Thông tư số 107/2013/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2707, 2902 và 3902 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Văn bản này quy định cụ thể về các mức thuế suất mới áp dụng cho từng loại mặt hàng.
Scope of application
Người nhập khẩu hàng hóa thuộc nhóm 2707, 2902 và 3902; cơ quan hải quan
Key points
- Người nhập khẩu hàng hóa thuộc nhóm 2707 (như benzen, toluen, xylen) phải nộp thuế suất mới từ năm 2014 trở đi theo quy định tại Phụ lục II của Thông tư này.
- Mức thuế suất đối với mặt hàng polypropylen dạng phân tán và loại khác thuộc nhóm 3902.10 được điều chỉnh tăng dần qua các năm từ 2014 đến 2016.
- Các mặt hàng như naphthalen, creosote, alkylbenzen không phải chịu thuế nhập khẩu ưu đãi trong suốt thời gian quy định.
- Thuế suất đối với benzen và p-xylen thuộc nhóm 2902.20 và 2902.43 được điều chỉnh tăng từ năm 2014 trở đi.
- Các mặt hàng polyisobutylene, copolyme propylen không chịu thuế nhập khẩu ưu đãi trong suốt thời gian quy định.
🌐 Social impact of this document
- Giúp cân đối nguồn thu ngân sách nhà nước từ hoạt động nhập khẩu.
- Tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa với mức thuế suất thấp hơn trước năm 2014.
- chịu ảnh hưởng là các doanh nghiệp nhập khẩu mặt hàng có thuế suất tăng trong giai đoạn sau năm 2013.
❓ Frequently asked questions
Mức thuế suất mới đối với benzen từ năm 2014 trở đi là bao nhiêu?
Thuế suất mới đối với benzen từ năm 2014 đến 2015 là 2%, từ năm 2016 trở đi là 3%.
Các mặt hàng nào không phải chịu thuế nhập khẩu ưu đãi?
Một số mặt hàng như naphthalen, creosote, alkylbenzen không phải chịu thuế nhập khẩu ưu đãi trong suốt thời gian quy định.
Thuế suất mới đối với polypropylen dạng phân tán từ năm 2014 trở đi là bao nhiêu?
Mức thuế suất mới đối với polypropylen dạng phân tán từ năm 2014 đến 2015 là 1%, từ năm 2016 trở đi là 2%.
Các mặt hàng nào thuộc nhóm 3902 không chịu thuế nhập khẩu?
Mặt hàng polyisobutylene và copolyme propylen không chịu thuế nhập khẩu ưu đãi trong suốt thời gian quy định.
Thuế suất mới đối với p-xylen từ năm 2014 trở đi là bao nhiêu?
Mức thuế suất mới đối với p-xylen từ năm 2014 đến 2015 là 2%, từ năm 2016 trở đi là 3%.
Full text
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 107/2013/TT-BTC |
Hà Nội, ngày 12 tháng 8 năm 2013 |
THÔNG TƯ
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc
nhóm 2707, 2902 và 3902 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2707, 2902 và 3902 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.
Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2707, 2902 và 3902 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2707, 2902 và 3902 quy định tại Phụ lục II Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành tại Thông tư số 193/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2013./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG
|
DANH MỤC
THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2707, 2902 VÀ 3902
(Ban hành kèm theo Thông tư số 107 /2013/TT-BTC ngày 12 / 8 /2013 của Bộ Tài chính)
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hoá |
Thuế suất (%) |
|||
|
2013 |
2014 |
2015 |
Từ 2016 trở đi |
||
|
27.07 |
Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm. |
|
|
|
|
|
2707.10.00 |
- Benzen |
1 |
2 |
2 |
3 |
|
2707.20.00 |
- Toluen |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2707.30.00 |
- Xylen |
1 |
2 |
2 |
3 |
|
2707.40.00 |
- Naphthalen |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2707.50.00 |
- Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có thành phần cất từ 65% thể tích trở lên (kể cả hao hụt) được cất ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ASTM D 86 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
2707.91.00 |
- - Dầu creosote |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2707.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
2707.99.10 |
- - - Nguyên liệu để sản xuất than đen |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2707.99.90 |
- - - Loại khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
29.02 |
Hydrocacbon mạch vòng. |
|
|
|
|
|
|
- Xyclan, xyclen và xycloterpen: |
|
|
|
|
|
2902.11.00 |
- - Xyclohexan |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2902.19.00 |
- - Loại khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2902.20.00 |
- Benzen |
1 |
2 |
2 |
3 |
|
2902.30.00 |
- Toluen |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
- Xylen: |
|
|
|
|
|
2902.41.00 |
- - o-Xylen |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2902.42.00 |
- - m-Xylen |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2902.43.00 |
- - p-Xylen |
1 |
2 |
2 |
3 |
|
2902.44.00 |
- - Hỗn hợp các đồng phân của xylen |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2902.50.00 |
- Styren |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2902.60.00 |
- Etylbenzen |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2902.70.00 |
- Cumen |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2902.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
2902.90.10 |
- - Dodecylbenzen |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2902.90.20 |
- - Các loại alkylbenzen khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2902.90.90 |
- - Loại khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
39.02 |
Polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh. |
|
|
|
|
|
3902.10 |
- Polypropylen: |
|
|
|
|
|
3902.10.30 |
- - Dạng phân tán |
0 |
1 |
2 |
3 |
|
3902.10.90 |
- - Loại khác |
0 |
1 |
2 |
3 |
|
3902.20.00 |
- Polyisobutylene |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
3902.30 |
- Copolyme propylen: |
|
|
|
|
|
3902.30.30 |
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
3902.30.90 |
- - Loại khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
3902.90 |
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
3902.90.10 |
- - Polypropylene đã clo hóa dùng để sản xuất mực in |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
3902.90.90 |
- - Loại khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.