Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg Ban hành Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam

Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam, gồm 5 cấp từ ngành cấp 1 đến ngành cấp 5 với tổng cộng 642 ngành. Hệ thống này quy định mã hoá cho từng cấp ngành để thống nhất quản lý và theo dõi hoạt động kinh tế.

문서 번호10/2007/QĐ-TTg
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Nguyễn Sinh Hùng — Phó Thủ tướng
업데이트29. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일23. 01. 2007
발효일26. 02. 2007
효력 만료일
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam, gồm 5 cấp từ ngành cấp 1 đến ngành cấp 5 với tổng cộng 642 ngành. Hệ thống này quy định mã hoá cho từng cấp ngành để thống nhất quản lý và theo dõi hoạt động kinh tế.

핵심 사항

  • Ngành cấp 1 gồm 21 ngành, được mã hóa từ A đến U
  • Ngành cấp 2 gồm 88 ngành, mỗi ngành được mã hóa bằng hai số theo từng ngành cấp 1 tương ứng
  • Ngành cấp 3 gồm 242 ngành, mỗi ngành được mã hóa bằng ba số theo từng ngành cấp 2 tương ứng
  • Ngành cấp 4 gồm 437 ngành, mỗi ngành được mã hóa bằng bốn số theo từng ngành cấp 3 tương ứng
  • Ngành cấp 5 gồm 642 ngành, mỗi ngành được mã hóa bằng năm số theo từng ngành cấp 4 tương ứng

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tạo cơ sở thống nhất cho việc quản lý và theo dõi hoạt động kinh tế trong cả nước.
  • Giúp các bộ, ngành có hướng dẫn cụ thể để thực hiện đúng quy định.

❓ 자주 묻는 질문

Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam bao gồm bao nhiêu cấp?

Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam bao gồm 5 cấp: từ ngành cấp 1 đến ngành cấp 5.

Ngành cấp 1 có bao nhiêu ngành và được mã hóa như thế nào?

Ngành cấp 1 có 21 ngành, được mã hóa từ A đến U.

Mỗi ngành cấp 4 được mã hóa bằng bao nhiêu số?

Mỗi ngành cấp 4 được mã hóa bằng bốn số theo từng ngành cấp 3 tương ứng.

Hệ thống này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các quy định trước đây về hệ thống ngành kinh tế quốc dân.

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

전문

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 10/2007/QĐ-TTg
Hà Nội, ngày 23 tháng 1 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam

___________________

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thống kê ngày 26 tháng 6 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 40/2004/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thống kê;

Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê,

QUYẾT ĐỊNH :

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam gồm 5 cấp:

- Ngành cấp 1 gồm 21 ngành được mã hoá theo bảng chữ cái lần lượt từ A đến U;

- Ngành cấp 2 gồm 88 ngành; mỗi ngành được mã hoá bằng hai số theo từng ngành cấp 1 tương ứng;

- Ngành cấp 3 gồm 242 ngành; mỗi ngành được mã hoá bằng ba số theo từng ngành cấp 2 tương ứng;

- Ngành cấp 4 gồm 437 ngành; mỗi ngành được mã hoá bằng bốn số theo từng ngành cấp 3 tương ứng;

- Ngành cấp 5 gồm 642 ngành; mỗi ngành được mã hoá bằng năm số theo từng ngành cấp 4 tương ứng.

Điều 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với Bộ, ngành có liên quan:

- Hướng dẫn các Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức có liên quan thực hiện theo đúng quy định của Quyết định này;

- Theo dõi tình hình thực hiện, trình Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các quy định trước đây về hệ thống ngành kinh tế quốc dân.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

KT. THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
PHÓ THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đã ký)
Nguyễn Sinh Hùng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 19
23/2011/TT-BKHCN Thông tư số 23/2011/TT-BKHCN Quy định chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ áp dụng đối với Sở Khoa học và Công nghệ 만료됨 26/2015/TT-BKHCN Thông tư số 26/2015/TT-BKHCN Quy định chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ áp dụng đối với Sở Khoa học và Công nghệ 만료됨 170/2011/TT-BTC Thông tư số 170/2011/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 54/2011/QĐ-TTg ngày 11 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc gia hạn nộp thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2011 của doanh nghiệp sử dụng nhiều lao động trong một số ngành nhằm tháo gỡ khó khăn, góp phần thúc đẩy sản xuất kinh doanh 발효 중 154/2011/TT-BTC Thông tư số 154/2011/TT-BTC Hướng dẫn Nghị định số 101/2011/NĐ-CP ngày 4/11/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 08/2011/QH13 của Quốc hội về ban hành bổ sung một số giải pháp về thuế nhằm tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp và cá nhân. 발효 중 83/2012/TT-BTC Thông tư số 83/2012/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện việc miễn, giảm, gia hạn môt số khoản thu Ngân sách Nhà nước theo Nghị quyết số 13/NQ-CP ngày 10/5/2012 của Chính phủ về một số giải pháp tháo gỡ khó khăn cho sản xuất kinh doanh, hỗ trợ thị trường. 발효 중 01/2013/TT-BKHĐT Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT Hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp 만료됨 60/2012/NĐ-CP Nghị định số 60/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 29/2012/QH13 về ban hành một số chính sách thuế nhằm tháo gỡ khó khăn cho tổ chức và cá nhân 만료됨 101/2011/NĐ-CP Nghị định số 101/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 08/2011/QH13 của Quốc hội về ban hành bổ sung một số giải pháp về thuế nhằm tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp và cá nhân 만료됨 140/2012/TT-BTC Thông tư số 140/2012/TT-BTC Hướng dẫn Nghị định số 60/2012/NĐ-CP ngày 30/07/2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 29/2012/QH13 của Quốc hội về ban hành một số chính sách thuế nhằm tháo gỡ khó khăn cho tổ chức và cá nhân 발효 중 38/2011/TT-BCT Thông tư số 38/2011/TT-BCT Quy định Chế độ báo cáo Thống kê cơ sở áp dụng đối với Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty thuộc Bộ Công thương 발효 중 51/2008/QĐ-BTC Quyết định số 51/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 90/2007/QĐ-BTC ngày 26/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mã số các đơn vị có quan hệ với ngân sách 만료됨 21/2011/QĐ-UBND Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế Thi đua, Khen thưởng 만료됨 06/2011/TT-BKHĐT Thông tư số 06/2011/TT-BKHĐT Hướng dẫn hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp “Giấy xác nhận ưu đãi, hỗ trợ đầu tư bổ sung cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo nghị định số 61/2010/NĐ-CP ngày 4/6/2010 của Chính Phủ” 만료됨 16/2013/TT-BTC Thông tư số 16/2013/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện việc gia hạn, giảm một số khoản thu Ngân sách Nhà nước theo Nghị quỳết số 02/NQ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về một sổ giải pháp tháo gỡ khó khăn cho sản xuất kinh doanh, hỗ trợ thị trường, giải quyết nợ xấu 발효 중 39/2010/TT-BTC Thông tư số 39/2010/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 12/2010/QĐ-TTg ngày 12 tháng 02 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc gia hạn nộp thuế thu nhập doanh nghiệp nhằm tiếp tục tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế năm 2010 발효 중 05/2008/TTLT/BKH-BTC-BCA Thông tư liên tịch số 05/2008/TTLT/BKH-BTC-BCA Hướng dẫn cơ chế phối hợp giữa các cơ quan giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo luật doanh nghiệp 만료됨 13/2015/TT-BKHĐT Thông tư số 13/2015/TT-BKHĐT Ban hành Danh mục lĩnh vực ưu tiên hỗ trợ và tiêu chí lựa chọn đối tượng ưu tiên hỗ trợ của Quỹ Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa 발효 중 04/2014/TT-BKHCN Thông tư số 04/2014/TT-BKHCN Hướng dẫn xác định phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ 만료됨 09/2017/TT-BNNPTNT Thông tư số 09/2017/TT-BNNPTNT Hướng dẫn phân loại và đánh giá hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp 발효 중
10/2007/QĐ-TTg
Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg Ban hành Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 6
2109/QĐ-UBND Quyết định 2109/QĐ-UBND năm 2007 ban hành Phương án Tổng điều tra cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp năm 2007 trên địa bàn thành phố do Uỷ Ban Nhân Dân Thành Phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 02/2007/CT-NHNN Chỉ thị số 02/2007/CT-NHNN Về việc tăng cường các biện pháp nâng cao chất lượng báo cáo thống kê trong ngành Ngân hàng 만료됨
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.