Quyết định số 07/2006/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải ban hành Tiêu chuẩn Ngành về Máy lái thủy lực - Yêu cầu kỹ thuật, áp dụng cho các doanh nghiệp sản xuất và sử dụng máy lái thủy lực trên đường thủy nội địa.
适用范围
Các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh và sử dụng máy lái thủy lực trên đường thủy nội địa.
要点
- Doanh nghiệp phải tuân thủ Tiêu chuẩn Ngành về Máy lái thủy lực - Yêu cầu kỹ thuật khi sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng máy lái thủy lực trên đường thủy nội địa.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Tiêu chuẩn hóa kỹ thuật giúp nâng cao chất lượng an toàn vận tải, bảo vệ môi trường và người lao động trên tàu thủy.
- Tác động tiêu cực: Doanh nghiệp có thể gặp khó khăn trong việc tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật mới, tăng chi phí sản xuất.
❓ 常见问题
Tiêu chuẩn Ngành về Máy lái thủy lực - Yêu cầu kỹ thuật áp dụng cho đối tượng nào?
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh và sử dụng máy lái thủy lực trên đường thủy nội địa.
Quyết định có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Các doanh nghiệp cần tuân thủ những yêu cầu kỹ thuật gì về máy lái thủy lực?
Doanh nghiệp phải tuân thủ Tiêu chuẩn Ngành về Máy lái thủy lực - Yêu cầu kỹ thuật khi sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng máy lái thủy lực trên đường thủy nội địa.
Quyết định này được ban hành dựa trên cơ sở pháp lý nào?
Quyết định được căn cứ vào Bộ luật Hàng hải Việt Nam, Luật Giao thông đường thủy nội địa và Nghị định của Chính phủ về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
Các doanh nghiệp có thời gian bao lâu để chuẩn bị cho việc tuân thủ Tiêu chuẩn Ngành này?
Doanh nghiệp có 15 ngày kể từ khi Quyết định đăng Công báo để chuẩn bị và thực hiện các yêu cầu theo Tiêu chuẩn Ngành.
全文
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Tiêu chuẩn Ngành: Máy lái thủy lực - Yêu cầu kỹ thuật
_____________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004;
Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa số 18/1999/PL-UBTVQH10 ngày 24 tháng 12 năm 1999;
Căn cứ Nghị định số 179/2004/NĐ-CP ngày 21/10/2004 của Chính phủ quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Nghị định số 34/2003/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu chuẩn Ngành:
MÁY THỦY LỰC - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Số đăng ký: 22 TCN 343 - 06
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Giám đốc các Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。