Quyết định số 1221/QĐ-BNN-VP đính chính một số nội dung trong Thông tư số 32/2010/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, liên quan đến Phụ lục về chỉ định và quản lý hoạt động người lấy mẫu, người kiểm định, phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận chất lượng giống, sản phẩm cây trồng và phân bón.
핵심 사항
- Phụ lục 9: Đã in 'Tổng số điểm kiểm định' và '16. Tổng số cây khác dạng:'; sửa lại là 'Kết quả kiểm định', '13. Tổng số cây khác dạng:'
- Phụ lục 11: Tên phòng thử nghiệm, Mã số chỉ định PTN, Mã số công nhận PTN (nếu có) được thay đổi thành Tên phòng kiểm nghiệm, Mã số chỉ định PKN, Mã số công nhận PKN (nếu có)
- Phụ lục 12: 'Kết quả thử nghiệm' được sửa lại là 'Kết quả kiểm định ruộng giống'
- Phụ lục 15: Mã số của phòng kiểm nghiệm thay đổi từ TCCN-GCT, TCCN-SPCT, TCCN-PB thành PKN-GCT, PKN-SPCT, PKN-PB
- Phụ lục 18 và 19: Sai lỗi được phát hiện và kiểm soát việc kiểm nghiệm không đảm bảo được sửa lại
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Cải thiện tính chính xác và rõ ràng của các quy định, giúp người dân và doanh nghiệp dễ dàng thực hiện các thủ tục liên quan.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho những đơn vị đã làm việc theo bản cũ, cần thời gian thích nghi.
❓ 자주 묻는 질문
Các thay đổi được thực hiện ở những Phụ lục nào?
Các thay đổi được thực hiện ở Phụ lục 9, 11, 12, 15, 18 và 19.
Mã số của phòng kiểm nghiệm đã được sửa lại như thế nào?
Mã số của phòng kiểm nghiệm thay đổi từ TCCN-GCT, TCCN-SPCT, TCCN-PB thành PKN-GCT, PKN-SPCT, PKN-PB.
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này là ai?
Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ.
전문
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN -------------------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1221/QĐ-BNN-VP |
Hà Nội, ngày 28 tháng 7 năm 2010 |
QUYẾT ĐỊNH
V/v đính chính Thông tư số 32/2010/TT-BNNPTNT ngày 17/6/2010 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
-----------------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 03 tháng 6 năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 24/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP của Chính phủ về việc sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 104/2004/NĐ-CP của Chính phủ ngày 23 tháng 3 năm 2004 về Công báo nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Thông tư số 04/2005/TT-VPCP ngày 21 tháng 3 năm 2005 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 104/2004/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2004 của Chính phủ về Công báo nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đối với hoạt động Công báo ở Trung ương;
Theo đề nghị của Cục truởng Cục Trồng trọt,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Đính chính phần Phụ lục Thông tư số 32/2010/TT-BNNPTNT ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về chỉ định và quản lý hoạt động chỉ định và quản lý hoạt động người lấy mẫu, người kiểm định, phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận chất lượng giống, sản phẩm cây trồng và phân bón như sau:
|
TT |
Tên văn bản |
Trang |
Đã in là |
Sửa lại là |
|
01 |
Phụ lục 9 |
30 |
Kết quả kiểm định 12. Tổng số điểm kiểm định 16. Tổng số cây khác dạng: 17. Trường hợp giống lai : 18. Trường hợp dòng siêu nguyên chủng/cây đầu dòng: 19. Cỏ dại nguy hại (số cây/100 m 2): 20. Mức độ nhiễm sâu bệnh hại chính 21. Mức độ đổ ngã 22. Năng suất dự tính: |
Kết quả kiểm định 12. Tổng số điểm kiểm định 13. Tổng số cây khác dạng: 14. Trường hợp giống lai : 15. Trường hợp dòng siêu nguyên chủng/cây đầu dòng: 16. Cỏ dại nguy hại (số cây/ 100 m 2): 17. Mức độ nhiễm sâu bệnh hại chính 18. Mức độ đổ ngã 19. Năng suất dự tính |
|
02 |
Phụ lục 11 |
32 |
Tên phòng thử nghiệm Mã số chỉ định PTN: Mã số công nhận PTN (nếu có): Mã số phòng kiểm nghiệm II. Kết quả thử nghiệm VI. Nhận xét kết quả thử nghiệm |
Tên phòng kiểm nghiệm Mã số chỉ định PKN: Mã số công nhận PKN (nếu có) Mã số kiểm nghiệm II. Kết quả kiểm nghiệm III. Nhận xét kết quả kiểm nghiệm |
|
03 |
Phụ lục 12 |
33 |
II. Kết quả kiểm định ruộng giống II. Kết quả thử nghiệm VI. Kết luận |
II. Kết quả kiểm định ruộng giống III. Kết quả kiểm nghiệm IV. Kết luận |
|
04 |
Phụ lục 15 |
36 |
3. Mã số của phòng kiểm nghiệm gồm 3 phần: a) Chữ viết tắt Phòng kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng, phân bón: TCCN-GCT, TCCN-SPCT, TCCN-PB |
3. Mã số của phòng kiểm nghiệm gồm 3 phần: a) Chữ viết tắt Phòng kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng, phân bón: PKN-GCT, PKN-SPCT, PKN-PB |
|
05 |
Phụ lục 18 |
39 |
5. Sai lỗi được pháp hiện |
5. Sai lỗi được phát hiện |
|
06 |
Phụ lục 19 |
40 |
+ Kiểm soát việc kiểm nghiệm không đảm bảo: các yêu cầu từ 4.9.1 đến 4.9 |
+ Kiểm soát việc kiểm nghiệm không đảm bảo: các yêu cầu từ 4.9.1 đến 4.9.2 |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng, Cục truởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
TUQ. BỘ TRƯỞNG |
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: