Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13 Ban hành Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên

Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13 quy định biểu mức thuế suất thuế tài nguyên dựa trên khung thuế suất được Luật thuế tài nguyên sửa đổi năm 2014 quy định. Văn bản này thay thế Nghị quyết trước đó và có hiệu lực từ ngày 01/7/2016.

문서 번호1084/2015/UBTVQH13
문서 유형결의
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Nguyễn Sinh Hùng — Chủ tịch
업데이트17. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일10. 12. 2015
발효일01. 07. 2016
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13 quy định biểu mức thuế suất thuế tài nguyên dựa trên khung thuế suất được Luật thuế tài nguyên sửa đổi năm 2014 quy định. Văn bản này thay thế Nghị quyết trước đó và có hiệu lực từ ngày 01/7/2016.

적용 범위

Người khai thác khoáng sản, tổ chức kinh tế hoạt động trong lĩnh vực tài nguyên

핵심 사항

  • Người khai thác khoáng sản → phải nộp thuế tài nguyên theo biểu mức thuế suất quy định tại Nghị quyết này.
  • Tổ chức kinh tế khai thác tài nguyên → được áp dụng tỷ lệ thuế cụ thể dựa trên loại tài nguyên và khối lượng khai thác, theo Điều 1 Nghị quyết.
  • Nghị quyết này thay thế Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên ban hành trước đó (Nghị quyết số 712/2013/UBTVQH13).
  • Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người khai thác khoáng sản phải chịu gánh nặng về thuế tăng lên do áp dụng biểu mức thuế mới, nhưng đồng thời cũng tạo nguồn thu cho ngân sách nhà nước.
  • Các tổ chức kinh tế hoạt động trong lĩnh vực tài nguyên có thể gặp khó khăn khi điều chỉnh lại kế hoạch tài chính dựa trên tỷ lệ thuế mới.

❓ 자주 묻는 질문

Người khai thác khoáng sản phải nộp thuế theo biểu mức nào?

Phải nộp thuế theo biểu mức thuế suất quy định tại Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13.

Nghị quyết này thay thế Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên nào?

Thay thế Nghị quyết số 712/2013/UBTVQH13 về việc ban hành Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên.

Khi nào Nghị quyết này có hiệu lực?

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.

전문

ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Nghị quyết số: 1084/2015/UBTVQH13

NGHỊ QUYẾT

BAN HÀNH BIỂU MỨC THUẾ SUẤT THUẾ TÀI NGUYÊN

ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Căn cứ Luật tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13;

Căn cứ Luật thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số Điều theo Luật số 71/2014/QH13;

Trên cơ sở xem xét Tờ trình 458/TTr-CP ngày 29/9/2015 của Chính phủ; Báo cáo thẩm tra số 3161/BC-UBTCNS13 ngày 08/12/2015 của Ủy ban tài chính, ngân sách về Dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 712/2013/UBTVQH13 ngày 16/12/2013 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1

Ban hành kèm theo Nghị quyết này Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên theo khung thuế suất thuế tài nguyên được quy định tại Điều 7 của Luật thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số Điều theo Luật số 71/2014/QH13.

Điều 2

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.

Nghị quyết số 712/2013/UBTVQH13 ngày 16/12/2013 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực./.

Hà Nội, ngày 10 tháng 12 năm 2015
TM. ủy ban thường vụ quốc hội
CHỦ TỊCH

Nguyễn Sinh Hùng

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 10
45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 발효 중 57/2014/QH13 Luật Tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13 발효 중 71/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71/2014/QH13 만료됨 05/2020/TT-BTC Thông tư số 05/2020/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưỏng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau 발효 중 174/2016/TT-BTC Thông tư số 174/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên 발효 중 12/2016/TT-BTC Thông tư số 12/2016/TT-BTC sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên 발효 중 38/2025/QĐ-UBND Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 66/2024/QĐ-UBND Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 03/2024/QĐ-UBND Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2024 만료됨 11/2021/QĐ-UBND Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨
1084/2015/UBTVQH13
Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13 Ban hành Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.