Quyết định số 11/2005/QĐ-BBCVT Ban hành cước thuê kênh viễn thông quốc tế của Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam

Quyết định này ban hành bảng cước thuê kênh viễn thông quốc tế của Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam, áp dụng cho các khách hàng sử dụng dịch vụ thuê kênh riêng đi quốc tế. Các mức cước được quy định chi tiết theo loại kênh và tốc độ, không bao gồm thuế VAT.

文号11/2005/QĐ-BBCVT
文件类型决定
发布机关Bộ Xây Dựng
签署人Lê Nam Thắng — Thứ trưởng
更新29/06/2026
行业Thông Tin Và Truyền Thông
领域Chưa Phân Loại
发布日期28/04/2005
生效日期27/05/2005
失效日期20/04/2009
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định này ban hành bảng cước thuê kênh viễn thông quốc tế của Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam, áp dụng cho các khách hàng sử dụng dịch vụ thuê kênh riêng đi quốc tế. Các mức cước được quy định chi tiết theo loại kênh và tốc độ, không bao gồm thuế VAT.

适用范围

Các khách hàng sử dụng dịch vụ thuê kênh viễn thông quốc tế của Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam; các doanh nghiệp có giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông; và doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet (IXP) thuê để kết nối Internet quốc tế.

要点

  • Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam ban hành bảng cước cho các loại kênh điện thoại, điện báo, và các tốc độ khác nhau, với mức cước sàn và trần cụ thể (Điều 1).
  • Cước thuê kênh quốc tế đã bao gồm cước khôi phục, chưa bao gồm thuế VAT (Điều 3).
  • Tổng Công ty có quyền quy định mức giảm tối đa không quá 15% so với mức cước sàn do Bộ qui định cho khách hàng thuê dài hạn hoặc không có khôi phục (Điều 5).
  • Các mức cước áp dụng cho các thành phố lớn và tỉnh thành phố khác theo khu vực cụ thể, chia thành nhiều mức dựa trên phần nội hạt và ngoại hạt (Điều 2).
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ các quy định trước đây trái với quyết định này (Điều 2).

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực là việc cung cấp thông tin rõ ràng về mức giá cho khách hàng, giúp họ dễ dàng lựa chọn dịch vụ phù hợp. Tuy nhiên, mức giảm tối đa 15% có thể làm tăng chi phí cho Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam.
  • Doanh nghiệp sử dụng dịch vụ thuê kênh viễn thông quốc tế sẽ phải tuân thủ theo các quy định mới này, ảnh hưởng đến kế hoạch kinh doanh và chi phí vận hành.

❓ 常见问题

Cước thuê kênh viễn thông quốc tế bao gồm những loại nào?

Bảng cước bao gồm các loại kênh điện thoại (M 1040, M 1020), điện báo, và các tốc độ khác nhau từ 300 b/s đến 34 Mb/s.

Cước thuê kênh quốc tế đã bao gồm cước khôi phục chưa?

Đúng, cước thuê kênh quốc tế đã bao gồm cước khôi phục (Điều 3).

Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam có quyền quy định mức giảm cước không?

Có, Tổng Công ty có quyền quy định mức giảm tối đa không quá 15% so với mức cước sàn do Bộ qui định cho khách hàng thuê dài hạn hoặc không có khôi phục (Điều 5).

Các mức cước áp dụng như thế nào cho các thành phố lớn và tỉnh thành phố?

Tổng Công ty chia thành nhiều mức dựa trên khu vực nội hạt và ngoại hạt, với phần nội hạt áp dụng mức cước cao hơn (Điều 2).

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ các quy định trước đây trái với quyết định này (Điều 2).

全文

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành cước thuê kênh viễn thông quốc tế

của Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam

_________________

BỘ TRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG

Căn cứ Nghị định số 90/2002/NĐ-CP ngày 11/11/2002 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Bưu chính, Viễn thông;

Căn cứ Quyết định số 217/2003/QĐ-TTg ngày 27/10/2003 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá cước các dịch vụ bưu chính, viễn thông;

Xét đề nghị của Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam tại công văn số 27/GCTT-HĐQT ngày 28/1/2005 về phương án giảm cước thuê kênh;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng cước dịch vụ thuê kênh viễn thông quốc tế của Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

BẢNG CƯỚC DỊCH VỤ THUÊ KÊNH VIỄN THÔNG QUỐC TẾ

CỦA TỔNG CÔNG TY BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2005/QĐ-BBCVT ngày 28/04/2005

của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông)

1. Cước thuê kênh theo tháng (đầu phía Việt Nam-half circuit).

Loại kênh

Mức cước (USD/tháng)

 

Cước trần

Cước sàn

a) Kênh điện thoại

   

M 1040 thoại

1.302

977

M 1040 thoại/số liệu

1.530

1.148

M 1020 thoại/số liệu

1.562

1.172

b) Kênh điện báo

 

 

- 50 baud

 

 

+ Đơn công

326

244

+ Song công

487

365

- 100 baud

 

 

+ Đơn công

390

293

+ Song công

586

440

- 200 baud

 

 

+ Đơn công

522

391

+ Song công

782

586

c) Kênh ở các tốc độ:

 

 

- 300 b/s

522

391

- 1200 b/s

652

489

- 2400 b/s

847

635

- 4800 b/s

1.042

782

- 9600 b/s

1.485

1.114

- 19,2 Kb/s

1.757

1.317

- 64 Kb/s

2.166

1.625

- 128 Kb/s

3.044

2.283

- 192 Kb/s

3.648

2.736

- 256 Kb/s

4.366

3.274

- 384 Kb/s

5.300

3.975

- 512 Kb/s

6.225

4.669

- 768 Kb/s

6.343

4.758

- 896 Kb/s

7.041

5.281

- 1024 Kb/s

8.433

6.325

- 1152 Kb/s

10.204

7.653

- 2048 Kb/s

11.582

8.687

- 34 Mb/s

117.728

88.297

- 45 Mb/s

172.669

129.502

- 155 Mb/s

386.297

289.723

2. Cước thuê kênh phần kéo dài trong nước.

2.1. Cước thuê kênh đường dài liên tỉnh (nếu có): Áp dụng theo bảng cước thuê kênh viễn thông liên tỉnh.

2.2. Cước thuê kênh nội tỉnh (đã bao gồm cả phần truyền dẫn nội hạt):

2.2.1. Đối với 03 thành phố Hà Nội, Hồ Chí Minh và Đà Nẵng, chia thành 02 mức:

2.2.1.1. Không quá 85% mức cước cùng tốc độ (mức cước 1) bảng cước thuê kênh riêng nội hạt đối với trường hợp điểm kết cuối của khách hàng nằm trong khu vực các quận nội thành;

2.2.1.2. Không quá 85% mức cước cùng tốc độ (mức cước 2) bảng cước thuê kênh riêng nội hạt đối với các trường hợp kết cuối của khách hàng nằm tại các huyện ngoại thành.

2.2.2. Đối với các tỉnh thành phố còn lại chia thành 02 mức:

2.2.2.1. Không quá 50% mức cước cùng tốc độ (mức cước 1) bảng cước thuê kênh riêng nội tỉnh đối với trường hợp điểm kết cuối nằm trong khu vực thành phố, thị xã là tỉnh lỵ của tỉnh, các quận nội thành của thành phố trực thuộc trung ương;

2.2.2.2. Không quá 50% mức cước cùng tốc độ (mức cước 2) bảng cước thuê kênh riêng nội tỉnh đối với các trường hợp còn lại.

3. Mức cước thuê kênh quốc tế qui định tại mục 1 đã bao gồm cước khôi phục.

4. Các mức cước trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng VAT.

5. Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam:

- Quy định cước đấu nối hoà mạng ban đầu.

- Quy định các mức cước cụ thể trong khung cước đã được quy định tại Quyết định này.

- Quy định mức giảm cước cho khách hàng hoặc thuê dài hạn (thuê năm) hoặc thuê kênh không có khôi phục hoặc đồng thời cho cả hai trường hợp trên với mức giảm tối đa không quá 15% so với mức cước sàn do Bộ qui định.

- Khi ban hành quyết định các mức cước cụ thể theo thẩm quyền, Tổng Công ty có thông báo với Bộ Bưu chính, Viễn thông trước khi quyết định có hiệu lực.

6. Đối tượng áp dụng:

- Các khách hàng sử dụng dịch vụ thuê kênh riêng đi quốc tế của Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam.

- Đối với các doanh nghiệp có giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông, cước thuê kênh riêng quốc tế áp dụng mức cước sàn quy định trong bảng cước qui định tại mục 1.

- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet (IXP) thuê để kết nối Internet quốc tế áp dụng theo quyết định riêng.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 2
90/2002/NĐ-CP Nghị định số 90/2002/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Bưu chính, Viễn thông 已失效
11/2005/QĐ-BBCVT
Quyết định số 11/2005/QĐ-BBCVT Ban hành cước thuê kênh viễn thông quốc tế của Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。