Quyết định số 10/2002/QĐ-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng chất chứa bitum, áp dụng từ ngày 5 tháng 2 năm 2002.
适用范围
Các doanh nghiệp nhập khẩu dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng chất chứa bitum.
要点
- Doanh nghiệp nhập khẩu dầu thô (dầu mỏ) → phải chịu thuế suất 25%.
- Doanh nghiệp nhập khẩu condensate → phải chịu thuế suất 40%.
- Doanh nghiệp nhập khẩu xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp → phải chịu thuế suất 60%.
- Doanh nghiệp nhập khẩu dầu hoả thông dụng → phải chịu thuế suất 35%.
- Doanh nghiệp nhập khẩu nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao → phải chịu thuế suất 45%.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giúp cân đối thu chi ngân sách nhà nước thông qua việc tăng thu thuế từ các mặt hàng dầu mỏ.
- Tác động tiêu cực: Gánh nặng tài chính cho doanh nghiệp nhập khẩu có thể tăng lên, ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh.
❓ 常见问题
Thuế suất xăng động cơ cao cấp là bao nhiêu?
Thuế suất xăng động cơ cao cấp là 60%.
Doanh nghiệp nhập khẩu dầu hoả thông dụng phải chịu thuế suất bao nhiêu?
Doanh nghiệp nhập khẩu dầu hoả thông dụng phải chịu thuế suất 35%.
Mức thuế suất áp dụng cho mặt hàng nào thấp nhất?
Mức thuế suất thấp nhất là 10%, áp dụng cho dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay và dầu biến thế.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 5 tháng 2 năm 2002.
Những quy định trước đây trái với quyết định này sẽ bị bãi bỏ khi nào?
Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bị bãi bỏ ngay khi quyết định này có hiệu lực thi hành.
全文
|
BỘ TÀI CHÍNH ********* Số: 10/2002/QĐ-BTC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ********* Hà Nội, ngày 01 tháng 2 năm 2002 |
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 10/2002/QĐ/BTC NGÀY 1 THÁNG 2 NĂM 2002 VỀ VIỆC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2709 VÀ
2710 TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;
Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 137/2001/QĐ-BTC ngày 18/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất (%) |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|
||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
2709 |
|
|
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, ở dạng thô |
|
|
2709 |
00 |
10 |
- Dầu thô (dầu mỏ) |
25 |
|
2709 |
00 |
20 |
- Condensate |
40 |
|
2709 |
00 |
90 |
- Loại khác |
15 |
|
2710 |
|
|
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó: |
|
|
2710 |
11 |
|
-- Dầu nhẹ và các chế phẩm: |
|
|
2710 |
11 |
11 |
--- Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp |
60 |
|
2710 |
11 |
12 |
--- Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp |
60 |
|
2710 |
11 |
13 |
--- Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng |
60 |
|
2710 |
11 |
14 |
--- Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng |
60 |
|
2710 |
11 |
15 |
--- Xăng động cơ khác, có pha chì |
60 |
|
2710 |
11 |
16 |
--- Xăng động cơ khác, không pha chì |
60 |
|
2710 |
11 |
17 |
--- Xăng máy bay |
15 |
|
2710 |
11 |
21 |
--- Xăng trắng |
10 |
|
2710 |
11 |
22 |
--- Xăng dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1% |
10 |
|
2710 |
11 |
23 |
--- Xăng dung môi khác |
10 |
|
2710 |
11 |
24 |
--- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng |
60 |
|
2710 |
11 |
25 |
--- Dầu nhẹ khác |
60 |
|
2710 |
11 |
29 |
--- Loại khác |
60 |
|
2710 |
19 |
|
-- Loại khác |
|
|
|
|
|
--- Các loại dầu trung bình và các chế phẩm: |
|
|
2710 |
19 |
11 |
---- Dầu hoả thông dụng |
35 |
|
2710 |
19 |
12 |
---- Dầu hoả khác bao gồm cả dầu hoá hơi |
35 |
|
2710 |
19 |
13 |
---- Nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên |
25 |
|
2710 |
19 |
14 |
---- Nhiên liệu bay có độ chớp cháy dưới 23 độ C |
25 |
|
2710 |
19 |
15 |
---- Paraphin mạch thẳng |
10 |
|
2710 |
19 |
19 |
---- Dầu trung bình khác và các chế phẩm |
10 |
|
|
|
|
--- Loại khác: |
|
|
2710 |
19 |
21 |
---- Dầu gốc để pha chế dầu nhờn |
10 |
|
2710 |
19 |
22 |
---- Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay |
5 |
|
2710 |
19 |
23 |
---- Dầu bôi trơn khác |
20 |
|
2710 |
19 |
24 |
---- Mỡ bôi trơn |
10 |
|
2710 |
19 |
25 |
---- Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực |
3 |
|
2710 |
19 |
26 |
---- Dầu biến thế và dầu cho bộ phận ngắt mạch điện |
10 |
|
2710 |
19 |
27 |
---- Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao |
45 |
|
2710 |
19 |
28 |
---- Nhiên liệu điêzen khác |
45 |
|
2710 |
19 |
29 |
---- Dầu nhiên liệu khác |
10 |
|
2710 |
19 |
30 |
---- Loại khác |
10 |
|
2710 |
90 |
00 |
- Loại khác |
10 |
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 5/2/2002. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.
|
Vũ Văn Ninh (Đã ký) |
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。