Quyết định số 115/2001/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho các mặt hàng thuộc nhóm 2710, bao gồm xăng, diesel, madut và nhiều loại nhiên liệu khác. Văn bản này quy định cụ thể mức thuế suất đối với từng loại sản phẩm.
Đối tượng áp dụng
Người nộp tờ khai hải quan nhập khẩu các mặt hàng thuộc nhóm 2710
Các điểm cốt lõi
- Xăng máy bay: thuế suất 15%
- Xăng dung môi: thuế suất 10%
- Xăng loại khác: thuế suất 75%
- Diesel: thuế suất 30%
- Madut: miễn thuế
- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...): thuế suất 25%
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Giảm gánh nặng tài chính cho doanh nghiệp nhập khẩu madut nhờ việc miễn thuế.
- Tăng chi phí nhập khẩu đối với xăng loại khác và naptha, reformate do mức thuế suất cao (75%).
- Đối tác kinh doanh trong ngành nhiên liệu sẽ phải điều chỉnh kế hoạch tài chính dựa trên thay đổi về thuế suất.
❓ Câu hỏi thường gặp
Xăng máy bay có mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi là bao nhiêu?
Thuế suất nhập khẩu ưu đãi đối với xăng máy bay là 15% (Điều 1).
Madut thuộc nhóm 2710 có phải chịu thuế nhập khẩu không?
Madut thuộc nhóm 2710 được miễn thuế nhập khẩu (Điều 1).
Toàn văn
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 115/2001/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 15 tháng 11 năm 2001 |
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 115/2001/QĐ/BTC
NGÀY 15 THÁNG 11 NĂM 2001 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT CỦA MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710
TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 110/2001/QĐ/BTC ngày 31/10//2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất (%) |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
2710 |
|
|
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó |
|
|
|
|
|
- Xăng các loại: |
|
|
2710 |
00 |
11 |
- - Xăng máy bay |
15 |
|
2710 |
00 |
12 |
- - Xăng dung môi |
10 |
|
2710 |
00 |
19 |
- - Xăng loại khác |
75 |
|
2710 |
00 |
20 |
- Diesel |
30 |
|
2710 |
00 |
30 |
- Madut |
0 |
|
2710 |
00 |
40 |
- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) |
25 |
|
2710 |
00 |
50 |
- Dầu hoả thông dụng |
30 |
|
2710 |
00 |
60 |
- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng |
75 |
|
2710 |
00 |
70 |
- Condensate và các chế phẩm tương tự |
55 |
|
2710 |
00 |
90 |
- Loại khác |
10 |
|
|
|
|
|
|
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ 16/11/2001. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.
Bản dịch
Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau: