Nghị định số 104/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long nhiệm kỳ 1999 - 2004

Nghị định này phê chuẩn số lượng 45 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long nhiệm kỳ 1999-2004, gồm 19 đơn vị bầu cử với các số lượng đại biểu khác nhau ở mỗi đơn vị.

문서 번호104/1999/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트01. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일15. 09. 1999
발효일15. 09. 1999
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị định này phê chuẩn số lượng 45 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long nhiệm kỳ 1999-2004, gồm 19 đơn vị bầu cử với các số lượng đại biểu khác nhau ở mỗi đơn vị.

핵심 사항

  • Chính phủ phê chuẩn 45 đại biểu HĐND tỉnh Vĩnh Long nhiệm kỳ 1999-2004, 19 đơn vị bầu cử với số lượng đại biểu khác nhau ở mỗi đơn vị.
  • Các đơn vị bầu cử bao gồm Thị xã Vĩnh Long (2+3=5), Huyện Long Hồ (2+3+2=7), Huyện Mang Thít (2+2=4), Huyện Vũng Liêm (3+2+2=7), Huyện Tam Bình (2+2+3=7), Huyện Trà Ôn (3+2+2=7) và Huyện Bình Minh (3+3+2=8).
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long, Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Đảm bảo số lượng đại biểu HĐND tỉnh theo quy định, tăng cường sự tham gia của người dân vào hoạt động chính trị.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc tổ chức bầu cử do số lượng đơn vị bầu cử và đại biểu nhiều.

❓ 자주 묻는 질문

Số lượng đại biểu HĐND tỉnh Vĩnh Long nhiệm kỳ 1999-2004 là bao nhiêu?

45 đại biểu.

Có bao nhiêu đơn vị bầu cử?

19 đơn vị bầu cử.

Số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị là như thế nào?

Thị xã Vĩnh Long: 3+2=5; Huyện Long Hồ: 2+3+2=7; Huyện Mang Thít: 2+2=4; Huyện Vũng Liêm: 3+2+2=7; Huyện Tam Bình: 2+2+3=7; Huyện Trà Ôn: 3+2+2=7; Huyện Bình Minh: 3+3+2=8.

Có ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?

Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long, Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.

전문

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 104/1999/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 15 tháng 9 năm 1999

NGHỊ ĐỊNH

Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và

số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh

Vĩnh Long nhiệm kỳ 1999 - 2004

 _____________________________

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) được Quốc hội thông qua ngày 21 tháng 6 năm 1994;

Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long tại Tờ trình số 1555TT/UBT ngày 04/9/1999 và Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ tại Tờ trình số 220/TTr - BTCCBCP ngày 09 tháng 9 năm 1999,

 

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Nay phê chuẩn số lượng 45 (bốn mươi lăm) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long nhiệm kỳ 1999 - 2004, 19 (mười chín) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

TM. CHÍNH PHỦ

THỦ TƯỚNG

                          
(Đã ký)
Phan Văn Khải
                                                                                 
                                                                                      

DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU

Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNHVĨNH LONG

STT

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

ĐƠN VỊ BẦU CỬ

SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ

 

Thị xã Vĩnh Long

Đơn vị bầu cử số 01

Đơn vị bầu cử số 02

03 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Long Hồ

Đơn vị bầu cử số 03

Đơn vị bầu cử số 04

Đơn vị bầu cử số 05

02 đại biểu

03 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Mang Thít

Đơn vị bầu cử số 06

Đơn vị bầu cử số 07

02 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Vũng Liêm

Đơn vị bầu cử số 08

Đơn vị bầu cử số 09

Đơn vị bầu cử số 10

03 đại biểu

02 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Tam Bình

Đơn vị bầu cử số 11

Đơn vị bầu cử số 12

Đơn vị bầu cử số 13

02 đại biểu

02 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Trà Ôn

Đơn vị bầu cử số 14

Đơn vị bầu cử số 15

Đơn vị bầu cử số 16

03 đại biểu

02 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Bình Minh

Đơn vị bầu cử số 17

Đơn vị bầu cử số 18

Đơn vị bầu cử số 19

03 đại biểu

03 đại biểu

02 đại biểu

Tổng hợp:

Bầu03 đại biểu có 7 đơn vị

Bầu02 đại biểu có 12 đơn vị

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

104/1999/NĐ-CP
Nghị định số 104/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long nhiệm kỳ 1999 - 2004
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 2
세부 규정 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.