Quyết định số 101/2003/QĐ-BBCVT Điều chỉnh mức sàn cước thanh toán quốc tế đối với Dịch vụ điện thoại Quốc tế mạng PSTN chiều đến Việt Nam

Quyết định số 101/2003/QĐ-BBCVT điều chỉnh mức sàn cước thanh toán quốc tế đối với Dịch vụ điện thoại Quốc tế mạng PSTN chiều đến Việt Nam, không thấp hơn 0,31 USD/phút. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/07/2003 và thay thế quy định cũ.

문서 번호101/2003/QĐ-BBCVT
문서 유형결정
발행 기관Bộ Xây Dựng
서명자Đặng Đình Lâm — Thứ trưởng
업데이트30. 06. 2026
산업Tài Chính, Thông Tin Và Truyền Thông, Bưu Chính, Viễn Thông
분야Bưu ChínhViễn Thông Và Internet
발행일12. 06. 2003
발효일01. 07. 2003
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 101/2003/QĐ-BBCVT điều chỉnh mức sàn cước thanh toán quốc tế đối với Dịch vụ điện thoại Quốc tế mạng PSTN chiều đến Việt Nam, không thấp hơn 0,31 USD/phút. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/07/2003 và thay thế quy định cũ.

적용 범위

Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại quốc tế mạng PSTN

핵심 사항

  • Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại quốc tế mạng PSTN → được chủ động đàm phán, thoả thuận mức cước thanh toán quốc tế không thấp hơn 0,31 USD/phút.
  • Mức cước tối thiểu là 0,31 USD/phút, không phân biệt cuộc gọi đến mạng cố định hay mạng di động tại Việt Nam.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/07/2003 và thay thế quy định cũ.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Doanh nghiệp sẽ phải điều chỉnh mức cước theo quy định mới, có thể ảnh hưởng đến chi phí kinh doanh.
  • Khách hàng nhận cuộc gọi từ nước ngoài có thể thấy sự thay đổi về giá cước.

❓ 자주 묻는 질문

Mức cước tối thiểu là bao nhiêu?

Mức cước tối thiểu là 0,31 USD/phút.

Quyết định này áp dụng cho cuộc gọi đến mạng cố định hay mạng di động?

Mức cước tối thiểu không phân biệt cuộc gọi đến mạng cố định hay mạng di động tại Việt Nam.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/07/2003.

Doanh nghiệp được chủ động đàm phán mức cước như thế nào?

Doanh nghiệp được chủ động đàm phán, thoả thuận mức cước thanh toán quốc tế phù hợp với các đối tác nước ngoài.

Quyết định này thay thế quy định cũ của quyết định nào?

Quyết định này thay thế khoản 2 Điều 1 Quyết định 65/2003/QĐ-BBCVT ngày 28/3/2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông.

전문

BỘ BƯU CHÍNH, VIỄN
THÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 101/2003/QĐ-BBCVT
Hà nội, ngày 12 tháng 6 năm 2003


QUYẾT ĐỊNH
Điều chỉnh mức sàn cước thanh toán quốc tế đối với Dịch vụ điện thoại
Quốc tế mạng PSTN chiều đến Việt Nam
___________________________

BỘ TRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG

Căn cứ Nghị định số 90/2002/NĐ-CP ngày 11/11/2002 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Bưu chính, Viễn thông;

Căn cứ Quyết định số 99/1998/QĐ-TTg ngày 26/05/1998 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông;

Căn cứ Thông tư số 03/1999/TT-TCBĐ ngày 11/05/1999 của Tổng cục Bưu điện hướng dẫn thực hiện Nghị định số 109/1997/NĐ-CP ngày 12/11/1997 của Chính phủ về bưu chính và viễn thông và Quyết định số 99/1998/QĐ-TTg ngày 26/05/1998 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại quốc tế mạng PSTN được chủ động đàm phán, thoả thuận mức cước thanh toán quốc tế phù hợp với các đối tác nước ngoài nhưng mức cước không thấp hơn 0,31 USD/phút, không phân biệt cuộc gọi đến mạng cố định hay mạng di động tại Việt Nam.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/07/2003 và thay thế khoản 2 Điều 1 Quyết định 65/2003/QĐ-BBCVT ngày 28/3/2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại quốc tế mạng PSTN và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

KT. BỘ TRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Đặng Đình Lâm
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 4
109/1997/NĐ-CP Nghị định số 109/1997/NĐ-CP Về Bưu chính và Viễn thông 만료됨 90/2002/NĐ-CP Nghị định số 90/2002/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Bưu chính, Viễn thông 만료됨
101/2003/QĐ-BBCVT
Quyết định số 101/2003/QĐ-BBCVT Điều chỉnh mức sàn cước thanh toán quốc tế đối với Dịch vụ điện thoại Quốc tế mạng PSTN chiều đến Việt Nam
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.