Thông tư số 12/2020/TT-BTC sửa đổi, bổ sung mức thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực. Mức phí được quy định chi tiết cho các công trình nhà máy thủy điện, điện gió, mặt trời và nhiệt điện với nhiều bậc công suất đặt khác nhau.
적용 범위
Cơ quan thực hiện thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực; tổ chức, cá nhân có nhu cầu xin cấp giấy phép hoạt động điện lực.
핵심 사항
- Cơ quan Trung ương thực hiện thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực được thu phí theo mức quy định.
- Mức phí thẩm định công trình nhà máy thủy điện, điện gió, mặt trời: từ 10.600.000 đồng đến 28.800.000 đồng tùy theo công suất đặt.
- Mức phí thẩm định công trình nhà máy nhiệt điện (than, khí, dầu, sinh khối, chất thải rắn): từ 17.800.000 đồng đến 28.800.000 đồng tùy theo công suất đặt.
- Thông tư có hiệu lực từ ngày 17 tháng 4 năm 2020.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí cho các tổ chức, cá nhân đầu tư vào lĩnh vực điện lực.
- Tác động tiêu cực: Tăng gánh nặng về chi phí quản lý và thu phí cho cơ quan nhà nước.
❓ 자주 묻는 질문
Công trình nhà máy thủy điện có công suất đặt từ 30 MW đến dưới 100 MW được thu phí bao nhiêu?
Được thu phí 18.000.000 đồng.
Mức phí thẩm định công trình nhà máy nhiệt điện có công suất đặt từ 50 MW đến dưới 100 MW là bao nhiêu?
21.900.000 đồng.
Thông tư này áp dụng cho tổ chức, cá nhân nào?
Áp dụng cho các cơ quan thực hiện thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực và tổ chức, cá nhân có nhu cầu xin cấp giấy phép hoạt động điện lực.
Thông tư này có hiệu lực từ khi nào?
Có hiệu lực từ ngày 17 tháng 4 năm 2020.
Nếu có vướng mắc trong quá trình thực hiện, ai sẽ hướng dẫn bổ sung?
Phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung.
전문
THÔNG TƯ
Sửa đổi, bỗ sung mục II phần A Biểu mức thu phí ban hành kèm theo
Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một sô điêu của Luật điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một sô điêu của Luật điện lực;
Căn cứ Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung mục II phần A Biêu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mục II phần A Biếu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư số 167/2016/TT-BTC như sau:
|
TT |
Nội dung công việc thu phí |
Mức thu (đồng) |
|
A |
Thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực do cơ quan Trung ương thực hiện |
|
|
II |
Hoạt động phát điện |
|
|
1 |
Công trình nhà máy thủy điện, nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt tròi |
|
|
1.1 |
Công suất đặt dưới 10 MW |
10.600.000 |
|
1.2 |
Công suất đặt từ 10 MW đến dưới 30 MW |
15.000.000 |
|
1.3 |
Công suất đặt từ 30 MW đến dưới 100 MW |
18.000.000 |
|
1.4 |
Công suất đặt từ 100 MW đến dưới 300 MW |
24.500.000 |
|
1.5 |
Công suất đặt từ 300 MW trở lên |
28.800.000 |
|
2 |
Công trình nhà máy nhiệt điện (than, khí, dầu, sinh khối, chất thải rắn) |
|
|
2.1 |
Công suất đặt dưới 50 MW |
17.800.000 |
|
2.2 |
Công suất đặt từ 50 MW đến dưới 100 MW |
21.900.000 |
|
2.3 |
Công suất đặt từ 100 MW trở lên |
28.800.000 |
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 4 năm 2020.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: