Thông tư số 06/2015/TT-BLĐTBXH Ban hành Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính; Quản trị mạng máy tính; Kỹ thuật xây dựng; Cắt gọt kim loại; Hàn; Công nghệ ô tô; Điện dân dụng; Điện công nghiệp; Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí; Điện tử dân dụng; Điện tử công nghiệp; May thời trang; Nghiệp vụ nhà hàng - Quản trị nhà hàng; Kỹ thuật chế biến món ăn

文号06/2015/TT-BLĐTBXH
文件类型通知
发布机关Bộ Nội Vụ
签署人Nguyễn Thanh Hòa — Thứ trưởng
更新16/06/2026
行业Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
领域Diêm Nghiệp
发布25/02/2015
生效10/04/2015
自此生效
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 06/2015/TT-BLĐTBXH Hà Nội, ngày 25 tháng 02 năm 2015

THÔNG TƯ

Ban hành Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính; Quản trị mạng máy tính; Kỹ thuật xây dựng; Cắt gọt kim loại; hàn; Công nghệ ô tô; Điện dân dụng; Điện công nghiệp; Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí; Điện tử dân dụng; Điện tử công nghiệp; May thời trang; Nghiệp vụ nhà hàng - quản trị nhà hàng; Kỹ thuật chế biến món ăn

__________________

Căn cứ Luật Dạy nghề ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Theo đề nghị của Tổng Cục trưởng Tổng cục Dạy nghề,

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư quy định về Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính; Quản trị mạng máy tính; Kỹ thuật xây dựng; Cắt gọt kim loại; Hàn; Công nghệ ô tô; Điện dân dụng; Điện công nghiệp; Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí; Điện tử dân dụng; Điện tử công nghiệp; May thời trang; Nghiệp vụ nhà hàng - Quản trị nhà hàng; Kỹ thuật chế biến món ăn.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Thông tư này, bao gồm:

1. Phụ lục 1a Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính" trình độ trung cấp nghề kèm theo Thông tư;

2. Phụ lục 1b Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính" trình độ cao đẳng nghề kèm theo Thông tư;

3. Phụ lục 2a Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Quản trị mạng máy tính" trình độ trung cấp nghề kèm theo Thông tư;

4. Phụ lục 2b Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Quản trị mạng máy tính" trình độ cao đẳng nghề kèm theo Thông tư;

5. Phụ lục 3a Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Kỹ thuật xây dựng" trình độ trung cấp nghề kèm theo Thông tư;

6. Phụ lục 3b Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Kỹ thuật xây dựng" trình độ cao đẳng nghề kèm theo Thông tư;

7. Phụ lục 4a Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Cắt gọt kim loại" trình độ trung cấp nghề kèm theo Thông tư;

8. Phụ lục 4b Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Cắt gọt kim loại" trình độ cao đẳng nghề kèm theo Thông tư;

9. Phụ lục 5a Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Hàn" trình độ trung cấp nghề kèm theo Thông tư;

10. Phụ lục 5b Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Hàn" trình độ cao đẳng nghề kèm theo Thông tư;

11. Phụ lục 6a Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Công nghệ ô tô" trình độ trung cấp nghề kèm theo Thông tư;

12. Phụ lục 6b Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Công nghệ ô tô" trình độ cao đẳng nghề kèm theo Thông tư;

13. Phụ lục 7a Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Điện dân dụng" trình độ trung cấp nghề kèm theo Thông tư;

14. Phụ lục 7b Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Điện dân dụng" trình độ cao đẳng nghề kèm theo Thông tư;

15. Phụ lục 8a Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Điện công nghiệp" trình độ trung cấp nghề kèm theo Thông tư;

16. Phụ lục 8b Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Điện công nghiệp" trình độ cao đẳng nghề kèm theo Thông tư;

17. Phụ lục 9a Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí" trình độ trung cấp nghề kèm theo Thông tư;

18. Phụ lục 9b Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí" trình độ cao đẳng nghề kèm theo Thông tư;

19. Phụ lục 10a Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Điện tử dân dụng" trình độ trung cấp nghề kèm theo Thông tư;

20. Phụ lục 10b Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Điện tử dân dụng" trình độ cao đẳng nghề kèm theo Thông tư;

21. Phụ lục 11a Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Điện tử công nghiệp" trình độ trung cấp nghề kèm theo Thông tư;

22. Phụ lục 11b Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Điện tử công nghiệp" trình độ cao đẳng nghề kèm theo Thông tư;

23. Phụ lục 12a Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "May thời trang" trình độ trung cấp nghề kèm theo Thông tư;

24. Phụ lục 12b Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "May thời trang" trình độ cao đẳng nghề kèm theo Thông tư;

25. Phụ lục 13a Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Nghiệp vụ nhà hàng" trình độ trung cấp nghề kèm theo Thông tư;

26. Phụ lục 13b Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Quản trị nhà hàng" trình độ cao đẳng nghề kèm theo Thông tư;

27. Phụ lục 14a Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Kỹ thuật chế biến món ăn" trình độ trung cấp nghề kèm theo Thông tư;

28. Phụ lục 14b Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Kỹ thuật chế biến món ăn" trình độ cao đẳng nghề kèm theo Thông tư.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 04 năm 2015.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức Chính trị - Xã hội và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục Dạy nghề, các trường trung cấp nghề, trường cao đẳng nghề dạy các nghề trên ở cấp độ quốc gia và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, giải quyết./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Nguyễn Thanh Hòa

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 2
受其指导 1
06/2015/TT-BLĐTBXH
Thông tư số 06/2015/TT-BLĐTBXH Ban hành Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính; Quản trị mạng máy tính; Kỹ thuật xây dựng; Cắt gọt kim loại; Hàn; Công nghệ ô tô; Điện dân dụng; Điện công nghiệp; Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí; Điện tử dân dụng; Điện tử công nghiệp; May thời trang; Nghiệp vụ nhà hàng - Quản trị nhà hàng; Kỹ thuật chế biến món ăn
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。