Nghị định số 120/2003/NĐ-CP Về việc sửa đổi Điều 9 của Nghị định số 30/2002/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ quy định và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Người cao tuổi

Nghị định số 120/2003/NĐ-CP sửa đổi Điều 9 của Nghị định số 30/2002/NĐ-CP, quy định về chăm sóc sức khỏe và dịch vụ ưu tiên cho người cao tuổi. Người cao tuổi từ 90 tuổi trở lên được cấp miễn phí thẻ bảo hiểm y tế.

문서 번호120/2003/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Bộ Nội Vụ
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트30. 06. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Chưa Phân Loại
발행일20. 10. 2003
발효일08. 11. 2003
효력 만료일28. 05. 2007
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị định số 120/2003/NĐ-CP sửa đổi Điều 9 của Nghị định số 30/2002/NĐ-CP, quy định về chăm sóc sức khỏe và dịch vụ ưu tiên cho người cao tuổi. Người cao tuổi từ 90 tuổi trở lên được cấp miễn phí thẻ bảo hiểm y tế.

적용 범위

Người cao tuổi

핵심 사항

  • Người cao tuổi được chăm sóc sức khoẻ theo quy định của Luật Bảo vệ sức khoẻ nhân dân (1989).
  • Người cao tuổi được hưởng dịch vụ ưu tiên khi khám, chữa bệnh tại các cơ sở y tế.
  • Người cao tuổi từ 90 tuổi trở lên được cấp miễn phí thẻ bảo hiểm y tế.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Người cao tuổi có thêm quyền lợi về chăm sóc sức khỏe và ưu tiên trong khám chữa bệnh, đặc biệt là người từ 90 tuổi trở lên được miễn phí thẻ bảo hiểm y tế.
  • Tác động tiêu cực: Không rõ ràng về chi phí tăng thêm cho hệ thống y tế.

❓ 자주 묻는 질문

Người cao tuổi được hưởng những quyền lợi gì?

Người cao tuổi được chăm sóc sức khỏe theo quy định của Luật Bảo vệ sức khoẻ nhân dân (1989) và được hưởng dịch vụ ưu tiên khi khám, chữa bệnh tại các cơ sở y tế. Người cao tuổi từ 90 tuổi trở lên còn được cấp miễn phí thẻ bảo hiểm y tế.

Người cao tuổi nào được miễn phí thẻ bảo hiểm y tế?

Người cao tuổi từ 90 tuổi trở lên được cấp miễn phí thẻ bảo hiểm y tế.

Thời điểm Nghị định này có hiệu lực là khi nào?

Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Người cao tuổi được ưu tiên như thế nào khi khám chữa bệnh?

Người cao tuổi được hưởng dịch vụ ưu tiên khi khám, chữa bệnh tại các cơ sở y tế theo Nghị định số 23/HĐBT năm 1991.

Nghị định này áp dụng cho những đối tượng nào?

Nghị định này chỉ áp dụng cho người cao tuổi, không đề cập đến các đối tượng khác.

전문

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 120/2003/NĐ-CP
Hà Nội, Ngày 20 tháng 10 năm 2003

NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ

Về việc sửa đổi Điều 9 của Nghị định số 30/2002/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ quy định và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Người cao tuổi

___________________________

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Pháp lệnh Người cao tuổi ngày 28 tháng 4 năm 2000;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội,

 

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi Điều 9 của Nghị định số 30/2002/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2002 quy định và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Người cao tuổi như sau:

"Điều 9. Người cao tuổi được chăm sóc sức khoẻ theo quy định của Luật Bảo vệ sức khoẻ nhân dân ngày 11 tháng 8 năm 1989. Người cao tuổi được hưởng dịch vụ ưu tiên khi khám, chữa bệnh tại các cơ sở y tế theo Nghị định số 23/HĐBT ngày 24 tháng 01 năm 1991 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) về Điều lệ khám, chữa bệnh và phục hồi chức năng. Người cao tuổi từ 90 tuổi trở lên được cấp miễn phí thẻ bảo hiểm y tế".

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định của Nghị định này thay thế quy định tại Điều 9 Nghị định số 30/2002/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2002.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

 

 

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đã ký)
Phan Văn Khải
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 6
23/2000/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 23/2000/PL-UBTVQH10 Người cao tuổi 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 24/2003/TT-BLĐTBXH Thông tư số 24/2003/TT-BLĐTBXH Của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Nghị định 120/2003/NĐ-CP ngày 20/10/2003 của Chính phủ về việc sửa đổi Điều 9 của Nghị định 30/2003/NĐ-CP ngày 26/3/2002 của Chính phủ quy định và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Người cao tuổi 만료됨 30/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 30/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 30/2002/NĐ-CP ngày 26/3/2002 và Nghị định số 120/2003/NĐ-CP ngày 20/10/2003 của Chính phủ quy định và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Người cao tuổi 만료됨 36/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 36/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 30/2002/NĐ-CP ngày 26/03/2002 và Nghị định số 120/2003/NĐ-CP ngày 20/10/2003 của Chính phủ quy định và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh người cao tuổi 만료됨 45/2007/QĐ-UBND Quyết định số 45/2007/QĐ-UBND Điều chỉnh mức trợ cấp xã hội thường xuyên cho đối tượng bảo trợ xã hội và người từ 90 tuổi trở lên không có lương hưu, không có trợ cấp xã hội 만료됨
120/2003/NĐ-CP
Nghị định số 120/2003/NĐ-CP Về việc sửa đổi Điều 9 của Nghị định số 30/2002/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ quy định và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Người cao tuổi
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.