Quyết định số 11/2006/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước

문서 번호11/2006/QĐ-NHNN
문서 유형결정
발행 기관Ngân Hàng Nhà Nước Việt Nam
서명자Nguyễn Đồng Tiến — Phó Thống đốc
업데이트20. 06. 2026
산업Ngân Hàng
분야Chưa Phân Loại
발행17. 03. 2006
발효11. 04. 2006
발효일01. 04. 2008
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 11/2006/QĐ-NHNN
Ngày 17 tháng 3 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Về việc sửa đổi Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch

thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN

ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước

 

THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

 

Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 2003;

Căn cứ Luật các Tổ chức tín dụng năm 1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các Tổ chức tín dụng năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 52/2003/NĐ-CP ngày 19/05/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Theo đề nghị của Trưởng Ban Thanh toán,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Sửa đổi Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:

1. Đổi tên giao dịch của Ngân hàng thương mại cổ phần nông thôn Ninh Bình thành Ngân hàng thương mại cổ phần Toàn Cầu giữ nguyên ký hiệu số thứ tự trong cùng một loại - 320.

2. Đổi tên giao dịch của Ngân hàng thương mại cổ phần nông thôn An Bình thành Ngân hàng thương mại cổ phần An Bình giữ nguyên ký hiệu số thứ tự trong cùng một loại - 323.

3. Đổi tên giao dịch của Ngân hàng The Bank of Tokyo-Misubishi, Ltd - Ho Chi Minh City Branch thành Ngân hàng The Bank of Tokyo-Misubishi UFJ, Ltd. Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh giữ nguyên ký hiệu số thứ tự trong cùng một loại - 622.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Trưởng Ban Thanh toán, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

KT. THỐNG ĐỐC
PHÓ THỐNG ĐỐC
(Đã ký)
Nguyễn Đồng Tiến
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 5
52/2003/NĐ-CP Nghị định số 52/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 만료됨
개정·보충됨 2
02/2006/QĐ-NHNN Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN Ban hành Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước 만료됨
11/2006/QĐ-NHNN
Quyết định số 11/2006/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 2
12/2007/QĐ-NHNN Quyết định số 12/2007/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 11/2006/QĐ-NHNN ngày 17/03/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.