Quyết định số 108/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An sửa đổi, bổ sung bảng giá đất nông nghiệp trên địa bàn huyện Yên Thành (nay là các xã: Yên Thành, Quan Thành, Hợp Minh, Vân Tụ, Vân Du, Quang Đồng, Giai Lạc, Bình Minh, Đông Thành) giai đoạn 2020-2024. Mức giá đất trồng lúa nước và cây hàng năm là 45.000 đồng/m2, đất nuôi trồng thủy sản và lâm nghiệp là 41.000 đồng/m2, đất rừng là 6.000 đồng/m2, đất nông nghiệp gắn liền với đất ở là 45.000 đồng/m2.
Đối tượng áp dụng
Cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân liên quan đến việc sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn các xã Yên Thành, Quan Thành, Hợp Minh, Vân Tụ, Vân Du, Quang Đồng, Giai Lạc, Bình Minh, Đông Thành (huyện Yên Thành cũ), tỉnh Nghệ An.
Các điểm cốt lõi
- Cơ quan nhà nước và tổ chức liên quan được yêu cầu thi hành quyết định này từ ngày ký.
- Mức giá đất nông nghiệp trên địa bàn các xã Yên Thành, Quan Thành, Hợp Minh, Vân Tụ, Vân Du, Quang Đồng, Giai Lạc, Bình Minh, Đông Thành: 45.000 đồng/m2 (đất trồng lúa nước và cây hàng năm), 41.000 đồng/m2 (đất nuôi trồng thủy sản và lâm nghiệp), 6.000 đồng/m2 (đất rừng), 45.000 đồng/m2 (đất nông nghiệp gắn liền với đất ở).
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
- Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng; Trưởng Thuế tỉnh Nghệ An; Chủ tịch UBND các xã liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Quyết định này áp dụng cho giai đoạn 2020-2024.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Người dân và doanh nghiệp sẽ phải tuân thủ theo mức giá mới được quy định, ảnh hưởng đến chi phí đầu tư và kinh doanh.
- Cơ quan quản lý nhà nước có trách nhiệm giám sát việc thực hiện để đảm bảo công bằng và minh bạch trong quá trình sử dụng đất nông nghiệp.
❓ Câu hỏi thường gặp
Mức giá đất nông nghiệp mới là bao nhiêu?
Mức giá đất trồng lúa nước và cây hàng năm là 45.000 đồng/m2, đất nuôi trồng thủy sản và lâm nghiệp là 41.000 đồng/m2, đất rừng là 6.000 đồng/m2, đất nông nghiệp gắn liền với đất ở là 45.000 đồng/m2.
Quyết định này áp dụng cho khu vực nào?
Quyết định này áp dụng cho các xã Yên Thành, Quan Thành, Hợp Minh, Vân Tụ, Vân Du, Quang Đồng, Giai Lạc, Bình Minh, Đông Thành (huyện Yên Thành cũ), tỉnh Nghệ An.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?
Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng; Trưởng Thuế tỉnh Nghệ An; Chủ tịch UBND các xã liên quan.
Quyết định này áp dụng cho giai đoạn nào?
Quyết định này áp dụng cho giai đoạn 2020-2024.
Toàn văn
|
ỦY BAN NHÂN DÂN __________ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ________________________ |
|
Số: 108/2025/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 11 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 4, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Yên Thành (cũ) giai đoạn 2020-2024
_______________________________
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật số 43/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 11657/TTr-SNNMT ngày 08 tháng 12 năm 2025.
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Yên Thành (cũ) giai đoạn 2020-2024.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Yên Thành (nay là các xã: Yên Thành, Quan Thành, Hợp Minh, Vân Tụ, Vân Du, Quang Đồng, Giai Lạc, Bình Minh, Đông Thành, tỉnh Nghệ An) giai đoạn 2020-2024 như sau:
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng; Trưởng Thuế tỉnh Nghệ An; Chủ tịch UBND các xã: Yên Thành, Quan Thành, Hợp Minh, Vân Tụ, Vân Du, Quang Đồng, Giai Lạc, Bình Minh, Đông Thành, tỉnh Nghệ An; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BỔ SUNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ: YÊN THÀNH, QUAN THÀNH, HỢP MINH, VÂN TỤ, VÂN DU, QUANG ĐỒNG, GIAI LẠC, BÌNH MINH, ĐÔNG THÀNH (HUYỆN YÊN THÀNH CŨ), TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 108/2025/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
TT |
Xã |
Vị trí |
Mức giá (đồng/m2) |
Ghi chú |
||||
|
Đất trồng lúa nước |
Đất trồng cây hàng năm |
Đất nuôi trồng thủy sản |
Đất trồng cây lâm nghiệp |
Đất rừng |
||||
|
1 |
Yên Thành, Quan Thành, Hợp Minh, Vân Tụ, Vân Du, Quang Đồng, Giai Lạc, Bình Minh, Đông Thành |
1 |
45.000 |
45.000 |
45.000 |
45.000 |
6.000 |
|
|
2 |
Yên Thành, Quan Thành, Hợp Minh, Vân Tụ, Vân Du, Quang Đồng, Giai Lạc, Bình Minh, Đông Thành |
2 |
41.000 |
41.000 |
41.000 |
41.000 |
5.500 |
|
|
3 |
Đất nông nghiệp gắn liền đất ở tại các xã trên |
45.000 |
||||||
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.