Quyết định số 37/2002/QÐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Văn bản này quy định cụ thể mức thuế suất cho từng loại mặt hàng, áp dụng từ ngày 29/3/2002.
Đối tượng áp dụng
Các tổ chức, cá nhân có hoạt động nhập khẩu mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710
Các điểm cốt lõi
- Mặt hàng dầu thô (dầu mỏ) thuộc nhóm 2709 được áp dụng thuế suất 15%
- Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp thuộc nhóm 2710 được áp dụng thuế suất 35%
- Dầu hoả thông dụng thuộc nhóm 2710 được áp dụng thuế suất 25%
- Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao thuộc nhóm 2710 được áp dụng thuế suất 30%
- Mỡ bôi trơn thuộc nhóm 2710 được áp dụng thuế suất 10%
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Giúp điều tiết nhập khẩu mặt hàng dầu mỏ và các chế phẩm, góp phần ổn định thị trường trong nước
- Tăng thu ngân sách từ hoạt động nhập khẩu mặt hàng có thuế suất cao hơn
- Có thể làm tăng chi phí nhập khẩu cho doanh nghiệp, ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm
❓ Câu hỏi thường gặp
Mức thuế suất mới áp dụng đối với dầu thô (dầu mỏ) là bao nhiêu?
Thuế suất mới áp dụng đối với dầu thô (dầu mỏ) thuộc nhóm 2709 là 15%
Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp thuộc nhóm nào và mức thuế suất bao nhiêu?
Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp thuộc nhóm 2710 được áp dụng thuế suất 35%
Dầu hoả thông dụng thuộc nhóm nào và mức thuế suất là bao nhiêu?
Dầu hoả thông dụng thuộc nhóm 2710 được áp dụng thuế suất 25%
Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao thuộc nhóm nào và mức thuế suất là bao nhiêu?
Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao thuộc nhóm 2710 được áp dụng thuế suất 30%
Mỡ bôi trơn thuộc nhóm nào và mức thuế suất mới là bao nhiêu?
Mỡ bôi trơn thuộc nhóm 2710 được áp dụng thuế suất 10%
Toàn văn
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 37/2002/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 27 tháng 3 năm 2002 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng
thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
-----------------------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;
Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 33/2002/QĐ/BTC ngày 14/3/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất (%) |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
2709 |
|
|
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bitum, ở dạng thô |
|
|
2709 |
00 |
10 |
- Dầu thô (dầu mỏ) |
15 |
|
2709 |
00 |
20 |
- Condensate |
15 |
|
2709 |
00 |
30 |
- Loại khác |
15 |
|
2710 |
|
|
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những |
|
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế |
||
|
Nhóm
|
Phân nhóm |
|
Suất (%) |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
|
|
loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó |
|
|
|
|
|
- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó: |
|
|
2710 |
11 |
|
- - Dầu nhẹ và các chế phẩm: |
|
|
2710 |
11 |
11 |
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp |
35 |
|
2710 |
11 |
12 |
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp |
35 |
|
2710 |
11 |
13 |
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng |
35 |
|
2710 |
11 |
14 |
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng |
35 |
|
2710 |
11 |
15 |
- - - Xăng động cơ khác, có pha chì |
35 |
|
2710 |
11 |
16 |
- - - Xăng động cơ khác, không pha chì |
35 |
|
2710 |
11 |
17 |
- - - Xăng máy bay |
15 |
|
2710 |
11 |
21 |
- - - Xăng trắng |
10 |
|
2710 |
11 |
22 |
- - - Xăng dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1% |
10 |
|
2710 |
11 |
23 |
- - - Xăng dung môi khác |
10 |
|
2710 |
11 |
24 |
- - - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng |
35 |
|
2710 |
11 |
25 |
- - - Dầu nhẹ khác |
35 |
|
2710 |
11 |
29 |
- - - Loại khác |
35 |
|
2710 |
19 |
|
- - Loại khác |
|
|
|
|
|
- - - Các loại dầu trung bình và các chế phẩm: |
|
|
2710 |
19 |
11 |
- - - - Dầu hoả thông dụng |
25 |
|
2710 |
19 |
12 |
- - - - Dầu hoả khác bao gồm cả dầu hoá hơi |
25 |
|
2710 |
19 |
13 |
- - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên |
25 |
|
2710 |
19 |
14 |
- - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy dưới 23 độ C |
25 |
|
2710 |
19 |
15 |
- - - - Paraphin mạch thẳng |
10 |
|
2710 |
19 |
19 |
- - - - Dầu trung bình khác và các chế phẩm |
10 |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
2710 |
19 |
21 |
- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn |
10 |
|
2710 |
19 |
22 |
- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay |
5 |
|
2710 |
19 |
23 |
- - - - Dầu bôi trơn khác |
20 |
|
2710 |
19 |
24 |
- - - - Mỡ bôi trơn |
10 |
|
2710 |
19 |
25 |
- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực |
3 |
|
2710 |
19 |
26 |
- - - - Dầu biến thế và dầu cho bộ phận ngắt mạch điện |
10 |
|
2710 |
19 |
27 |
- - - - Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao |
30 |
|
2710 |
19 |
28 |
- - - - Nhiên liệu điêzen khác |
30 |
|
2710 |
19 |
29 |
- - - - Dầu nhiên liệu khác |
0 |
|
2710 |
19 |
30 |
- - - - Loại khác |
10 |
|
2710 |
90 |
00 |
- Loại khác |
10 |
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 29/3/2002. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.
|
Nơi nhận: - Văn phòng TW Đảng - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước - Viện kiểm sát NDTC, Tòa án nhân dân tối cao - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ - UBND, Sở Tài chính, Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW - Các Tổng cục, Cục, Vụ, Viện, đơn vị trực thuộc Bộ Tài chính - Đại diện TCT tại các tỉnh phía Nam - Lưu: VP (HC, TH) TCT (HC, NV3) |
KT/BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Phạm Văn Trọng |
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.