Nghị định này phê chuẩn số lượng 45 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long nhiệm kỳ 1999-2004, gồm 19 đơn vị bầu cử với các số lượng đại biểu khác nhau ở mỗi đơn vị.
Key points
- Chính phủ phê chuẩn 45 đại biểu HĐND tỉnh Vĩnh Long nhiệm kỳ 1999-2004, 19 đơn vị bầu cử với số lượng đại biểu khác nhau ở mỗi đơn vị.
- Các đơn vị bầu cử bao gồm Thị xã Vĩnh Long (2+3=5), Huyện Long Hồ (2+3+2=7), Huyện Mang Thít (2+2=4), Huyện Vũng Liêm (3+2+2=7), Huyện Tam Bình (2+2+3=7), Huyện Trà Ôn (3+2+2=7) và Huyện Bình Minh (3+3+2=8).
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long, Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Đảm bảo số lượng đại biểu HĐND tỉnh theo quy định, tăng cường sự tham gia của người dân vào hoạt động chính trị.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc tổ chức bầu cử do số lượng đơn vị bầu cử và đại biểu nhiều.
❓ Frequently asked questions
Số lượng đại biểu HĐND tỉnh Vĩnh Long nhiệm kỳ 1999-2004 là bao nhiêu?
45 đại biểu.
Có bao nhiêu đơn vị bầu cử?
19 đơn vị bầu cử.
Số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị là như thế nào?
Thị xã Vĩnh Long: 3+2=5; Huyện Long Hồ: 2+3+2=7; Huyện Mang Thít: 2+2=4; Huyện Vũng Liêm: 3+2+2=7; Huyện Tam Bình: 2+2+3=7; Huyện Trà Ôn: 3+2+2=7; Huyện Bình Minh: 3+3+2=8.
Có ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long, Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
Full text
NGHỊ ĐỊNH
Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và
số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Vĩnh Long nhiệm kỳ 1999 - 2004
_____________________________
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) được Quốc hội thông qua ngày 21 tháng 6 năm 1994;
Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long tại Tờ trình số 1555TT/UBT ngày 04/9/1999 và Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ tại Tờ trình số 220/TTr - BTCCBCP ngày 09 tháng 9 năm 1999,
NGHỊ ĐỊNH:
Điều 1. Nay phê chuẩn số lượng 45 (bốn mươi lăm) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long nhiệm kỳ 1999 - 2004, 19 (mười chín) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
|
TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG |
|
|
(Đã ký)
|
|
| Phan Văn Khải |
DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU
Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNHVĨNH LONG
|
STT |
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH |
ĐƠN VỊ BẦU CỬ |
SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ |
|
|
Thị xã Vĩnh Long |
Đơn vị bầu cử số 01 Đơn vị bầu cử số 02 |
03 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Long Hồ |
Đơn vị bầu cử số 03 Đơn vị bầu cử số 04 Đơn vị bầu cử số 05 |
02 đại biểu 03 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Mang Thít |
Đơn vị bầu cử số 06 Đơn vị bầu cử số 07 |
02 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Vũng Liêm |
Đơn vị bầu cử số 08 Đơn vị bầu cử số 09 Đơn vị bầu cử số 10 |
03 đại biểu 02 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Tam Bình |
Đơn vị bầu cử số 11 Đơn vị bầu cử số 12 Đơn vị bầu cử số 13 |
02 đại biểu 02 đại biểu 03 đại biểu |
|
|
Huyện Trà Ôn |
Đơn vị bầu cử số 14 Đơn vị bầu cử số 15 Đơn vị bầu cử số 16 |
03 đại biểu 02 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Bình Minh |
Đơn vị bầu cử số 17 Đơn vị bầu cử số 18 Đơn vị bầu cử số 19 |
03 đại biểu 03 đại biểu 02 đại biểu |
Tổng hợp:
Bầu03 đại biểu có 7 đơn vị
Bầu02 đại biểu có 12 đơn vị
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.
Translations
This document is available in the following languages: