Nghị định số 11/2006/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế hoạt động văn hoá và kinh doanh dịch vụ văn hoá công cộng

Nghị định số 11/2006/NĐ-CP quy định về hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng, áp dụng cho các cơ sở kinh doanh dịch vụ văn hóa. Điểm nổi bật là việc thay thế Quy chế lưu hành, kinh doanh phim, băng đĩa hình, băng đĩa ca nhạc; bán, cho thuê xuất bản phẩm; hoạt động văn hóa và dịch vụ văn hóa nơi công cộng; quảng cáo, viết đặt biển hiệu ban hành năm 1995.

문서 번호11/2006/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트29. 06. 2026
산업Văn Hóa Thể Thao Và Du Lịch
분야Chưa Phân Loại
발행일18. 01. 2006
발효일15. 02. 2006
효력 만료일01. 01. 2010
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị định số 11/2006/NĐ-CP quy định về hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng, áp dụng cho các cơ sở kinh doanh dịch vụ văn hóa. Điểm nổi bật là việc thay thế Quy chế lưu hành, kinh doanh phim, băng đĩa hình, băng đĩa ca nhạc; bán, cho thuê xuất bản phẩm; hoạt động văn hóa và dịch vụ văn hóa nơi công cộng; quảng cáo, viết đặt biển hiệu ban hành năm 1995.

적용 범위

Các cơ sở kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng

핵심 사항

  • Cơ sở kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng → phải tuân thủ các quy định về hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng theo Quy chế ban hành kèm theo Nghị định này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tăng cường quản lý, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và ngăn chặn các tệ nạn xã hội trong lĩnh vực văn hóa.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho một số cơ sở kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng nếu không tuân thủ đúng quy định.

❓ 자주 묻는 질문

Nghị định này áp dụng cho các cơ sở nào?

Nghị định này áp dụng cho các cơ sở kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng, bao gồm các cơ sở như rạp chiếu phim, quán cà phê có nhạc sống, trung tâm giải trí, v.v.

Quy chế hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng được ban hành khi nào?

Quy chế hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng được ban hành kèm theo Nghị định số 11/2006/NĐ-CP, có hiệu lực từ ngày đăng Công báo.

Nghị định này thay thế quy chế nào?

Nghị định này thay thế Quy chế lưu hành, kinh doanh phim, băng đĩa hình, băng đĩa ca nhạc; bán, cho thuê xuất bản phẩm; hoạt động văn hóa và dịch vụ văn hóa nơi công cộng; quảng cáo, viết đặt biển hiệu ban hành năm 1995.

Thời hạn thi hành Nghị định này là bao lâu?

Nghị định có hiệu lực từ ngày đăng Công báo và thay thế các quy chế cũ sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

전문

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 11/2006/NĐ-CP
Ngày 18 tháng 1 năm 2006

NGHỊ ĐỊNH

Về việc ban hành Quy chế hoạt động văn hoá và kinh doanh dịch vụ văn hoá công cộng

______________________________________

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thông tin,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế hoạt động vă hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng.

Điều 2. Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thông tin chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quy chế lưu hành, kinh doanh phim, băng đĩa hình, băng đĩa ca nhạc; bán, cho thuê xuất bản phẩm; hoạt động văn hóa và dịch vụ văn hóa nơi công cộng; quảng cáo, viết đặt biển hiệu ban hành kèm theo Nghị định số 87/CP ngày 12 ngày 12 năm 1995 của Chính phủ về tăng cường quản lý các hoạt động văn hóa và dịch vụ văn hóa, đẩy mạnh bài trừ một số tệ nạn xã hội nghiêm trọng.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đã ký)
Phan Văn Khải
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 33
32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 01/2009/TT-BVHTTDL Thông tư số 01/2009/TT-BVHTTDL Hướng dẫn Hoạt động triển lãm văn hoá, nghệ thuật tại Việt Nam và đưa triển lãm văn hoá, nghệ thuật của Việt Nam ra nước ngoài quy định tại Nghị định số 11/2006/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ ban hành quy chế hoạt động văn hoá và kinh doanh dịch vụ văn hoá công cộng và Nghị định số 72/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2000 của Chính phủ quy định về công bố, phổ biến tác phẩm ra nước ngoài 만료됨 69/2006/TT-BVHTT Thông tư số 69/2006/TT-BVHTT Hướng dẫn thực hiện một số quy định về kinh doanh vũ trường, karaoke, trò chơi điện tử quy định tại quy chế hoạt động văn hoá và kinh doanh dịch vụ văn hoá công cộng ban hành kèm theo Nghị định 11/2006/NĐ-CP 만료됨 54/2006/TT-BVHTT Thông tư số 54/2006/TT-BVHTT Hướng dẫn quy hoạch nhà hàng karaoke, vũ trường 만료됨 2266/QĐ-UBND Quyết định số 2266/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch dịch vụ nhà hàng karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá giai đoạn 2007 - 2020 발효 중 1082/QĐ-CT Quyết định số 1082/QĐ-CT Về việc chuyển thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động Karaoke cho Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị. 발효 중 7915/QĐ-UBND Quyết định số 7915/QĐ-UBND Phê duyệt “Qui hoạch hoạt động karaoke, vũ trường nơi công cộng trên địa bàn tỉnh An Giang giai đoạn 2006-2010” 발효 중 998/QĐ-UBND Quyết định 998/QĐ-UBND năm 2007 thành lập đội kiểm tra liên ngành văn hóa – xã hội thành phố Hồ Chí Minh (đội 1) do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 810/QĐ-UBND Quyết định số 810/QĐ-UBND V/v Ủy quyền cấp phép hoạt động karaoke và triển lãm tranh, ảnh mỹ thuật 발효 중 4179/QĐ-UBND Quyết định số 4179/QĐ-UBND Phê duyệt quy hoạch các điểm hoạt động kinh doanh nhà hàng karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 1247/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1247/2007/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Quy hoạch nhà hàng karaoke, vũ trường tại thành phố Hải Phòng giai đoạn 2007 - 2020 만료됨 96/2008/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 96/2008/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ PHAN THIẾT 발효 중 93/2007/QĐ-UBND Quyết định số 93/2007/QĐ-UBND Phê duyệt quy hoạch dịch vụ karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2007 -2010 và tầm nhìn đến năm 2020 만료됨 4343/QĐ-UBND Quyết định số 4343/QĐ-UBND V/v phê duyệt quy hoạch tuyên truyền, quảng cáo ngoài trời tỉnh Hải Dương giai đoạn 2008 - 2020 만료됨 1802/QĐ-CT Quyết định số 1802/QĐ-CT Chuyển thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động Karaoke cho Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị 발효 중 21/2009/QĐ-UBND Quyết định số 21/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế phối hợp quản lý, tổ chức các hoạt động dịch vụ tại khu di tích Kim Liên 발효 중 101/2006/QĐ-UBND Quyết định số 101/2006/QĐ-UBND Ban hành quy định một số vấn đề về hoạt động quảng cáo và viết, đặt biển hiệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 03/2007/NQ-HĐND Nghị quyết 03/2007/NQ-HĐND thông qua quy hoạch một số ngành nghề thương mại - dịch vụ trong lĩnh vực văn hóa - xã hội dễ phát sinh tệ nạn xã hội trên địa bàn quận 11, giai đoạn 2006 - 2010 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 07/2007/NQ-HĐND 1 Nghị quyết số 07/2007/NQ-HĐND 1 số 07/2007/NQ-HĐND về việc quy hoạch kinh doanh một số ngành nghề “nhạy cảm”, thương mại, dịch vụ văn hóa; cổ động chính trị và quảng cáo ngoài trời trên địa bàn Quận 3 trong giai đoạn năm 2006 - 2010 do Hội đồng nhân dân Quận 3 ban hành 발효 중 01/2010/QĐ-UBND Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án quy hoạch hoạt động Karaoke, vũ trường tỉnh Yên Bái đến năm 2015, định hướng đến năm 2020 발효 중 247/2006/QĐ-UBND Quyết định số 247/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tạm thời về phòng, chống các tệ nạn xã hội trong kinh doanh cơ sở lưu trú, nhà hàng ăn uống trên địa bàn tỉnh 만료됨 4343/QĐ-UBND Quyết định số 4343/QĐ-UBND V/v phê duyệt quy hoạch tuyên truyền, quảng cáo ngoài trời tỉnh Hải Dương giai đoạn 2008 - 2020 발효 중 2970/QĐ-UBND Quyết định số 2970 /QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch hoạt động karaoké, vũ trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ từ năm 2007 - 2010 và định hướng đến năm 2020 발효 중 16/QĐ-UB Quyết định số 16/QĐ-UB V/v phê duyệt Quy hoạch tạm thời kinh doanh dịch vụ karaoke, vũ trường, trò chơi điện tử đến năm 2015 발효 중 30/2007/QĐ-UBND Quyết định số 30/2007/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án quy hoạch nhà hàng karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2020 만료됨 82/2008/QĐ-UBND Quyết định số 82/2008/QĐ-UBND Phê duyệt đề án quy hoạch Karaoke, vũ trường trên địa bàn thành phố 2020 만료됨 30/2007/QĐ-UBND Quyết định số 30/2007/QĐ-UBND Về việc Phê duyệt Quy hoạch hoạt động nhà hàng, karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2007- 2010, định hướng đến năm 2020 만료됨 14/2007/QĐ-UBND Quyết định số 14/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội 만료됨 11/2009/QĐ-UBND Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND Về việc phân cấp quản lý cấp, đổi và gia hạn giấy phép hoạt động karaoke cho Ủy ban nhân dân quận, huyện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 Số: 06/2018/QĐ-UBND Quyết định số Số: 06/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý người nước ngoài cư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 3021/QĐ-UBND Quyết định số 3021/QĐ-UBND Phê duyệt quy hoạch dịch vụ karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh lào cai đến năm 2010, định hướng đến năm 2015 발효 중 13/2007/QĐ-UBND Quyết định số 13/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động karaoke, vũ trường nơi công cộng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 1424/QĐ-UBND Quyết định số 1424/QĐ-UBND Phê duyệt Qui hoạch karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2008-2010 và định hướng đến năm 2020 발효 중
인용됨 8
30/2007/QĐ-UBND Quyết định số 30/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động khoáng sản và bảo vệ tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu 만료됨 15/2008/CT-UBND Chỉ thị số 15/2008/CT-UBND Về việc tăng cường công tác phòng, chống tệ nạn mại dâm trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 11/2007/CT-UBND Chỉ thị số 11/2007/CT-UBND Về việc triển khai thi hành Luật Cư trú trên địa bàn tỉnh 발효 중 30/2008/QĐ-UBND Quyết định số 30/2008/QĐ-UBND Về việc phê duyệt chế độ đãi ngộ hàng tháng và chế độ trợ cấp đối với giám định viên thuộc Tổ chức giám định pháp y và Tổ chức giám định pháp y tâm thần 만료됨 02/2009/QĐ-UBND Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp quận Bình Tân. 발효 중 30/2008/QĐ-UBND Quyết định số 30/2008/QĐ-UBND Về chương trình hành động của Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện Nghị quyết 27/2007/NQ-CP ngày 30/5/2007 của Chính phủ và Chương trình hành động số 07-NQ/TU ngày 14/6/2007 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Bình Thuận khóa XI về Chiến lược biển Việt Nam đến năm 2020 만료됨 11/2007/CT-UBND Chỉ thị số 11/2007/CT-UBND Về việc tăng cường quản lý hoạt động kinh doanh lưu trú, nhà hàng, dịch vụ karaoke và trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh 만료됨 02/2009/QĐ-UBND Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý hoạt động quảng cáo trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨
11/2006/NĐ-CP
Nghị định số 11/2006/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế hoạt động văn hoá và kinh doanh dịch vụ văn hoá công cộng
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 14
03/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2007/NQ-HĐND Quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 만료됨 16/QĐ-UB Quyết định số 16/QĐ-UB Về việc Ban hành Bản quy định về nhiệm vụ chức trách, tổ chức biên chế và chế độ đãi ngộ cho cán bộ, nhân viên phường, xã đội và dân quân tự vệ tập trung 만료됨 11/2009/QĐ-UBND Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND Về việc phê duyệt khung giá đất khởi điểm, bước giá, phương án phân lô, bố trí khu vực tái định cư, khu vực đấu giá để tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất trên tuyến đường Trung tâm Km5 - Thị trấn Yên Bình. 만료됨 14/2007/QĐ-UBND Quyết định số 14/2007/QĐ-UBND Về việc bổ sung kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2007 các công trình khắc phục hậu quả bão số 9 만료됨 21/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2009/QĐ-UBND CHUYỂN GIAO CÁC HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH TỪ UBND CẤP XÃ SANG CÁC TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG THỰC HIỆN 발효 중 247/2006/QĐ-UBND Quyết định số 247/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại Sở Thương mại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 1424/QĐ-UBND Quyết định số 1424/QĐ-UBND Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành quy định chi tiết hết hiệu lực toàn bộ 발효 중 101/2006/QĐ-UBND Quyết định số 101/2006/QĐ-UBND Về giao chỉ tiêu kế hoạch điều chỉnh năm 2006 cho các Chương trình mục tiêu Quốc gia. 만료됨 82/2008/QĐ-UBND Quyết định số 82/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 01/2010/QĐ-UBND Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước và mức trần dịch vụ thuỷ lợi nội đồng trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 13/2007/QĐ-UBND Quyết định số 13/2007/QĐ-UBND Về việc Thành lập các thôn: Trung Phước, Phong Hải thuộc xã A Dơi, huyện Hướng Hóa 만료됨 07/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2007/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 06/2018/QĐ-UBND Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về công tác lập, giao dự toán và quyết toán chi quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Phú Thọ 발효 중 3021/QĐ-UBND Quyết định số 3021/QĐ-UBND V/v Phê duyệt kinh phí thực hiện chính sách phát triển tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá. 발효 중
인용 8
44/2003/NĐ-CP Nghị định số 44/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về hợp đồng lao động 만료됨 08/2001/NĐ-CP Nghị định số 08/2001/NĐ-CP Quy định về điều kiện an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện 만료됨 854/QĐ-UBND Quyết định số 854/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Đề án quy hoạch karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020 발효 중 24/2006/CT-UBND Chỉ thị số 24/2006/CT-UBND Về việc phát động đợt thi đua thực hiện thắng lợi nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2006 và kế hoạch 5 năm (2006 - 2010) theo Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ IV 만료됨 145/2009/QĐ-UBND Quyết định số 145/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại sở văn hoá, thể thao và du lịch tỉnh Ninh Thuận 발효 중 17/2006/CT-UBND Chỉ thị số 17/2006/CT-UBND Về việc Phối hợp thực hiện chiến lược cải cách hệ thống Thuế đến năm 2010 theo quyết định số 201/2004/QĐ-TTg ngày 06/12/2004 của Thủ tướng Chính phủ. 만료됨 17/2006/CT-UBND Chỉ thị số 17/2006/CT-UBND Về việc Tích cực thực hiện công tác phòng chống tệ nạn mại dâm trên địa bàn Tỉnh 만료됨 24/2006/CT-UBND Chỉ thị số 24/2006/CT-UBND Về việc tăng cường công tác quản lý hoạt động Văn hóa; Kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng và xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động Văn hóa - Thông tin trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.