Quyết định số 104/2001/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định hàm lượng tối đa độc tố nấm mốc aflatoxin, các nguyên tố khoáng, kim loại nặng, và vitamin trong thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm. Quyết định này áp dụng cho doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi và tổ chức cá nhân có liên quan.
适用范围
Doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi; tổ chức và cá nhân có liên quan như sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
要点
- gia súc, gia cầm → được quy định hàm lượng tối đa độc tố nấm mốc aflatoxin B1 và tổng số các aflatoxin trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, với mức cụ thể cho từng loại vật nuôi.
- gia súc, gia cầm → được quy định hàm lượng tối đa các nguyên tố khoáng và kim loại nặng như can xi (Ca), phot pho (P), sắt (Fe) v.v., với mức cụ thể cho từng loại vật nuôi.
- gia súc, gia cầm → được quy định hàm lượng tối thiểu các loại vitamin trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, với mức cụ thể cho từng loại vật nuôi.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giảm nguy cơ ngộ độc do aflatoxin và kim loại nặng, bảo vệ sức khỏe gia súc, gia cầm; tăng hiệu quả kinh tế cho nông dân thông qua việc nuôi dưỡng tốt hơn.
- Tác động tiêu cực: Chi phí sản xuất thức ăn chăn nuôi có thể tăng lên do cần tuân thủ các quy định hàm lượng tối đa và tối thiểu.
- Doanh nghiệp sản xuất thức ăn chăn nuôi sẽ phải điều chỉnh công thức thức ăn theo quy định mới, có thể ảnh hưởng đến chi phí sản xuất.
❓ 常见问题
Hàm lượng aflatoxin B1 cho gà con từ 1-28 ngày tuổi là bao nhiêu?
Hàm lượng aflatoxin B1 tối đa cho gà con từ 1-28 ngày tuổi là 20 microgam (g) trong một kilogam thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh.
Có bao nhiêu nguyên tố khoáng và kim loại nặng được quy định hàm lượng tối đa?
Quyết định này quy định hàm lượng tối đa cho 16 nguyên tố khoáng và kim loại nặng, bao gồm can xi (Ca), phot pho tổng số (P), sắt (Fe) v.v.
Hàm lượng vitamin tối thiểu nào được quy định trong thức ăn chăn nuôi?
Quyết định này quy định hàm lượng vitamin A, D, E, K, B1, B2, niacin, biotin, acid patothenic, pyridoxin (B6), acid foloic và cobalamin (B12) tối thiểu trong thức ăn chăn nuôi.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2002.
Các doanh nghiệp sản xuất thức ăn chăn nuôi cần làm gì để tuân thủ quy định này?
Các doanh nghiệp cần điều chỉnh công thức thức ăn chăn nuôi theo các hàm lượng tối đa và tối thiểu được quy định, đảm bảo không vượt quá mức cho phép của aflatoxin B1, các nguyên tố khoáng, kim loại nặng và vitamin.
全文
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành một số quy định kỹ thuật tạm thời đối với thức ăn chăn nuôi
____________________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 73-CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 86-CP ngày 8 tháng12 năm 1995 của Chính phủ quy định phân công trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng hàng hoá;
Căn cứ Nghị định số 15-CP ngày 19 tháng 3 năm 1996 của Chính phủ về việc quản lý thức ăn chăn nuôi;
Theo đề nghị của ông Cục trưởng Cục Khuyến nông và Khuyến lâm, ông Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và Chất lượng sản phẩm,
QUYẾT ĐỊNH :
Điều 1. Ban hành
1. 1 Qui định hàm lượng tối đa độc tố nấm mốc aflatoxin B1 và hàm lượng tổng số các aflatoxin (B1 + B2 + G1 + G2) được tính bằng microgam ((g) trong một kilogam (kg) thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gia súc, gia cầm.
|
Loại vật nuôi |
Aflatoxin B1 |
Tổng số các Aflatoxin |
|
Gà con từ 1-28 ngày tuổi |
( 20 |
( 30 |
|
Nhóm gà còn lại |
( 30 |
( 50 |
|
Vịt con từ 1-28 ngày tuổi |
không có |
( 10 |
|
Nhóm vịt còn lại |
( 10 |
( 20 |
|
Lợn con theo mẹ từ 1-28 ngày tuổi |
( 10 |
( 30 |
|
Nhóm lợn còn lại |
( 100 |
( 200 |
|
Bò nuôi lấy sữa |
( 20 |
( 50 |
1.2. Qui định hàm lượng tối đa các nguyên tố khoáng và kim loại nặng được tính bằng miligam (mg) trong một kilogam (kg) thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gia súc, gia cầm.
|
|
Hàm lượng tối đa |
||||
|
Số |
Tên nguyên tố |
Gia cầm |
Lợn |
Bò |
|
|
TT |
|
Nuôi thịt |
Đẻ trứng |
|
|
|
1 |
Can xi (Ca) |
12 000 |
40 000 |
10 000 |
10 000 |
|
2 |
Phot pho tổng số (P) |
8 000 |
8 000 |
15 000 |
10 000 |
|
3 |
Natri (Na) |
20 000 |
20 000 |
8 000 |
40 000 |
|
4 |
Đồng (Cu) |
35 |
35 |
< 4 tháng tuổi : 175 > 4 tháng tuổi : 100 |
50 |
|
5 |
Sắt (Fe) |
1250 |
1250 |
1250 |
1250 |
|
6 |
Kẽm (Zn) |
250 |
250 |
250 |
250 |
|
7 |
Coban (Co) |
10 |
10 |
10 |
10 |
|
8 |
Mangan (Mn) |
250 |
250 |
250 |
250 |
|
9 |
Iod (I) |
300 |
300 |
300 |
300 |
|
10 |
Molipđen (Mo) |
2.5 |
2.5 |
5,5 |
2,5 |
|
11 |
Flo (F) |
250 |
250 |
100 |
30 |
|
12 |
Selen (Se) |
0.5 |
0.5 |
0,5 |
0,5 |
|
13 |
Asen (As) |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
14 |
Chì (Pb) |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
15 |
Thuỷ ngân (Hg) |
0,1 |
0,1 |
0,1 |
0,1 |
|
16 |
Cadimi (Cd) |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
1.3. Qui định hàm lượng tối thiểu các loại vitamin trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gia súc, gia cầm.
|
Số TT |
Loại vitamin |
Đơn vị đo |
Hàm lượng tối thiểu |
||
|
|
|
|
Gia cầm |
Lợn |
Bò |
|
1 |
Vitamin A |
IU |
1500 |
1300 |
2200 |
|
2 |
Vitamin D |
IU |
200 |
200 |
|
|
4 |
Vitamin E |
IU |
10 |
10 |
15 |
|
5 |
Vitamin K |
mg |
0,5 |
0,5 |
|
|
6 |
Thiamin (B1) |
mg |
1,8 |
1 |
|
|
7 |
Riboflavin (B2) |
mg |
3,0 |
3 |
|
|
8 |
Niacin |
mg |
25 |
12 |
|
|
9 |
Biotin |
mg |
0,12 |
0,05 |
|
|
10 |
Acid patothenic |
mg |
10 |
9 |
|
|
11 |
Pyridoxin (B6) |
mg |
3,0 |
1,5 |
|
|
12 |
Acid foloic |
mg |
0,5 |
0,32 |
|
|
13 |
Cobalamin (B12) |
(g |
10 |
15 |
|
|
14 |
Cholin |
mg |
750 |
400 |
|
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2002.
Điều 3. Các ông: Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Khuyến nông và Khuyến lâm, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
THỨ TRƯỞNG
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。