Thông tư số 06/2010/TT-BNV Quy định chức danh, mã số các ngạch viên chức Trợ giúp viên pháp lý

Thông tư số 06/2010/TT-BNV quy định chức danh và mã số các ngạch viên chức Trợ giúp viên pháp lý, áp dụng cho Bộ Tư pháp để ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ. Thông tư có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.

문서 번호06/2010/TT-BNV
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Nội Vụ
서명자Trần Văn Tuấn — Bộ trưởng
업데이트26. 06. 2026
산업Nội Vụ
분야Chưa Phân Loại
발행일26. 07. 2010
발효일09. 09. 2010
효력 만료일08. 08. 2016
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Thông tư số 06/2010/TT-BNV quy định chức danh và mã số các ngạch viên chức Trợ giúp viên pháp lý, áp dụng cho Bộ Tư pháp để ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ. Thông tư có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.

핵심 사항

  • Trợ giúp viên pháp lý chính - Mã số ngạch: 03.289
  • Trợ giúp viên pháp lý - Mã số ngạch: 03.290
  • Chức danh, mã số các ngạch viên chức Trợ giúp viên pháp lý là căn cứ để Bộ Tư pháp ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Đảm bảo tính minh bạch và rõ ràng trong việc phân loại, quản lý nhân sự Trợ giúp viên pháp lý.
  • Tác động tiêu cực: Không có tác động cụ thể đến người dân/doanh nghiệp.

❓ 자주 묻는 질문

Chức danh nào được quy định trong Thông tư này?

Thông tư quy định chức danh Trợ giúp viên pháp lý chính (Mã số ngạch: 03.289) và Trợ giúp viên pháp lý (Mã số ngạch: 03.290).

Chức danh nào có mã số ngạch cao hơn?

Trợ giúp viên pháp lý chính có mã số ngạch cao hơn, là 03.289 so với Trợ giúp viên pháp lý (Mã số ngạch: 03.290).

Thông tư này khi nào có hiệu lực?

Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Chức danh, mã số các ngạch viên chức Trợ giúp viên pháp lý được sử dụng cho mục đích gì?

Chức danh, mã số các ngạch viên chức Trợ giúp viên pháp lý là căn cứ để Bộ Tư pháp ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này?

Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

전문

BỘ NỘI VỤ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 06/2010/TT-BNV
Hà Nội, ngày 26 tháng 07 năm 2010

THÔNG TƯ

Quy định chức danh, mã số các ngạch viên chức Trợ giúp viên pháp lý

____________________________________________

BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ

Căn cứ Nghị định số 48/2008/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Căn cứ Nghị định số 116/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước và Nghị định số 121/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 116/2003/NĐ-CP;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tư pháp tại công văn số 1317/BTP-TGPL ngày 12 tháng 5 năm 2010 về việc ban hành chức danh, mã số các ngạch viên chức Trợ giúp viên pháp lý;

Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành chức danh, mã số các ngạch viên chức Trợ giúp viên pháp lý, cụ thể như sau:

Điều 1. Ban hành chức danh, mã số các ngạch viên chức Trợ giúp viên pháp lý, bao gồm:

1. Trợ giúp viên pháp lý chính                - Mã số ngạch: 03.289

2. Trợ giúp viên pháp lý                          - Mã số ngạch: 03.290

Điều 2. Chức danh, mã số các ngạch viên chức Trợ giúp viên pháp lý quy định tại Thông tư này là căn cứ để Bộ Tư pháp ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức Trợ giúp viên pháp lý.

Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

BỘ TRƯỞNG
(Đã ký)
Trần Văn Tuấn

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.