Quyết định số 33/2002/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng dầu mỏ và các chế phẩm thuộc nhóm 2709 và 2710, áp dụng từ ngày 15/3/2002.
Các điểm cốt lõi
- Doanh nghiệp nhập khẩu mặt hàng dầu thô (mã số 2709.00.10) → thuế suất 15%
- Doanh nghiệp nhập khẩu condensate (mã số 2709.00.20) → thuế suất 20%
- Doanh nghiệp nhập khẩu loại dầu khác (mã số 2709.00.30) → thuế suất 15%
- Doanh nghiệp nhập khẩu xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp (mã số 2710.11.11) → thuế suất 40%
- Doanh nghiệp nhập khẩu xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng (mã số 2710.11.13) → thuế suất 40%
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng chi phí nhập khẩu đối với doanh nghiệp sản xuất xăng dầu.
- Tác động tiêu cực: Tăng thuế suất cho một số mặt hàng, tăng chi phí đầu vào cho các doanh nghiệp sử dụng nguyên liệu này.
❓ Câu hỏi thường gặp
Thuế suất mới của dầu thô là bao nhiêu?
Thuế suất mới của dầu thô (mã số 2709.00.10) là 15%.
Doanh nghiệp nhập khẩu xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp phải đóng thuế bao nhiêu?
Doanh nghiệp nhập khẩu xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp (mã số 2710.11.11) phải đóng thuế suất 40%.
Quyết định này áp dụng từ ngày bao nhiêu?
Quyết định này áp dụng từ ngày 15/3/2002.
Thuế suất mới của dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng chất chứa bitum, trừ dạng thô là bao nhiêu?
Thuế suất mới của dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng chất chứa bitum, trừ dạng thô (mã số 2710.11) là 40%.
Doanh nghiệp nhập khẩu xăng trắng phải đóng thuế bao nhiêu?
Doanh nghiệp nhập khẩu xăng trắng (mã số 2710.11.21) phải đóng thuế suất 10%.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặthàng
thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưuđãi
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ,quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệmvụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danhmục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày10/10/1998 của ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;
Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chínhphủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuếxuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1:Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709và 2710 quy định tại Quyết định số 10/2002/QĐ-BTC ngày 1/2/2002 của Bộ trưởngBộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất (%) |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
2709 |
|
|
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bitum, ở dạng thô |
|
|
2709 |
00 |
10 |
- Dầu thô (dầu mỏ) |
15 |
|
2709 |
00 |
20 |
- Condensate |
20 |
|
2709 |
00 |
30 |
- Loại khác |
15 |
|
2710 |
|
|
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc ác loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum |
|
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|
Suất (%) |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
|
|
chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó |
|
|
|
|
|
- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó: |
|
|
2710 |
11 |
|
- Dầu nhẹ và các chế phẩm: |
|
|
2710 |
11 |
11 |
- Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp |
40 |
|
2710 |
11 |
12 |
- Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp |
40 |
|
2710 |
11 |
13 |
- Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng |
40 |
|
2710 |
11 |
14 |
- Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng |
40 |
|
2710 |
11 |
15 |
- Xăng động cơ khác, có pha chì |
40 |
|
2710 |
11 |
16 |
- Xăng động cơ khác, không pha chì |
40 |
|
2710 |
11 |
17 |
- Xăng máy bay |
15 |
|
2710 |
11 |
21 |
- Xăng trắng |
10 |
|
2710 |
11 |
22 |
- Xăng dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1% |
10 |
|
2710 |
11 |
23 |
- Xăng dung môi khác |
10 |
|
2710 |
11 |
24 |
- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng |
40 |
|
2710 |
11 |
25 |
- Dầu nhẹ khác |
40 |
|
2710 |
11 |
29 |
- Loại khác |
40 |
|
2710 |
19 |
|
- Loại khác |
|
|
|
|
|
- Các loại dầu trung bình và các chế phẩm: |
|
|
2710 |
19 |
11 |
- Dầu hoả thông dụng |
30 |
|
2710 |
19 |
12 |
- Dầu hoả khác bao gồm cả dầu hoá hơi |
30 |
|
2710 |
19 |
13 |
- Nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên |
25 |
|
2710 |
19 |
14 |
- Nhiên liệu bay có độ chớp cháy dưới 23 độ C |
25 |
|
2710 |
19 |
15 |
- Paraphin mạch thẳng |
10 |
|
2710 |
19 |
19 |
- Dầu trung bình khác và các chế phẩm |
10 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
2710 |
19 |
21 |
- Dầu gốc để pha chế dầu nhờn |
10 |
|
2710 |
19 |
22 |
- Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay |
5 |
|
2710 |
19 |
23 |
- Dầu bôi trơn khác |
20 |
|
2710 |
19 |
24 |
- Mỡ bôi trơn |
10 |
|
2710 |
19 |
25 |
- Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực |
3 |
|
2710 |
19 |
26 |
- Dầu biến thế và dầu cho bộ phận ngắt mạch điện |
10 |
|
2710 |
19 |
27 |
- Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao |
40 |
|
2710 |
19 |
28 |
- Nhiên liệu điêzen khác |
40 |
|
2710 |
19 |
29 |
- Dầu nhiên liệu khác |
5 |
|
2710 |
19 |
30 |
- Loại khác |
10 |
|
2710 |
90 |
00 |
- Loại khác |
10 |
Điều 2:Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩuđã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 15/3/2002. Những quy định trước đây tráivới quyết định này đều bãi bỏ./.
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.
Bản dịch
Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau: