Nghị định số 113/2006/NĐ-CP Về việc thành lập thành phố Tam Kỳ thuộc tỉnh Quảng Nam

Nghị định số 113/2006/NĐ-CP quy định về việc thành lập thành phố Tam Kỳ thuộc tỉnh Quảng Nam, dựa trên diện tích tự nhiên và dân số của thị xã Tam Kỳ. Thành phố có 9.263,56 ha diện tích tự nhiên và 123.662 nhân khẩu, bao gồm 13 đơn vị hành chính. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

문서 번호113/2006/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Bộ Nội Vụ
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트29. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일29. 09. 2006
발효일27. 10. 2006
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị định số 113/2006/NĐ-CP quy định về việc thành lập thành phố Tam Kỳ thuộc tỉnh Quảng Nam, dựa trên diện tích tự nhiên và dân số của thị xã Tam Kỳ. Thành phố có 9.263,56 ha diện tích tự nhiên và 123.662 nhân khẩu, bao gồm 13 đơn vị hành chính. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

핵심 사항

  • Thành phố Tam Kỳ được thành lập trên cơ sở toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của thị xã Tam Kỳ, với 9.263,56 ha diện tích tự nhiên và 123.662 nhân khẩu.
  • Thành phố có 13 đơn vị hành chính gồm các phường: An Mỹ, An Sơn, Hoà Hương, Phước Hoà, An Xuân, An Phú, Trường Xuân, Tân Thạnh, Hoà Thuận và các xã: Tam Thăng, Tam Thanh, Tam Phú, Tam Ngọc.
  • Địa giới hành chính thành phố Tam Kỳ được xác định chi tiết.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực là việc nâng cao quản lý đô thị và phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Quảng Nam. Tuy nhiên, không có tác động tiêu cực rõ ràng trong văn bản.

❓ 자주 묻는 질문

Thành phố Tam Kỳ được thành lập khi nào?

Thành phố Tam Kỳ được thành lập theo Nghị định số 113/2006/NĐ-CP, có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Diện tích tự nhiên và dân số của thành phố Tam Kỳ là bao nhiêu?

Thành phố Tam Kỳ có diện tích tự nhiên là 9.263,56 ha và dân số là 123.662 nhân khẩu.

Có bao nhiêu đơn vị hành chính trong thành phố Tam Kỳ?

Thành phố Tam Kỳ có tổng cộng 13 đơn vị hành chính, gồm các phường và xã được liệt kê trong Nghị định.

Địa giới hành chính của thành phố Tam Kỳ như thế nào?

Địa giới hành chính của thành phố Tam Kỳ được xác định chi tiết, bao gồm các đơn vị giáp ranh với huyện Thăng Bình, huyện Phú Ninh và huyện Núi Thành.

Nghị định này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị định số 113/2006/NĐ-CP có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

전문

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 113/2006/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 29 tháng 09 năm 2006

NGHỊ ĐỊNH

Về việc thành lập thành phố Tam Kỳ thuộc tỉnh Quảng Nam

___________________________________

 

CHÍNH PHỦ

 Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam,

 

NGHỊ ĐỊNH:

 

Điều 1. Thành lập thành phố Tam Kỳ thuộc tỉnh Quảng Nam trên cơ sở toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của thị xã Tam Kỳ.

Thành phố Tam Kỳ có 9.263,56 ha diện tích tự nhiên và 123.662 nhân khẩu; có 13 đơn vị hành chính, gồm các phường: An Mỹ, An Sơn, Hoà Hương, Phước Hoà, An Xuân, An Phú, Trường Xuân, Tân Thạnh, Hoà Thuận và các xã: Tam Thăng, Tam Thanh, Tam Phú, Tam Ngọc.

 Địa giới hành chính thành phố Tam Kỳ: phía Bắc giáp huyện Thăng Bình và huyện Phú Ninh, phía Nam giáp huyện Núi Thành, phía Tây giáp huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam, phía Đông giáp biển Đông.

Tỉnh Quảng Nam có 17 đơn vị hành chính cấp huyện, gồm các huyện: Bắc Trà My, Duy Xuyên, Đại Lộc, Đông Giang, Điện Bàn, Hiệp Đức, Nam Giang, Nam Trà My, Phú Ninh, Núi Thành, Phước Sơn, Quế Sơn, Tây Giang, Tiên Phước, Thăng Bình, thị xã Hội An và thành phố Tam Kỳ.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Mọi quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG
(Đã ký)
Nguyễn Tấn Dũng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
113/2006/NĐ-CP
Nghị định số 113/2006/NĐ-CP Về việc thành lập thành phố Tam Kỳ thuộc tỉnh Quảng Nam
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.