Quyết định số 1259/1998/QÐ/BTC ban hành mức thu phí sử dụng đường số 14 đoạn Ðồng Xoài - Ban Mê Thuột

Quyết định này ban hành mức thu phí sử dụng Đường số 14 đoạn Đồng Xoài - Ban Mê Thuột, áp dụng từ ngày 1/10/1998. Các đối tượng được quy định mức phí cụ thể dựa trên loại xe và trọng tải.

문서 번호1259/1998/QÐ/BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Phạm Văn Trọng
업데이트01. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일20. 09. 1998
발효일30. 09. 1998
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định này ban hành mức thu phí sử dụng Đường số 14 đoạn Đồng Xoài - Ban Mê Thuột, áp dụng từ ngày 1/10/1998. Các đối tượng được quy định mức phí cụ thể dựa trên loại xe và trọng tải.

적용 범위

Các tổ chức, cá nhân sử dụng đường số 14 đoạn Đồng Xoài - Ban Mê Thuột

핵심 사항

  • Xe máy: Vé thông thường 500 đồng/vé; Vé tháng 10.000 đồng/vé/tháng.
  • Xe lam, xe máy kéo công nông, bông sen: 4.000 đồng/vé.
  • Xe ô tô chở người từ 7-29 ghế ngồi: Mức thu từ 7.000 đến 15.000 đồng/vé; Xe buýt công cộng 10.000 đồng/vé.
  • Xe ô tô chở hàng từ 2 tấn - 40 fit container: Mức thu từ 7.000 đến 100.000 đồng/vé.
  • Các đối tượng phải tuân theo quy định tại Thông tư số 57/1998/TT-BTC và Thông tư số 75/1998/TT-BTC của Bộ Tài chính.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tạo nguồn thu cho nhà nước thông qua phí sử dụng đường.
  • Có thể gây gánh nặng tài chính cho người dân và doanh nghiệp sử dụng xe ô tô có trọng tải lớn.

❓ 자주 묻는 질문

Mức phí cụ thể là gì?

Xe máy: Vé thông thường 500 đồng/vé; Vé tháng 10.000 đồng/vé/tháng. Xe lam, xe máy kéo công nông, bông sen: 4.000 đồng/vé.

Đối tượng nào phải nộp phí?

Các tổ chức, cá nhân sử dụng đường số 14 đoạn Đồng Xoài - Ban Mê Thuột.

Mức phí cho xe ô tô chở hàng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn là bao nhiêu?

10.000 đồng/vé.

Có mức phí nào áp dụng cho xe buýt công cộng không?

Có, mức phí là 10.000 đồng/vé.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/10/1998.

전문

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 1259/1998/QÐ/BTC
Hà Nội, ngày 20 tháng 9 năm 1998

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 1259/1998/QĐ-BTC
NGÀY 21 THÁNG 9 NĂM 1998 BAN HÀNH MỨC THU PHÍ
SỬ DỤNG ĐƯỜNG SỐ 14 ĐOẠN ĐỒNG XOÀI - BAN MÊ THUỘT

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 276/CT ngày 28/7/1992 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (nay là Thủ tướng Chính phủ) về việc thống nhất quản lý các khoản thu phí và lệ phí;

Sau khi có ý kiến của Bộ Giao thông vận tải (Công văn số 2685/GTVT ngày 27/8/1998),

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. - Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí sử dụng Đường số 14 đoạn Đồng Xoài - Ban Mê Thuột.

Điều 2.- Đối tượng thu, việc tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng tiền phí sử dụng đường số 14 đoạn Đồng Xoài - Ban Mê Thuộc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu phí cầu, đường của Nhà nước quản lý và Thông tư số 75/1998/TT-BTC ngày 02/6/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm 1.d, mục A, phần IV và điểm 3.n mục I Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính.

Điều 3. - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/1998.

Điều 4. - Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí sử dụng Đường số 14 đoạn Đồng Xoài - Ban Mê Thuột và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

BIỂU MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG SỐ 14 ĐOẠN ĐỒNG XOÀI - BAN MÊ THUỘT

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1259/1998/QĐ-BTC ngày 21 tháng 9 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Số TT Đối tượng thu phí Đơn vị tính Mức thu
1 Xe máy
- Vé thông thường đồng/vé 500
- Vé tháng (áp dụng đối với đối tượng được sử dụng vé tháng) đồng/vé/tháng 10.000
2 Xe lam, xe máy kéo công nông, bông sen đồng/vé 4.000
3 Xe ô tô các loại thiết kế để chở người:
- Xe dưới 7 ghế ngồi đồng/vé 7.000
- Xe từ 7 ghế đến 11 ghế ngồi đồng/vé 10.000
- Xe từ 12 ghế đến 29 ghế ngồi đồng/vé 15.000
- Xe từ 30 ghế đến 49 ghế ngồi đồng/vé 20.000
- Xe từ 50 ghế trở lên đồng/vé 25.000
- Xe buýt công cộng đồng/vé 10.000
4 Xe ô tô các loại thiết kế dùng để chở hàng hoá:
- Xe có trọng tải dưới 2 tấn đồng/vé 7.000
- Xe có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn đồng/vé 10.000
- Xe có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn đồng/vé 15.000
- Xe có trọng tải từ 10 tấn đến 15 tấn đồng/vé 30.000
- Xe có trọng tải trên 15 tấn đồng/vé 50.000
- Xe Container 20 fit đồng/vé 55.000
- Xe Container 40 fit đồng/vé 100.000
ĐANG CẬP NHẬT
(Đã ký)
Phạm Văn Trọng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
1259/1998/QÐ/BTC
Quyết định số 1259/1998/QÐ/BTC ban hành mức thu phí sử dụng đường số 14 đoạn Ðồng Xoài - Ban Mê Thuột
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.