Nghị định số 115/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung điểm 2, mục IV phần b Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ

Nghị định số 115/2011/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung các khoản lệ phí quản lý nhà nước đặc biệt về chủ quyền quốc gia, cụ thể là lệ phí bay qua vùng trời, đi qua vùng đất, vùng biển và một số loại lệ phí khác. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 3 năm 2012.

문서 번호115/2011/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트26. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일14. 12. 2011
발효일01. 03. 2012
효력 만료일01. 01. 2017
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị định số 115/2011/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung các khoản lệ phí quản lý nhà nước đặc biệt về chủ quyền quốc gia, cụ thể là lệ phí bay qua vùng trời, đi qua vùng đất, vùng biển và một số loại lệ phí khác. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 3 năm 2012.

적용 범위

Bộ Tài chính

핵심 사항

  • Cơ quan quy định: Bộ Tài chính → cấp phép bay, hàng hóa, hành lý, phương tiện vận tải quá cảnh; hoạt động khảo sát, thiết kế, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng công trình thông tin bưu điện, dầu khí, giao thông vận tải đi qua vùng đất, vùng biển của Việt Nam; giấy phép lên bờ cho thuyền viên nước ngoài; giấy phép xuống tàu nước ngoài; giấy phép cho người điều khiển phương tiện Việt Nam cặp mạn tàu nước ngoài; giấy phép cho người Việt Nam và người nước ngoài thực hiện các hoạt động báo chí, nghiên cứu khoa học, tham quan du lịch có liên quan đến tàu, thuyền nước ngoài.
  • Mức lệ phí: Không đề cập cụ thể trong văn bản.
  • Thời hạn hiệu lực: Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 3 năm 2012.
  • Trách nhiệm thi hành: Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành; các bộ, ngành, địa phương chịu trách nhiệm thi hành.
  • Điều kiện: Không đề cập cụ thể trong văn bản.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Đảm bảo quản lý nhà nước hiệu quả về mặt kinh tế đối với các hoạt động bay qua vùng trời, đi qua vùng đất, vùng biển.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí cho doanh nghiệp và cá nhân thực hiện các hoạt động liên quan.

❓ 자주 묻는 질문

Lệ phí bay qua vùng trời, đi qua vùng đất, vùng biển bao nhiêu?

Không có thông tin cụ thể về mức lệ phí trong văn bản này.

Ai chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này?

Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Nghị định này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 3 năm 2012.

Các hoạt động nào cần giấy phép của Bộ Tài chính?

Bộ Tài chính cấp phép bay, hàng hóa, hành lý, phương tiện vận tải quá cảnh; hoạt động khảo sát, thiết kế, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng công trình thông tin bưu điện, dầu khí, giao thông vận tải đi qua vùng đất, vùng biển của Việt Nam; giấy phép lên bờ cho thuyền viên nước ngoài; giấy phép xuống tàu nước ngoài; giấy phép cho người điều khiển phương tiện Việt Nam cặp mạn tàu nước ngoài; giấy phép cho người Việt Nam và người nước ngoài thực hiện các hoạt động báo chí, nghiên cứu khoa học, tham quan du lịch có liên quan đến tàu, thuyền nước ngoài.

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

전문

NGHỊ ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung điểm 2, mục IV phần b Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo

Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ

____________________________

 

 CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,

NGHỊ ĐỊNH

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm 2, mục IV phần B Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ như sau:

TT

TÊN LỆ PHÍ

CƠ QUAN QUY ĐỊNH

IV. LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐẶC BIỆT VỀ CHỦ QUYỀN QUỐC GIA

2

Lệ phí bay qua vùng trời, đi qua vùng đất, vùng biển

 

2.1

Lệ phí cấp phép bay;

Bộ Tài chính

2.2

Lệ phí hàng hóa, hành lý, phương tiện vận tải quá cảnh;

Bộ Tài chính

2.3

Lệ phí cấp phép hoạt động khảo sát, thiết kế, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng các công trình thông tin bưu điện, dầu khí, giao thông vận tải đi qua vùng đất, vùng biển của Việt Nam;

Bộ Tài chính

2.4

Lệ phí cấp giấy phép lên bờ cho thuyền viên nước ngoài;

Bộ Tài chính

2.5

Lệ phí cấp giấy phép xuống tàu nước ngoài;

Bộ Tài chính

2.6

Lệ phí cấp giấy phép cho người điều khiển phương tiện Việt Nam cặp mạn tàu nước ngoài;

Bộ Tài chính

2.7

Lệ phí cấp giấy phép cho người Việt Nam và người nước ngoài thực hiện các hoạt động báo chí, nghiên cứu khoa học, tham quan du lịch có liên quan đến tàu, thuyền nước ngoài.

Bộ Tài chính

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2012.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

1. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.

2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 9
38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 164/2012/TT-BTC Thông tư số 164/2012/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép lên bờ cho thuyền viên nước ngoài, giấy phép xuống tàu nước ngoài, giấy phép cho người điều khiển phương tiện Việt Nam cặp mạn tàu nước ngoài và giấy phép cho người Việt Nam và người nước ngoài thực hiện các hoạt động báo chí, nghiên cứu khoa học, tham quan du lịch có liên quan đến tàu, thuyền nước ngoài 만료됨 110/2012/TT-BTC Thông tư số 110/2012/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC ngày 02/6/2008 của Bộ trưởng Bộ Tàỉ chính về Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước 발효 중 02/2013/QĐ-HĐND Quyết định số 02/2013/QĐ-HĐND Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá tài sản và quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 32/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2007/NQ-HĐND Về phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất 만료됨 22/2012/QĐ-UBND Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND Ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 03-2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 03-2014/NQ-HĐND Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 23/2007/QĐ-UBND Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất 만료됨
115/2011/NĐ-CP
Nghị định số 115/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung điểm 2, mục IV phần b Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.