Nghị định số 119/2005/NĐ-CP Về việc điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Quyết định số 130/CP ngày 20 tháng 6 năm 1975 của Hội đồng Chính phủ, Quyết định 111/HĐBT ngày 13 tháng 10 năm 1981 của Hội đồng Bộ trưởng

Nghị định số 119/2005/NĐ-CP điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng cho cán bộ xã đã nghỉ việc theo các quyết định của Hội đồng Chính phủ và Hội đồng Bộ trưởng từ năm 2004 đến 2006. Mức tăng được chia thành ba giai đoạn, với tổng cộng 31% tăng thêm.

文号119/2005/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关Bộ Nội Vụ
签署人Phan Văn Khải — Thủ tướng
更新29/06/2026
行业Nội Vụ, Tài Chính
领域Chưa Phân Loại
发布日期27/09/2005
生效日期23/10/2005
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Nghị định số 119/2005/NĐ-CP điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng cho cán bộ xã đã nghỉ việc theo các quyết định của Hội đồng Chính phủ và Hội đồng Bộ trưởng từ năm 2004 đến 2006. Mức tăng được chia thành ba giai đoạn, với tổng cộng 31% tăng thêm.

适用范围

Cán bộ xã, phường, thị trấn đã nghỉ việc theo Quyết định số 130/CP ngày 20 tháng 6 năm 1975 của Hội đồng Chính phủ và Quyết định số 111/HĐBT ngày 13 tháng 10 năm 1981 của Hội đồng Bộ trưởng.

要点

  • Cán bộ xã, phường, thị trấn đã nghỉ việc → tăng thêm 10% từ 01/10/2004 đến 30/09/2005
  • Cán bộ xã, phường, thị trấn đã nghỉ việc → tăng thêm 10% trên mức trợ cấp đã điều chỉnh từ 01/10/2005 đến 30/09/2006
  • Cán bộ xã, phường, thị trấn đã nghỉ việc → tăng thêm 20,7% trên mức trợ cấp đã điều chỉnh từ 01/10/2005
  • Kinh phí điều chỉnh trợ cấp do ngân sách địa phương bảo đảm theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước
  • Nghị định có hiệu lực sau 15 ngày đăng Công báo

🌐 本文件的社会影响

  • Cán bộ xã, phường, thị trấn đã nghỉ việc hưởng lợi từ mức tăng trợ cấp hàng tháng.
  • Điều chỉnh này giúp cải thiện đời sống của những người đã nghỉ việc lâu năm.

❓ 常见问题

Mức trợ cấp được điều chỉnh như thế nào?

Cán bộ xã, phường, thị trấn đã nghỉ việc sẽ tăng thêm 10% từ 01/10/2004 đến 30/09/2005, sau đó tăng thêm 10% nữa từ 01/10/2005 đến 30/09/2006 và cuối cùng là 20,7% từ 01/10/2005.

Khi nào Nghị định này có hiệu lực?

Nghị định có hiệu lực sau 15 ngày đăng Công báo.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?

Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định và trình Chính phủ tiếp tục điều chỉnh mức trợ cấp từ 01/10/2006 đến 01/10/2007. Các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.

Kinh phí điều chỉnh trợ cấp do ai bảo đảm?

Kinh phí điều chỉnh trợ cấp do ngân sách địa phương bảo đảm theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Nghị định này áp dụng cho đối tượng nào?

Nghị định áp dụng cho cán bộ xã, phường, thị trấn đã nghỉ việc theo Quyết định số 130/CP ngày 20 tháng 6 năm 1975 của Hội đồng Chính phủ và Quyết định số 111/HĐBT ngày 13 tháng 10 năm 1981 của Hội đồng Bộ trưởng.

全文

CHÍNH PHỦ
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 119/2005/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 27 tháng 09 năm 2005 

 

  NGHỊ ĐỊNH

Về việc điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Quyết định số 130/CP ngày 20 tháng 6 năm 1975 của Hội đồng Chính phủ, Quyết định 111/HĐBT ngày 13 tháng 10 năm 1981 của Hội đồng Bộ trưởng

 CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Nghị quyết số 17/2003/QH11 ngày 04 tháng 11 năm 2003 về dự toán ngân sách nhà nước năm 2004 và Nghị quyết số 19/2003/QH11 ngày 16 tháng 11 năm 2003 về nhiệm vụ năm 2004 của Quốc hội khoá XI;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Tài chính,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã, phường, thị trấn đã nghỉ việc theo quy định tại Quyết định số 130/CP ngày 20 tháng 6 năm 1975 của Hội đồng Chính phủ và Quyết định số 111/HĐBT ngày 13 tháng 10 năm 1981 của Hội đồng Bộ trưởng như sau:

1. Từ ngày 01 tháng 10 năm 2004 đến ngày 30 tháng 9 năm 2005, tăng thêm 10% trên mức trợ cấp được hưởng tại thời điểm tháng 9 năm 2004.

2. Từ ngày 01 tháng 10 năm 2005 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006, tăng thêm 10% trên mức trợ cấp hàng tháng đã được điều chỉnh theo quy định tại khoản 1 Điều này.

3. Từ ngày 01 tháng 10 năm 2005, tăng thêm 20,7% trên mức trợ cấp hàng tháng đã được điều chỉnh theo quy định tại khoản 2 Điều này.

Điều 2. Kinh phí điều chỉnh trợ cấp hàng tháng áp dụng đối với đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này do ngân sách địa phương bảo đảm theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 4. Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này và trình Chính phủ tiếp tục điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng của đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này từ ngày 01 tháng 10 năm 2006 đến ngày 01 tháng 10 năm 2007.

Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. 

 

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

(Đã ký)

 
 
Phan Văn Khải

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其引用 22
53/2008/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 53/2008/QĐ-UBND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY ĐỊNH CHI TIÊU TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI VÀO LÀM VIỆC TẠI TỈNH, CHI TIÊU TỔ CHỨC CÁC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ TẠI TỈNH VÀ CHI TIÊU TIẾP KHÁCH TRONG NƯỚC (BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 283/2007/QĐ-UBND NGÀY 01 THÁNG 11 NĂM 2007 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN) 已失效 22/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2010/NQ-HĐND Ban hành chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 2182/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2182/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2007 已失效 49/2006/QĐ-UBND Quyết định số 49/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo phòng, chống tội phạm buôn bán phụ nữ, trẻ em tỉnh 已失效 107/2006/TT-BTC Thông tư số 107/2006/TT-BTC Hướng dẫn một số điểm về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2007 生效中 62/2006/QĐ-UBND Quyết định số 62/2006/QĐ-UBND V/v thành lập Trung tâm Công nghệ thông tin và Viễn thông trực thuộc Sở Bưu chính-Viễn thông Thái Bình 已失效 18/2006/QĐ-UBND Quyết định số 18/2006/QĐ-UBND Về việc thành lập Trung tâm Y tế dự phòng Cam Lộ trực thuộc Sở Y tế. 已失效 56/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2016/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 158/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ấp, khu phố và lực lượng công an bán vũ trang ở các xã biên giới 已失效 93/2006/NĐ-CP Nghị định số 93/2006/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hộivà điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 生效中 85/2006/QĐ-UBND Quyết định số 85/2006/QĐ-UBND Về việc Giao dự toán thu, chi ngân sách năm 2007 cho các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh 已失效 21/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2010/NQ-HĐND Về việc thông qua quy định chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và các đơn vị sự nghiệp công lập 已失效 55/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2016/NQ-HĐND Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 已失效 55/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2016/NQ-HĐND Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 56/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2016/NQ-HĐND Ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 已失效 62/2006/QĐ-UBND Quyết định số 62/2006/QĐ-UBND Về việc Quy định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Sơn La năm 2007 已失效 22/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2010/NQ-HĐND Về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 已失效 21/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2010/NQ-HĐND Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên Ngân sách tỉnh Bến Tre giai đoạn 2011-2015 生效中 4a/2006/NQCĐ-HĐND Nghị quyết số 4a/2006/NQCĐ-HĐND Về định mức phân bổ ngân sách địa phương năm 2007 已失效 85/2006/QĐ-UBND Quyết định số 85/2006/QĐ-UBND Về việc phân cấp ổn định nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cho thời kỳ 2007 – 2010 已失效 49/2006/QĐ-UBND Quyết định số 49/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách cho các sở, ban, ngành, đảng, đoàn thể cấp Tỉnh và huyện, thị, xã, phường, thị trấn từ năm 2007 已失效 18/2006/QĐ-UBND Quyết định số 18/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Điện Biên năm 2007 và thời kỳ ổn định ngân sách 2007-2010 已失效 53/2008/QĐ-UBND Quyết định số 53/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách thành phố hà nội giai đoạn 2009-2010 已失效
119/2005/NĐ-CP
Nghị định số 119/2005/NĐ-CP Về việc điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Quyết định số 130/CP ngày 20 tháng 6 năm 1975 của Hội đồng Chính phủ, Quyết định 111/HĐBT ngày 13 tháng 10 năm 1981 của Hội đồng Bộ trưởng
生效中
↓ 受本文件影响的文件
引用 10
01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 已失效 100/2005/TT-BTC Thông tư số 100/2005/TT-BTC Hướng dẫn một số điểm về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2006 生效中 107/2005/QĐ-UBND Quyết định số 107/2005/QĐ-UBND V/v điều chỉnh lại một số nội dung về thủ tục hành chính trong Đề án CCHC theo cơ chế “một cửa ” của Sở Kế hoạch & Đầu tư 已失效 75/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 75/2006/NQ-HĐND Về nhiệm vụ kinh tế - xã hội năm 2007 生效中 125/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 125/2006/NQ-HĐND Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2007 已失效 10/2000/QĐ-UB Quyết định số 10/2000/QĐ-UB Về việc thành lập Ban chỉ đạo Phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Quảng Bình 已失效 35/2005/CT-UBND Chỉ thị số 35/2005/CT-UBND Về việc tổ chức quản lý, điều hành ngân sách năm 2006 của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 107/2005/QĐ-UBND Quyết định số 107/2005/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2006 生效中 10/2000/QĐ-UB Quyết định số 10/2000/QĐ-UB V/v ban hành quy định về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2000 生效中
指导 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。