của Bộ Nội vụ) như sau:

I. NỘI DUNG SỬA ĐỔI, BỔ SUNG KHOẢN 2 MỤC III PHẦN I THÔNG TƯ SỐ 04/2008/TT-BNV NGÀY 04/6/2008 CỦA BỘ NỘI VỤ

2. Cơ cấu tổ chức thuộc Sở:

2.1. Các tổ chức tham mưu tổng hợp và chuyên môn nghiệp vụ giúp Giám đốc Sở thực hiện chức năng quản lý nhà nước, không quá 09 đơn vị, gồm có:

a) Văn phòng;

b) Thanh tra;

c) Các phòng chuyên môn, nghiệp vụ:

Căn cứ vào khối lượng công việc, tính chất, đặc điểm quản lý về công tác nội vụ ở địa phương, Giám đốc Sở Nội vụ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định tên gọi và số lượng các phòng chuyên môn, nghiệp vụ để bao quát các lĩnh vực: Tổ chức bộ máy; biên chế; tiền lương; xây dựng chính quyền; cán bộ, công chức, viên chức; cán bộ, công chức cơ sở; đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức; cải cách hành chính … theo hướng tinh gọn, hợp lý, thiết thực, hiệu lực, hiệu quả;

d) Phòng Quản lý Văn thư, Lưu trữ;

đ) Ban Thi đua – Khen thưởng;

e) Căn cứ tính chất, đặc điểm, yêu cầu nhiệm vụ của từng địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Ban Tôn giáo hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Phòng Tôn giáo;

Ban Thi đua – Khen thưởng, Ban Tôn giáo (nếu có) là tổ chức tương đương Chi cục trực thuộc Sở, có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng.

2.2. Các tổ chức sự nghiệp thuộc Sở:

- Trung tâm Lưu trữ tỉnh (Sở Nội vụ tiếp nhận nguyên trạng Trung tâm Lưu trữ tỉnh thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).

- Giám đốc Sở Nội vụ trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc thành lập các tổ chức sự nghiệp khác thuộc Sở theo quy định của pháp luật.

II. HIỆU LỰC THI HÀNH

Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Những quy định tại Thông tư số 04/2008/TT-BNV ngày 04/6/2008 của Bộ Nội vụ không sửa đổi, bổ sung tại Thông tư này vẫn có hiệu lực thi hành.

Trong quá trình thực hiện Thông tư này nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ảnh về Bộ Nội vụ để nghiên cứu, chỉnh sửa./.

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 42
14/2008/NĐ-CP Nghị định số 14/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 13/2008/NĐ-CP Nghị định số 13/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 48/2008/NĐ-CP Nghị định số 48/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ 만료됨 178/2007/NĐ-CP Nghị định số 178/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ 만료됨 136/2009/QĐ-UBND Quyết định số 136/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ huyện Nhà Bè 만료됨 53/2009/QĐ-UBND Quyết định 53/2009/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 2477/1999/QĐ-UB-NC về việc thành lập và ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Lưu trữ thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 474/2010/QĐ-UBND Quyết định số 474/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ 만료됨 02/2009/QĐ-UBND (TP) Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND (TP) 02/2009/QĐ-UBND ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ quận Tân Phú 발효 중 03/2013/QĐ-UBND(9) Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND(9) Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ Quận 9 발효 중 29/2011/QĐ-UBND Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ 만료됨 03/2009/QĐ-UBND Quyết định 03/2009/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ quận 3 do Ủy ban nhân dân quận 3 ban hành 발효 중 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ quận 8 만료됨 20/2009/QĐ-UBND Quyết định 20/2009/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ huyện Cần Giờ do Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ ban hành 만료됨 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ quận 4. 발효 중 32/2009/QĐ-UBND Quyết định 32/2009/QĐ-UBND ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ quận 9 do Ủy ban nhân dân quận 9 ban hành 발효 중 06/2012/QĐ-UBND Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ Quận 10 만료됨 03/2013/QĐ-UBND Quyết định 03/2013/QĐ-UBND Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ Quận 9 do Thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 33/2010/QĐ-UBND Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ 만료됨 26/2010/QĐ-UBND Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ 만료됨 44/2008/QĐ-UBND Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Nội vụ tỉnh Kon Tum 만료됨 18/2010/QĐ-UBND Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND Về việc thành lập Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Kon Tum 만료됨 17/2010/QĐ-UBND Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND Về việc thành lập Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Kon Tum 만료됨 04/2009/QĐ-UBND Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh Sơn La 발효 중 49/2013/QĐ-UBND Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Nội vụ Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 40/2008/QĐ-UBND Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua-Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Lai Châu 만료됨 06/2014/QĐ-UBND Quyết định số 06 /2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Nội vụ tỉnh Yên Bái 발효 중 20/2010/QĐ-UBND Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lâm Đồng. 만료됨 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của sở nội vụ tỉnh Bình Phước 만료됨 25/2010/QĐ-UBND Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 26/2010/QĐ-UBND Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban thi đua- khen thưởng tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 15/2011/QĐ-UBND Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 15/2011/QĐ-UBND.. Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND.. Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 09/2011/QĐ-UBND Quyết định 09/2011/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ quận 10 do Ủy ban nhân dân quận 10 ban hành 만료됨 45/2012/QĐ-UBND Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang 만료됨 58/2012/QĐ-UBND Quyết định số 58/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Nghệ An 발효 중 17/2008/QĐ-UBND Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND V/v quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ 만료됨 46/2008/QĐ-UBND Quyết định số 46/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Ban Tôn giáo tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 32/2010/QĐ-UBND Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu đơn vị thuộc Sở Nội vụ; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Nội vụ thuộc Uỷ ban nhân dân cấp huyện 만료됨 02/2012/QĐ-UBND Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND Về việc quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở nội vụ Thành phố Hà Nội 만료됨 11/2013/QĐ-UBND Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 3 bản Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 20/3/2012 của UBND tỉnh Lào Cai 만료됨 07/2012/QĐ-UBND Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai 만료됨 48/2008/QĐ-UBND Quyết định số 48/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai 만료됨
06/2008/TT-BNV
Thông tư số 06/2008/TT-BNV Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung khoản 2 mục III phần I Thông tư số 04/2008/TT-BNV ngày 04/6/2008 của Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ, Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 31
03/2009/QĐ-UBND Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách, đổi tên thôn, làng thuộc xã Sơ Pai, Nghĩa An, Tơ Tung, Kong Lơng khơng, Sơn lang, Krong và xã Đak Mả, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai 발효 중 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định một số chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 40/2008/QĐ-UBND Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND Về việc Giao kế hoạch vốn XDCB tập trung năm 2009 만료됨 48/2008/QĐ-UBND Quyết định số 48/2008/QĐ-UBND V/v bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 46/2008/QĐ-UBND Quyết định số 46/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định thành lập và đổi tên Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Ngã Bảy 발효 중 09/2011/QĐ-UBND Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 32/2010/QĐ-UBND Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 25/2010/QĐ-UBND Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 만료됨 04/2009/QĐ-UBND Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND V/v chia tách, thành lập tổ dân phố thuộc khu phố 5, phường Hiệp Bình Chánh 만료됨 17/2010/QĐ-UBND Quyết định số 17/2010/ QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý trật tự đô thị trên địa bàn thành phố Bắc Giang 만료됨 18/2010/QĐ-UBND Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động thông tin, báo chí trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 06/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở CHO NGƯỜI THU NHẬP THẤP TẠI KHU VỰC ĐÔ THỊ, NHÀ Ở CHO CÔNG NHÂN LAO ĐỘNG TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP THUÊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 29/2011/QĐ-UBND Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND về việc ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 02/2009/QĐ-UBND Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp quận Bình Tân. 발효 중 20/2009/QĐ-UBND Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành hệ số điều chỉnh dự toán xây dựng công trình do tăng mức lương tối thiểu vùng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về khoa học và công nghệ của Phòng Công thương thuộc UBND các huyện, của Phòng Quản lý đô thị thuộc UBND thị xã, thành phố tại tỉnh Gia Lai 만료됨 20/2010/QĐ-UBND Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND về việc bổ sung, sửa đổi một số điều Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn ban hành kèm theo Quyết định số 3417/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 11 năm 2004 của UBND tỉnh 만료됨 17/2008/QĐ-UBND Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Quy định về quản lý thoát nước đô thị, Khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 49/2013/QĐ-UBND Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ mức thu lệ phí đăng ký nuôi con nuôi quy định tại biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch ban hành kèm theo Quyết định số 216/2008/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 발효 중 07/2012/QĐ-UBND Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất phi nông nghiệp sát giá thị trường khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 33/2010/QĐ-UBND Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND Quy định số lượng cán bộ, công chưc và việc bố trí cán bộ, công chức ở từng xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Khánh Hòa 만료됨 15/2011/QĐ-UBND Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Chi cục Bảo vệ môi trường 만료됨 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về chính sách hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 26/2010/QĐ-UBND Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 만료됨 44/2008/QĐ-UBND Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND Về việc Ban hành quy định xét tuyển vào viên chức đối với ng­êi lao động đang hợp đồng làm việc trong ngành Giáo dục - Đào tạo và ngành Y tế 만료됨 58/2012/QĐ-UBND Quyết định số 58/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu phí, quản lý và sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 02/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC TRỢ CẤP TIỀN ĂN CHO MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 발효 중 45/2012/QĐ-UBND Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động kinh doanh bất động sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 32/2009/QĐ-UBND Quyết định số 32/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định thực hiện chính sách phát triển một số giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản chủ lực và phát triển chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2010- 2015, có tính đến năm 2020 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.