Nghị định số 12/2001/NĐ-CP Về việc tổ chức lại một số cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Uỷ ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

Nghị định số 12/2001/NĐ-CP quy định việc tổ chức lại một số cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh. Các nội dung chính bao gồm việc hợp nhất các Uỷ ban và đổi tên Văn phòng, quyết định về số lượng phòng của các cơ quan chuyên môn, chuyển nhiệm vụ quản lý nhà nước về y tế.

文号12/2001/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
签署人Phan Văn Khải — Thủ tướng Chính phủ
更新01/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期27/03/2001
生效日期27/03/2001
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Nghị định số 12/2001/NĐ-CP quy định việc tổ chức lại một số cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh. Các nội dung chính bao gồm việc hợp nhất các Uỷ ban và đổi tên Văn phòng, quyết định về số lượng phòng của các cơ quan chuyên môn, chuyển nhiệm vụ quản lý nhà nước về y tế.

适用范围

Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

要点

  • Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em được thành lập từ việc hợp nhất Uỷ ban Dân số và Kế hoạch hoá gia đình với Uỷ ban Bảo vệ và Chăm sóc trẻ em.
  • Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đổi tên thành Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân. Tại những tỉnh đã tách Văn phòng thành hai văn phòng thì hợp nhất lại.
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định việc thành lập các cơ quan chuyên môn ở cấp quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, với số lượng không quá 10 phòng tại quận, 11 phòng tại thị xã, 12 phòng tại thành phố (đô thị loại 2) và 8 phòng tại huyện đảo.
  • Nhiệm vụ quản lý nhà nước về y tế trên địa bàn chuyển từ Trung tâm Y tế quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh về Uỷ ban nhân dân cùng cấp.
  • Nghị định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực là việc tinh gọn tổ chức và nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước, giảm gánh nặng về biên chế cho các cơ quan hành chính.
  • Tác động tiêu cực có thể là sự thay đổi lớn trong cấu trúc tổ chức của các Ủy ban nhân dân, đòi hỏi thời gian thích ứng cho cán bộ và người dân.

❓ 常见问题

Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em được thành lập từ việc gì?

Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em được thành lập từ việc hợp nhất Uỷ ban Dân số và Kế hoạch hoá gia đình với Uỷ ban Bảo vệ và Chăm sóc trẻ em.

Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh đổi tên thành gì?

Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh đổi tên thành Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân. Tại những tỉnh đã tách Văn phòng thành hai văn phòng thì hợp nhất lại.

Có quy định cụ thể về số lượng phòng của các cơ quan chuyên môn ở cấp quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh không?

Có. Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định việc thành lập các cơ quan chuyên môn ở cấp quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, với số lượng không quá 10 phòng tại quận, 11 phòng tại thị xã, 12 phòng tại thành phố (đô thị loại 2) và 8 phòng tại huyện đảo.

Nhiệm vụ quản lý nhà nước về y tế chuyển từ đâu sang Uỷ ban nhân dân?

Nhiệm vụ quản lý nhà nước về y tế trên địa bàn chuyển từ Trung tâm Y tế quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh về Uỷ ban nhân dân cùng cấp.

Nghị định này có hiệu lực thi hành khi nào?

Nghị định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

全文

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 12/2001/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 27 tháng 3 năm 2001

NGHỊ ĐỊNH

Về việc tổ chức lại một số cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Uỷ ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

____________________

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992;

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 21 tháng 6 năm 1994 và Pháp lệnh về nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ở mỗi cấp ngày 25 tháng 6 năm 1996;

Căn cứ Nghị quyết số 16/2000/NQ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2000 của Chính phủ về việc tinh giản biên chế trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp;

Trong khi chờ Quốc hội thông qua Luật Tổ chức Chính phủ, Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (sửa đổi) và để thực hiện Nghị quyết Hội nghị lần thứ bảy Ban Chấp hành Trung ương Đảng khoá VIII;

Theo đề nghị của Bộ trưởng, Trưởng Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1

1. Thành lập Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trên cơ sở hợp nhất Uỷ ban Dân số và Kế hoạch hoá gia đình và Uỷ ban Bảo vệ và Chăm sóc trẻ em.

2. Đổi tên Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đã được thành lập theo Nghị định số 156/HĐBT ngày 17 tháng 12 năm 1981 thành Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân. Ở những tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đã tách Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành hai Văn phòng (Văn phòng Uỷ ban nhân dân và Văn phòng Hội đồng nhân dân) thì hợp nhất thành một Văn phòng với tên gọi là Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân.

Chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương sẽ được quy định tại văn bản riêng của Chính phủ.

3. Căn cứ vào đặc điểm địa lý, kinh tế, nhiệm vụ, yêu cầu quản lý nhà nước và năng lực cán bộ quản lý, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định việc thành lập các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, nhưng ở quận, huyện không quá 10 phòng, ở thị xã, thành phố thuộc tỉnh không quá 11 phòng, ở thành phố (đô thị loại 2) thuộc tỉnh không quá 12 phòng, ở huyện đảo không quá 8 phòng.

Những cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh đã được quy định tại các Luật, Pháp lệnh thì vẫn giữ nguyên tổ chức và tên gọi như hiện nay.

4. Chuyển nhiệm vụ quản lý nhà nước về y tế trên địa bàn từ Trung tâm Y tế quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh về Uỷ ban nhân dân cùng cấp.

Điều 2

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

2. Bộ trưởng, Trưởng Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan hướng dẫn thực hiện Nghị định này.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đã ký)
Phan Văn Khải
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 56
16/2000/NQ-CP Nghị quyết số 16/2000/NQ-CP Về việc tinh giản biên chế trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp 已失效 58/2001/TT-BTC Thông tư số 58/2001/TT-BTC Hướng dẫn, sửa đổi, bổ sung hệ thống Mục lục Ngân sách 已失效 67/2001/TT-BTC Thông tư số 67/2001/TT-BTC Hướng dẫn, sửa đổi, bổ sung hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước 已失效 1850/QĐ-UB Quyết định số 1850/QĐ-UB Về việc đổi tên Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng thành Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng 已失效 84/2001/QĐ-UB Quyết định số 84/2001/QĐ-UB về việc thành lập Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em cấp huyện, thị xã 生效中 05/2002/TTLT/BKHCNMT-BTCCBCP Thông tư liên tịch số 05/2002/TTLT/BKHCNMT-BTCCBCP Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan quản lý khoa học, công nghệ và môi trường ở địa phương. 已失效 38/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 38/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC PHÒNG (VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG) VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN CÁI RĂNG 已失效 37/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC PHÒNG (VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG) VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN VĨNH THẠNH 已失效 90/2003/TT-BTC Thông tư số 90/2003/TT-BTC hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính hợp phần ngân sách phát triển xã của dự án "giảm nghèo các tỉnh miền núi phía bắc" 生效中 36/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC PHÒNG (VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG) VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CỜ ĐỎ 已失效 3130/2001/QĐ-UB Quyết định số 3130/2001/QĐ-UB Thành lập hệ thống Tổ chức Dân số, Gia đình và Trẻ em các cấp tỉnh Thanh Hoá 生效中 3162/QĐ-UB Quyết định số 3162/QĐ-UB Về việc thành lập uỷ ban dân số, gia đình và trẻ em thành phố Hải Phòng 已失效 35/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC PHÒNG (VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG) VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN THỐT NỐT 已失效 34/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 34/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC PHÒNG (VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG) VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN PHONG ĐIỀN 已失效 209/2004/QĐ-UB Quyết định số 209/2004/QĐ-UB V/v đổi tên Phòng chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân các huyện 已失效 586/2001/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 586/2001/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN VĂN PHÒNG UBND TỈNH THÀNH VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND TỈNH 已失效 33/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC PHÒNG (VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG) VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN Ô MÔN 已失效 31/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 31/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC PHÒNG (VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG) VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH THỦY, THÀNH PHỐ CẦN THƠ 已失效 46/2004/TT-BTC Thông tư số 46/2004/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính Dự án Đa dạng hoá thu nhập nông thôn tỉnh Tuyên Quang 生效中 30/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 30/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC PHÒNG (VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG) VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN NINH KIỀU, THÀNH PHỐ CẦN THƠ 已失效 21/2001/QĐ-UB Quyết định 21/2001/QĐ-UB về việc đổi tên Văn phòng UBND Thành phốthành Văn phòng HĐND và UBND Thành phố Hà Nội do Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành 已失效 3948/QĐ-UB Quyết định số 3948/QĐ-UB Về việc chuyển giao nhiệm vụ quản lý Nhà nước về y tế từ Trung tâm y tế huyện, quận, thị xã về Uỷ ban nhân dân cùng cấp 已失效 43/2001/QĐ-UBND Quyết định số 43/2001/QĐ-UBND V/v tổ chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thị xã Hưng Yên 已失效 44/2001/QĐ-UBND Quyết định số 44/2001/QĐ-UBND V/v tổ chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện 已失效 46/2001/QĐ-UBND Quyết định số 46/2001/QĐ-UBND V/v thành lập Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em trực thuộc UBND tỉnh Hưng Yên 已失效 2973/QĐ-UB Quyết định số 2973/QĐ-UB Về việc tổ chức lại các Phòng, Ban chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân quận, huyện, thị xã 已失效 1153/2002/QĐ-UB Quyết định số 1153/2002/QĐ-UB V/v ban hành Quy chế hoạt động Quỹ bảo trợ trẻ em 生效中 20/2001/TTLT-BTCCBCP-BYT Thông tư liên tịch số 20/2001/TTLT-BTCCBCP-BYT Hướng dẫn thực hiện chuyển nhiệm vụ quảnlý nhà nước về y tế trên địa bàn từ Trung tâm Y tế quận, huyện, thị xã và thành phố trực thuộc tỉnh về Uỷ ban nhân dân cùng cấp 已失效 93/2004/QĐ-UB Quyết định số 93/2004/QĐ-UB Về ban hành Quy chế (mẫu) tổ chức và hoạt động của Trung tâm Y tế quận-huyện trực thuộc ủy ban nhân dân quận-huyện. 已失效 58/2001/TT/BTC Thông tư số 58/2001/TT/BTC hướng dẫn sửa đổi, bổ sung hệ thống mục lục ngân sách nhà nước 已失效 31/2001/QĐ-UB Quyết định số 31/2001/QĐ-UB Về việc đổi tên Văn phòng UBND tỉnh, huyện, thành phố thành Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, huyện thành phố 已失效 72/2001/QĐ-UB Quyết định số 72/2001/QĐ-UB Về việc tổ chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện và thành phố Pleiku 已失效 95/2004/QĐ-UB Quyết định số 95/2004/QĐ-UB Về việc thành lập Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai 已失效 71/2001/QĐ-UB Quyết định số 71/2001/QĐ-UB Về việc tổ chức lại bộ máy cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện 生效中 19/2001/QĐ-UB Quyết định số 19/2001/QĐ-UB Về việc tổ chức sắp xếp lại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện 已失效 83/2001/QĐ-UB Quyết định số 83/2001/QĐ-UB về việc thành lập Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh Bắc Ninh 生效中 55/2001/QĐ-UB Quyết định số 55/2001/QĐ-UB Về việc bàn giao nhiệm vụ quản lý Nhà nước từ Trung tâm y tế huyện, thị xã về UBND huyện, thị xã quản lý 生效中 83/2001/QĐ-UB Quyết định số 83/2001/QĐ-UB Về việc thành lập ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh Bắc Ninh 生效中 84/2001/QĐ-UB Quyết định số 84/2001/QĐ-UB Về việc thành lập ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em cấp huyện, thị xã 生效中 132/2002/QĐ-UB Quyết định số 132/2002/QĐ-UB Về việc ban hành qui định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện, thị xã tỉnh Bắc Ninh 生效中 143/2001/QĐ-UB Quyết định số 143/2001/QĐ-UB Về việc tổ chức lại một số cơ quan chuyên môn thuộc UBND thị xã Bắc Ninh 生效中 144/2001/QĐ-UB Quyết định số 144/2001/QĐ-UB Về việc tổ chức lại một số cơ quan chuyên môn thuộc UBND các huyện 生效中 13/2002/QĐ-UB Quyết định số 13/2002/QĐ-UB Về việc ban hành qui định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của cơ quan Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em các cấp Thành phố Hà Nội 已失效 92/2001/QĐ-UB Quyết định số 92/2001/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định vị trí chức năng, nhiệm vụ của các Phòng chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân Quận, Huyện 已失效 33/2001/QĐ-UB Quyết định số 33/2001/QĐ-UB Về việc đổi tên Văn phòng UBND tỉnh thành Văn phòng HĐND và UBND tỉnh Lâm Đồng 生效中 60/2001/QĐ-UB Quyết định số 60/2001/QĐ-UB Về việc điều chỉnh Mục 8, Điều 1 Quyết định số 47/2001/QĐ-UB ngày 05/6/2001 生效中 65/2001/QĐ-UB Quyết định số 65/2001/QĐ-UB Về việc sáp nhập Ban Định canh Định cư huyện Lạc Dương vào phòng Nông nghiệp và Địa chính huyện Lạc Dương 生效中 72/2001/QĐ-UB Quyết định số 72/2001/QĐ-UB Về việc chuyển nhiệm vụ quản lý Nhà nước về Y tế trên địa bàn cấp huyện 生效中 75/2001/QĐ-UB Quyết định số 75/2001/QĐ-UB Về việc thành lập Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh Lâm Đồng 生效中 138/2001/QĐ-UB Quyết định số 138/2001/QĐ-UB Về việc ban hành bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và quan hệ công tác của Văn phòng HĐND và UBND tỉnh Lâm Đồng 生效中 20/2001/QĐ-UB Quyết định số 20/2001/QĐ-UB Về việc thành lập Uỷ ban Dân số, gia đình và trẻ em Thành phố Hà Nội 已失效 1850/QĐ-UB Chỉ thị số 1850/QĐ-UB Về việc phê duyệt qui hoạch xây dựng chi tiết khu dân cư thị trấn Lộc Thắng, Huyện Bảo Lâm-Lâm Đồng 生效中 61/2001/QĐ.UB Quyết định số 61/2001/QĐ.UB V/v sắp xếp lại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân các huyện 生效中 60/2001/QĐ.UB Quyết định số 60/2001/QĐ.UB V/v Sắp xếp lại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thị xã Đồng Xoài 生效中 59/2001/QĐ-UB Quyết định số 59/2001/QĐ-UB Về việc Thành lập Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh Bình Phước 生效中 64/2001/QĐ-UB Quyết định số 64/2001/QĐ-UB Về việc Thành lập các Phòng chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân Quận, Huyện 已失效
12/2001/NĐ-CP
Nghị định số 12/2001/NĐ-CP Về việc tổ chức lại một số cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Uỷ ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 23
72/2001/QĐ-UB Quyết định số 72/2001/QĐ-UB Về việc bổ sung Quyết định 57/2001/QĐ-UB ngày 13/11/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ đối với các chức danh cán bộ lãnh đạo trong các đơn vị hành chính sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội 生效中 83/2001/QĐ-UB Quyết định số 83/2001/QĐ-UB Về việc Ban hành quy định về quản lý chương trình mục tiêu quốc gia và chương trình mục tiêu khác trên địa bàn tỉnh Bình Phước 生效中 60/2001/QĐ-UB Quyết định số 60/2001/QĐ-UB Về thay đổi một số thành viên và phân công nhiệm vụ của Ban Chỉ huy phòng, chống lụt, bão thành phố. 已失效 13/2002/QĐ-UB Quyết định số 13/2002/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu thu Quỹ phòng, chống lụt, bão đối với công dân trên địa bàn thành phố năm 2002. 已失效 138/2001/QĐ-UB Quyết định số 138/2001/QĐ-UB Về Quy định quản lý và vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 33/2001/QĐ-UB Quyết định số 33/2001/QĐ-UB Về việc giao kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2001 nguồn vốn ngân sách tập trung. 已失效 55/2001/QĐ-UB Quyết định số 55/2001/QĐ-UB Về việc ban hành quy định về hỗ trợ kinh phí đối với cán bộ, công chức của tỉnh được cử đi đào tạo, bồi dưỡng 已失效 92/2001/QĐ-UB Quyết định số 92/2001/QĐ-UB Về việc Ban hành đơn giá và thời gian nộp tiền sử dụng đất khu tái định cư Trung tâm hành chính thị xã, thuộc địa bàn phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước 生效中 143/2001/QĐ-UB Quyết định số 143/2001/QĐ-UB V/v Phê duyệt Đề án sắp xếp sử dụng vỉa hè các tuyến dường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 20/2001/QĐ-UB Quyết định số 20/2001/QĐ-UB Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch về kinh phí và danh mục các đề tài nghiên cứu khoa học năm 2001. 已失效 31/2001/QĐ-UB Quyết định số 31/2001/QĐ-UB V/v Ban hành quy định mức cứu trợ xã hội thường xuyên tại cộng đồng và cứu trợ xã hội đột xuất 已失效 19/2001/QĐ-UB Quyết định số 19/2001/QĐ-UB Về miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ Đông Xuân - Hè Thu năm 2000. 已失效 144/2001/QĐ-UB Quyết định số 144/2001/QĐ-UB V/v Phê duyệt (diều chỉnh) Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2001-2010 已失效 59/2001/QĐ-UB Quyết định số 59/2001/QĐ-UB Về việc giao chỉ tiêu cho vay, thu hồi vốn từ nguồn Quỹ Quốc gia hỗ trợ việc làm năm 2001. 已失效 132/2002/QĐ-UB Quyết định số 132/2002/QĐ-UB Về phân cấp quản lý một số lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật đô thị từ Sở Giao thông Công chánh cho Ủy ban nhân dân các quận - huyện. 已失效 75/2001/QĐ-UB Quyết định số 75/2001/QĐ-UB Về ban hành bộ đơn giá công tác sửa chữa trong xây dựng cơ bản thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 95/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 95/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ AN NGHIỆP TỈNH CẦN THƠ THÀNH TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ AN NGHIỆP THÀNH PHỐ CẦN THƠ 已失效 71/2001/QĐ-UB Quyết định số 71/2001/QĐ-UB Về việc quy định đơn giá các loại đất và các loại cây trồng để tính đền bù, hỗ trợ thiệt hại và sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong Bản quy định kèm theo Quyết định số 40/2001/QĐ-UB ngày 15-5-2001 của Ủy ban nhân dân thành phố trong dự án đầu tư xây dựng Đại lộ Đông - Tây thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 65/2001/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 65/2001/QĐ-UB V/V PHÊ DUYỆT "KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO NGHỀ CỦA TỈNH CẦN THƠ GIAI ĐOẠN 2001-2005" 已失效 64/2001/QĐ-UB Quyết định số 64 /2001/QĐ-UB V/v phê duyệt Quy hoạch phát triển sự nghiệp Chăm sóc và Bảo vệ sức khỏe nhân dân tỉnh Cần Thơ thời kỳ 2001 - 2005 và định hướng đến năm 2010 - 2020 已失效
指导 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。