Thông tư số 12/2011/TT-BNV Ban hành chức danh, mã số các ngạch viên chức dân số

文号12/2011/TT-BNV
文件类型通知
发布机关Bộ Nội Vụ
签署人Nguyễn Thái Bình — Bộ trưởng
更新19/06/2026
行业Nội Vụ, Y Tế
领域Viên ChứcCông ChứcDân Số - Kế Hoạch Hóa Gia Đình
发布01/10/2011
生效15/11/2011
自此生效
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

BỘ NỘI VỤ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 12/2011/TT-BNV
Hà Nội, ngày 01 tháng 10 năm 2011

THÔNG TƯ

Ban hành chức danh, mã số các ngạch viên chức dân số

__________________

 

Căn cứ Nghị định số 48/2008/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Y tế tại công văn số 3014/BYT-TCDS ngày 30 tháng 5 năm 2011 về việc ban hành Thông tư quy định chức danh, mã số các ngạch viên chức dân số - kế hoạch hóa gia đình;

Bộ Nội vụ ban hành chức danh, mã số các ngạch viên chức dân số, cụ thể như sau:

Điều 1. Ban hành chức danh, mã số các ngạch viên chức dân số, bao gồm:

1. Dân số viên chính           - Mã số: 16.304

2. Dân số viên                     - Mã số: 16.305

3. Dân số viên cao đẳng      - Mã số: 16.306

4. Dân số viên trung cấp      - Mã số: 16.307

5. Dân số viên sơ cấp          - Mã số: 16.308

Điều 2. Chức danh, mã số các ngạch viên chức dân số quy định tại Thông tư này là căn cứ để Bộ Y tế ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức dân số.

Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2011.

Thông tư này thay thế cho Thông tư số 10/2011/TT-BNV ngày 04 tháng 8 năm 2011 của Bộ Nội vụ ban hành chức danh, mã số các ngạch viên chức dân số.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành các quy định tại Thông tư này./.

BỘ TRƯỞNG

Nguyễn Thái Bình

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 1
12/2011/TT-BNV
Thông tư số 12/2011/TT-BNV Ban hành chức danh, mã số các ngạch viên chức dân số
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。