Thông tư số 122/2014/TT-BTC sửa đổi, bổ sung danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với khung gầm ô tô sát xi có buồng lái từ 20 đến 45 tấn. Văn bản này quy định cụ thể về mã hàng hóa, mô tả và thuế suất áp dụng.
Scope of application
Người nhập khẩu khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái) từ 20 đến 45 tấn
Key points
- Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái), có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn được áp dụng thuế suất riêng biệt.
- Thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho khung gầm xe tự đổ từ 20 đến 24 tấn là 10% (Điều 2, Mục II).
- Thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho khung gầm xe đông lạnh từ 20 đến 24 tấn là 15% (Điều 2, Mục II).
- Thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho khung gầm xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải từ 24 đến 45 tấn là 15% (Điều 2, Mục II).
- Thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho khung gầm xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn từ 20 đến 24 tấn là 15% (Điều 2, Mục II)
🌐 Social impact of this document
- Giúp điều chỉnh chính sách thuế nhập khẩu cho các loại khung gầm ô tô sát xi có buồng lái từ 20 đến 45 tấn.
- Tạo thuận lợi cho việc nhập khẩu và sử dụng các loại xe này trong nước.
- Có thể làm tăng chi phí nhập khẩu đối với một số doanh nghiệp nhập khẩu.
- Giúp quản lý chặt chẽ hơn về mặt thuế quan đối với nhóm hàng hóa này.
❓ Frequently asked questions
Thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho khung gầm xe tự đổ từ 20 đến 24 tấn là bao nhiêu?
Thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho khung gầm xe tự đổ từ 20 đến 24 tấn là 10%.
Khung gầm xe đông lạnh từ 20 đến 24 tấn có thuế suất bao nhiêu?
Thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho khung gầm xe đông lạnh từ 20 đến 24 tấn là 15%.
Khung gầm xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải từ 24 đến 45 tấn có thuế suất bao nhiêu?
Thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho khung gầm xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải từ 24 đến 45 tấn là 15%.
Khung gầm xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn từ 20 đến 24 tấn có thuế suất bao nhiêu?
Thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho khung gầm xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn từ 20 đến 24 tấn là 15%.
Thông tư này có hiệu lực từ ngày nào?
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 10 năm 2014.
Full text
THÔNG TƯ
Sửa đổi, bổ sung danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu
ưu đãi riêng đối với mặt hàng khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi,
có buồng lái), có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn thuộc
Chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số
164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
_____________________
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với mặt hàng khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái), có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn thuộc Chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Mục I - Chú giải và điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng tại Chương 98
Bổ sung khoản 1.36 vào điểm 1 Chú giải Chương thuộc Mục I - Chú giải và điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng tại Chương 98 như sau:
"1.36. Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái), có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn".
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Mục II - Danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi tại Chương 98
Bổ sung nhóm 9836 - Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái) vào Mục II - Danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi tại Chương 98 như sau: Mã hàng Mô tả hàng hóa Mã hàng tương ứng tại mục I phụ lục II Thuế suất (%)
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
Mã hàng tương ứng tại mục I phụ lục II |
Thuế suất (%) |
||||
|
98.36 |
|
|
Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái) |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Của xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa: |
|
|
|
|
|
|
|
|
- - Của xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: |
|
|
|
|
|
9836 |
10 |
00 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn |
8704 |
10 |
26 |
15 |
|
|
|
|
- - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel): |
|
|
|
|
|
9836 |
20 |
00 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn |
8704 |
23 |
29 |
15 |
|
9836 |
30 |
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: |
|
|
|
|
|
9836 |
30 |
10 |
- - - - Xe đông lạnh |
8704 |
23 |
61 |
15 |
|
9836 |
30 |
20 |
- - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
8704 |
23 |
62 |
15 |
|
9836 |
30 |
30 |
- - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn |
8704 |
23 |
63 |
15 |
|
9836 |
30 |
90 |
- - - - Loại khác |
8704 |
23 |
69 |
15 |
|
|
|
|
- - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: |
|
|
|
|
|
9836 |
40 |
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn |
|
|
|
|
|
9836 |
40 |
10 |
- - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn |
8704 |
32 |
63 |
15 |
|
9836 |
40 |
90 |
- - - - Loại khác |
8704 |
32 |
69 |
15 |
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 10 năm 2014.
THỨ TRƯỞNG
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.
Translations
This document is available in the following languages: