Quyết định số 115/2001/QÐ/BTC về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuôc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định số 115/2001/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho các mặt hàng thuộc nhóm 2710, bao gồm xăng, diesel, madut và nhiều loại nhiên liệu khác. Văn bản này quy định cụ thể mức thuế suất đối với từng loại sản phẩm.

문서 번호115/2001/QÐ/BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Phạm Văn Trọng
업데이트15. 06. 2026
분야Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
발행일15. 11. 2001
발효일16. 11. 2001
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 115/2001/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho các mặt hàng thuộc nhóm 2710, bao gồm xăng, diesel, madut và nhiều loại nhiên liệu khác. Văn bản này quy định cụ thể mức thuế suất đối với từng loại sản phẩm.

적용 범위

Người nộp tờ khai hải quan nhập khẩu các mặt hàng thuộc nhóm 2710

핵심 사항

  • Xăng máy bay: thuế suất 15%
  • Xăng dung môi: thuế suất 10%
  • Xăng loại khác: thuế suất 75%
  • Diesel: thuế suất 30%
  • Madut: miễn thuế
  • Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...): thuế suất 25%

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giảm gánh nặng tài chính cho doanh nghiệp nhập khẩu madut nhờ việc miễn thuế.
  • Tăng chi phí nhập khẩu đối với xăng loại khác và naptha, reformate do mức thuế suất cao (75%).
  • Đối tác kinh doanh trong ngành nhiên liệu sẽ phải điều chỉnh kế hoạch tài chính dựa trên thay đổi về thuế suất.

❓ 자주 묻는 질문

Xăng máy bay có mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi là bao nhiêu?

Thuế suất nhập khẩu ưu đãi đối với xăng máy bay là 15% (Điều 1).

Madut thuộc nhóm 2710 có phải chịu thuế nhập khẩu không?

Madut thuộc nhóm 2710 được miễn thuế nhập khẩu (Điều 1).

전문

BỘ TÀI CHÍNH
________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________

Số: 115/2001/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 15 tháng 11 năm 2001

QUYẾT ĐỊNH 

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 115/2001/QĐ/BTC
NGÀY 15 THÁNG 11 NĂM 2001 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT CỦA MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710
TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;

Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế; 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 110/2001/QĐ/BTC ngày 31/10//2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

 

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

 

 

1

2

3

4

5

2710

 

 

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó

 

 

 

 

- Xăng các loại:

 

2710

00

11

- - Xăng máy bay

15

2710

00

12

- - Xăng dung môi

10

2710

00

19

- - Xăng loại khác

75

2710

00

20

- Diesel

30

2710

00

30

- Madut

0

2710

00

40

- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...)

25

2710

00

50

- Dầu hoả thông dụng

30

2710

00

60

- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

 

75

2710

00

70

- Condensate và các chế phẩm tương tự

55

2710

00

90

- Loại khác

10

 

 

 

 

 

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ 16/11/2001. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.