Thông tư số 09/2009/TT-BNN Về việc ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam

Thông tư số 09/2009/TT-BNN ban hành danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng và cấm sử dụng ở Việt Nam, áp dụng cho các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật. Điểm nổi bật là quy định cụ thể về số lượng hoạt chất và tên thương phẩm của từng loại thuốc.

文号09/2009/TT-BNN
文件类型通知
发布机关Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
签署人Bùi Bá Bổng — Bộ trưởng
更新27/06/2026
行业Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
领域Chưa Phân Loại
发布日期03/03/2009
生效日期17/04/2009
失效日期23/05/2010
状态已失效
✦ 智能摘要

Thông tư số 09/2009/TT-BNN ban hành danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng và cấm sử dụng ở Việt Nam, áp dụng cho các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật. Điểm nổi bật là quy định cụ thể về số lượng hoạt chất và tên thương phẩm của từng loại thuốc.

适用范围

Các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật; Cục Bảo vệ Thực vật; Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

要点

  • Doanh nghiệp được phép sử dụng 1084 tên thương phẩm thuốc trừ sâu, 756 tên thương phẩm thuốc trừ bệnh, 449 tên thương phẩm thuốc trừ cỏ, v.v. (Điều 1)
  • Doanh nghiệp hạn chế sử dụng 11 tên thương phẩm thuốc trừ sâu, 3 tên thương phẩm thuốc trừ chuột, 2 tên thương phẩm thuốc trừ mối, v.v. (Điều 1)
  • Doanh nghiệp bị cấm sử dụng 21 hoạt chất thuốc trừ sâu, 6 hoạt chất thuốc trừ bệnh, 1 hoạt chất thuốc trừ chuột, v.v. (Điều 1)
  • Việc xuất khẩu, nhập khẩu các loại thuốc bảo vệ thực vật tuân theo quy định của Nghị định số 12/2006/NĐ-CP (Điều 2)
  • Cục Bảo vệ Thực vật chịu trách nhiệm hướng dẫn sử dụng các loại thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng (Điều 3)

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giảm nguy cơ ô nhiễm môi trường và sức khỏe người tiêu dùng do việc quản lý chặt chẽ hoạt chất được phép sử dụng.
  • Tác động tiêu cực: Doanh nghiệp gặp khó khăn trong việc lựa chọn loại thuốc bảo vệ thực vật phù hợp, có thể tăng chi phí sản xuất.

❓ 常见问题

Doanh nghiệp được phép sử dụng bao nhiêu hoạt chất?

Doanh nghiệp được phép sử dụng 1084 tên thương phẩm thuốc trừ sâu, 756 tên thương phẩm thuốc trừ bệnh, 449 tên thương phẩm thuốc trừ cỏ, v.v. (Điều 1)

Có bao nhiêu hoạt chất bị hạn chế sử dụng?

Có tổng cộng 23 hoạt chất bị hạn chế sử dụng (Điều 1)

Doanh nghiệp không được sử dụng thuốc bảo vệ thực vật nào?

Doanh nghiệp bị cấm sử dụng 28 hoạt chất, bao gồm 21 hoạt chất thuốc trừ sâu, 6 hoạt chất thuốc trừ bệnh, 1 hoạt chất thuốc trừ chuột, v.v. (Điều 1)

Việc xuất khẩu, nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật như thế nào?

Việc xuất khẩu, nhập khẩu các loại thuốc bảo vệ thực vật tuân theo quy định của Nghị định số 12/2006/NĐ-CP (Điều 2)

Cục Bảo vệ Thực vật có trách nhiệm gì?

Cục Bảo vệ Thực vật chịu trách nhiệm hướng dẫn sử dụng các loại thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng (Điều 3)

全文

THÔNG TƯ

Về việc ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam

___________________________

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Pháp lệnh bảo vệ và kiểm dịch thực vật, công bố ngày 08 tháng 08 năm 2001;

Căn cứ Quy định về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo Quyết định số 89/2006/QĐ-BNN ngày 02 tháng 10 năm 2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo vệ Thực vật,

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này:

1. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm:

1.1. Thuốc sử dụng trong Nông nghiệp:

1.1.1. Thuốc trừ sâu: 365 hoạt chất với 1084 tên thương phẩm.

1.1.2. Thuốc trừ bệnh: 264 hoạt chất với 756 tên thương phẩm.

1.1.3. Thuốc trừ cỏ: 151 hoạt chất với 449 tên thương phẩm.

1.1.4. Thuốc trừ chuột: 11 hoạt chất với 18 tên thương phẩm.

1.1.5. Thuốc điều hòa sinh trưởng: 47 hoạt chất với 112 tên thương phẩm

1.1.6. Chất dẫn dụ côn trùng: 5 hoạt chất với 7 tên thương phẩm

1.1.7. Thuốc trừ ốc: 18 hoạt chất với 84 tên thương phẩm.

1.1.8. Chất hỗ trợ (chất trải): 4 hoạt chất với 5 tên thương phẩm.

1.2. Thuốc trừ mối: 11 hoạt chất với 11 tên thương phẩm.

1.3. Thuốc bảo quản lâm sản: 5 hoạt chất với 6 tên thương phẩm.

1.4. Thuốc khử trùng kho: 5 hoạt chất với 5 tên thương phẩm.

2. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm:

2.1. Thuốc sử dụng trong Nông nghiệp:

2.1.1. Thuốc trừ sâu: 6 hoạt chất với 11 tên thương phẩm.

2.1.2. Thuốc trừ chuột: 1 hoạt chất với 3 tên thương phẩm.

2.2. Thuốc trừ mối: 2 hoạt chất với 2 tên thương phẩm.

2.3. Thuốc bảo quản lâm sản: 4 hoạt chất với 4 tên thương phẩm.

2.4. Thuốc khử trùng kho: 3 hoạt chất với 9 tên thương phẩm.

3. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm:

3.1. Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sản: 21 hoạt chất.

3.2. Thuốc trừ bệnh: 6 hoạt chất.

3.2. Thuốc trừ chuột: 1 hoạt chất.

3.4. Thuốc trừ cỏ: 1 hoạt chất.

Điều 2. Việc xuất khẩu, nhập khẩu các loại thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo Thông tư này được thực hiện theo Quy định về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa được ban hành kèm theo Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ.

Điều 3. Cục Bảo vệ thực vật chịu trách nhiệm hướng dẫn sử dụng các loại thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt Nam.

Điều 4. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.

Các quy định tại các Quyết định ban hành danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng và cấm sử dụng của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trước đây trái với Thông tư này đều bãi bỏ.

Điều 5. Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
09/2009/TT-BNN
Thông tư số 09/2009/TT-BNN Về việc ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam
已失效
↓ 受本文件影响的文件

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。