Thông tư số 125/2013/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng cụ thể. Văn bản này quy định lại thuế suất cho các mã hàng hóa như 2836.30.00, 2916.31.00, 3302.10.90 và 3824.90.70.
적용 범위
Nhà nhập khẩu hàng hóa thuộc các mã số thuế được nêu trong Thông tư này.
핵심 사항
- Mặt hàng carbonat, peroxocarbonat (percarbonat), amoni carbonat thương phẩm có chứa amonium carbamate (mã 2836.30.00) -> phải nộp thuế nhập khẩu ưu đãi mới là 5%
- Axit benzoic, muối và este của nó (mã 2916.31.00) -> phải nộp thuế nhập khẩu ưu đãi mới là 5%
- Hỗn hợp các chất thơm và chế phẩm khác làm từ các chất thơm dùng cho sản xuất đồ uống (mã 3302.10.90) -> phải nộp thuế nhập khẩu ưu đãi mới là 8%
- Các chế phẩm hóa chất khác, dùng trong chế biến thực phẩm (mã 3824.90.70) -> phải nộp thuế nhập khẩu ưu đãi mới là 6%
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Nhà nhập khẩu hàng hóa thuộc các mã số thuế được nêu trong Thông tư này sẽ chịu mức thuế suất mới, có thể tăng hoặc giảm so với trước đây.
- Với việc thay đổi thuế suất, chi phí nhập khẩu một số mặt hàng cụ thể có thể tăng lên hoặc giảm xuống, tùy thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
❓ 자주 묻는 질문
Mức thuế suất mới đối với mã số 2836.30.00 là bao nhiêu?
Mức thuế suất mới đối với mã số 2836.30.00 là 5%
Khi nào Thông tư này có hiệu lực?
Thông tư này có hiệu lực từ ngày 14 tháng 10 năm 2013.
전문
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 125/2013/TT-BTC |
Hà Nội, ngày 30 tháng 08 năm 2013 |
THÔNG TƯ
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi
đối với một số mặt hàng thuộc mã số 2836.30.00, 2916.31.00,
3302.10.90, 3824.90.70 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.
Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc mã số 2836.30.00, 2916.31.00, 3302.10.90, 3824.90.70 quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế tại Mục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 193/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 10 năm 2013./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC
THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 125/2013/TT-BTC ngày 30/8/2013 của Bộ Tài chính)
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hoá |
Thuế suất (%) |
|
28.36 |
Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amonium carbamate. |
|
|
2836.30.00 |
- Natri hydrogencarbonat (natri bicarbonat) |
5 |
|
|
|
|
|
29.16 |
Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa bão hoà, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hoá, sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng. |
|
|
2916.31.00 |
- - Axit benzoic, muối và este của nó |
5 |
|
|
|
|
|
33.02 |
Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống. |
|
|
3302.10.90 |
- - Loại khác |
8 |
|
38.24 |
Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
|
|
3824.90.70 |
- - Các chế phẩm hóa chất khác, dùng trong chế biến thực phẩm |
6 |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.