Quyết định số 107/2001/QĐ-BTC của Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng chất chứa bi-tum, áp dụng từ ngày 22/10/2001.
핵심 사항
- Mặt hàng thuộc nhóm 2710 → thuế suất mới: Xăng máy bay (15%), Xăng dung môi (10%), Xăng loại khác (60%), Diesel (20%), Madut (0%), Nhiên liệu dùng cho máy bay (25%), Dầu hoả thông dụng (15%), Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng (60%), Condensate và các chế phẩm tương tự (35%), Loại khác (10%)
- Hiệu lực thi hành từ 22/10/2001
- Áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan
- Bãi bỏ những quy định trước đây trái với Quyết định này
- Thuế suất mới áp dụng cho mặt hàng Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng chất chứa bi-tum, cụ thể là Xăng máy bay (15%), Xăng dung môi (10%), Xăng loại khác (60%)
- Mức thuế suất mới: Madut (0%), Nhiên liệu dùng cho máy bay (25%), Dầu hoả thông dụng (15%), Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng (60%), Condensate và các chế phẩm tương tự (35%), Loại khác (10%)
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Người dân và doanh nghiệp chịu gánh nặng thuế cao hơn đối với một số mặt hàng như Xăng máy bay, Xăng loại khác
- Doanh nghiệp có thể tăng chi phí sản xuất nếu nhập khẩu các mặt hàng dầu mỏ có thuế suất mới cao hơn
- Tác động tích cực là việc điều chỉnh thuế suất giúp cân đối giữa lợi ích kinh tế và môi trường
❓ 자주 묻는 질문
Thuế suất xăng máy bay được điều chỉnh thành bao nhiêu?
Thuế suất xăng máy bay được điều chỉnh thành 15%.
Mức thuế suất madut là bao nhiêu?
Madut có thuế suất là 0%.
Khi nào quyết định này có hiệu lực?
Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 22/10/2001.
Những quy định cũ như thế nào sẽ bị bãi bỏ?
Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Thuế suất đối với dầu hoả thông dụng là bao nhiêu?
Thuế suất đối với dầu hoả thông dụng là 15%.
전문
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 107/2001/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 18 tháng 10 năm 2001 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
_______________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 105/2001/QĐ/BTC ngày 10/10//2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất (%) |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
2710 |
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó |
|||
|
- Xăng các loại: |
||||
|
2710 |
00 |
11 |
-- Xăng máy bay |
15 |
|
2710 |
00 |
12 |
-- Xăng dung môi |
10 |
|
2710 |
00 |
19 |
-- Xăng loại khác |
60 |
|
2710 |
00 |
20 |
- Diesel |
20 |
|
2710 |
00 |
30 |
- Madut |
0 |
|
2710 |
00 |
40 |
- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) |
25 |
|
2710 |
00 |
50 |
- Dầu hoả thông dụng |
15 |
|
2710 |
00 |
60 |
- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng |
60 |
|
2710 |
00 |
70 |
- Condensate và các chế phẩm tương tự |
35 |
|
2710 |
00 |
90 |
- Loại khác |
10 |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ 22/10/2001. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.