Quyết định số 1233/1998/QÐ/BTC sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với gạo các loại, áp dụng từ ngày 25/09/1998. Mức thuế suất mới được phân theo tỷ lệ tấm của gạo.
적용 범위
Người sản xuất, kinh doanh và xuất khẩu gạo
핵심 사항
- Mã số 1006.10: Loại từ 25% tấm trở lên → phải nộp thuế suất 1,5%
- Mã số 1006.90: Loại khác → phải nộp thuế suất 2%
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng cho tất cả các lô hàng gạo xuất khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 25/09/1998
- Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
- Căn cứ vào tình hình biến động giá của mặt hàng gạo trên thị trường thế giới và trong nước để điều chỉnh mức thuế suất.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Giúp kiểm soát xuất khẩu gạo, ổn định thị trường nội địa
- Tăng thu ngân sách từ hoạt động xuất khẩu gạo
- Ảnh hưởng đến lợi nhuận của doanh nghiệp xuất khẩu gạo
❓ 자주 묻는 질문
Mức thuế suất mới áp dụng cho loại gạo nào?
Loại từ 25% tấm trở lên: 1,5%; Loại khác: 2%
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Từ ngày ký và áp dụng cho tất cả các lô hàng gạo xuất khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 25/09/1998
Các quy định trước đây trái với quyết định này có còn hiệu lực không?
Đều bãi bỏ.
전문
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 1233/1998/QĐ/BTC
NGÀY 16 THÁNG 9 NĂM 1998 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI MỨC THUẾ SUẤT
THUẾ XUẤT KHẨU NHÓM MẶT HÀNG GẠO CÁC LOẠI
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Điều 8 Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được Quốc hội thông qua ngày 26/12/1991;
Căn cứ khung thuế suất thuế nhập khẩu ban hành tại Nghị quyết số 537a ngày 22/2/1992 của Hội đồng Nhà nước;
Căn cứ thẩm quyền quy định tại Điều 3 - Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị định số 54/CP;
Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 1088/CP-KTTH ngày 11/9/1998 của Chính phủ về việc xử lý thuế xuất khẩu gạo;
Căn cứ tình hình biến động giá của mặt hàng gạo trên thị trường thế giới và trong nước;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu của nhóm mặt hàng mã số 1006 "Gạo các loại" quy định tại Quyết định số 805/1998/QĐ-BTC ngày 25/6/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế xuất khẩu mới như sau:
|
Mã số |
Nhóm mặt hàng |
Thuế suất (%) |
|
1 |
2 |
3 |
|
1006 |
Gạo các loại |
|
|
1006.10 |
Loại từ 25% tấm trở lên |
1,5 |
|
1006.90 |
Loại khác |
2 |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và được áp dụng cho tất cả các lô hàng gạo xuất khẩu có Tờ khai hàng xuất khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 25/09/1998. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.