Quyết định số 13/1999/QÐ-BTC về việc ban hành mức thu phí sử dụng đường quốc lộ 1A trạm Trảng Bom km 1847 tỉnh Ðồng Nai

Quyết định này quy định mức thu phí sử dụng đường quốc lộ 1A tại trạm Trảng Bom tỉnh Đồng Nai, áp dụng cho các loại xe từ xe máy đến xe chở hàng có trọng tải khác nhau. Mức phí được xác định cụ thể theo từng loại xe và trọng tải.

文号13/1999/QÐ-BTC
文件类型决定
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Phạm Văn Trọng
更新01/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期28/01/1999
生效日期31/01/1999
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định này quy định mức thu phí sử dụng đường quốc lộ 1A tại trạm Trảng Bom tỉnh Đồng Nai, áp dụng cho các loại xe từ xe máy đến xe chở hàng có trọng tải khác nhau. Mức phí được xác định cụ thể theo từng loại xe và trọng tải.

适用范围

Các tổ chức, cá nhân sử dụng đường quốc lộ 1A tại trạm Trảng Bom tỉnh Đồng Nai

要点

  • Xe máy các loại → phải nộp phí 500 đồng/lượt
  • Vé tháng áp dụng cho xe máy của CBCNV đi làm, học sinh đi học tại địa phương đặt trạm thu phí → phải nộp phí 10.000 đồng/tháng
  • Xe lam, máy kéo, công nông, bông sen → phải nộp phí 5.000 đồng/lượt
  • Xe ô tô thiết kế để chở người các loại: từ xe con dưới 7 chỗ đến xe buýt công cộng → mức phí từ 10.000 đồng/lượt đến 30.000 đồng/lượt, tùy theo số chỗ ngồi
  • Xe chở hàng có trọng tải khác nhau → mức phí từ 14.000 đồng/lượt đến 100.000 đồng/lượt, tùy theo trọng tải

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Tạo nguồn thu cho nhà nước để duy tu bảo dưỡng đường quốc lộ.
  • Tác động tiêu cực: Gánh nặng tài chính đối với người dân và doanh nghiệp sử dụng xe chở hàng có trọng tải lớn.

❓ 常见问题

Mức phí cụ thể là bao nhiêu?

Mức phí từ 500 đồng/lượt cho xe máy đến 100.000 đồng/lượt cho xe chở hàng có trọng tải lớn, tùy theo loại xe và số chỗ ngồi.

Đối tượng nào phải nộp phí?

Các tổ chức, cá nhân sử dụng đường quốc lộ 1A tại trạm Trảng Bom tỉnh Đồng Nai đều phải nộp phí.

Vé tháng áp dụng cho xe máy là bao nhiêu?

Vé tháng áp dụng cho xe máy của CBCNV đi làm, học sinh đi học tại địa phương đặt trạm thu phí là 10.000 đồng/tháng.

Mức phí đối với xe chở hàng có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn là bao nhiêu?

Mức phí đối với xe chở hàng có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn là 35.000 đồng/lượt.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/2/1999.

全文

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 13/1999/QÐ-BTC
Hà Nội, ngày 28 tháng 1 năm 1999

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 13/1999/QĐ/BTC
NGÀY 29 THÁNG 1 NĂM 1999 VỀ VIỆC BAN HÀNH MỨC THU PHÍ
SỬ DỤNG ĐƯỜNG QUỐC LỘ 1A TRẠM TRẢNG BOM KM 1847
TỈNH ĐỒNG NAI

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 276/CT ngày 28/7/1992 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (nay là Thủ tướng Chính phủ) về việc thống nhất quản lý các khoản thu phí và lệ phí;

Sau khi có ý kiến của Bộ Giao thông vận tải (Công văn số 3832/GTVT-TCKT ngày 26/11/1998),

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí sử dụng đường quốc lộ 1A tại trạm Trảng Bom tỉnh Đồng Nai.

Điều 2. Đối tượng thu, việc tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng tiền phí sử dụng đường quốc lộ 1A tại trạm Trảng Bom thực hiện theo quy định tại Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu phí cầu đường của Nhà nước quản lý và Thông tư số 75/1998/TT-BTC ngày 2/6/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm 1.d, mục A, phần IV và điểm 3.n, mục I Thông tư số số 57/ 1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/2/1999.

Điều 4. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí tại trạm Trảng Bom và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

BIỂU MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG 1A TẠI TRẠM TRẢNG BOM TỈNH ĐỒNG NAI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 13 /1999/QĐ/BTC ngày 29 tháng 1 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) 

Đơn vị tính: đồng/lượt/xe

TT Đối tượng thu phí Mức thu
1 Xe máy các loại 500đ/lượt
2 Vé tháng áp dụng cho xe máy của CBCNV đi làm, học sinh đi học tại địa phương đặt trạm thu phí, hàng ngày phải qua trạm 10.000đ/tháng
3 Xe lam, máy kéo, công nông, bông sen 5.000đ/lượt
4 Xe ô tô thiết kế để chở người các loại:
- Xe con các loại (loại dưới 7 chỗ) 10.000đ/lượt
- Xe từ 7 chỗ ngồi đến 11 ghế ngồi 15.000đ/lượt
- Xe từ 12 chỗ đến 30 chỗ ngồi 22.000đ/lượt
- Xe từ 31 chỗ đến 50 chỗ ngồi 26.000đ/lượt
- Xe từ 51 chỗ ngồi trở lên 30.000đ/lượt
- Xe buýt công cộng 15.000đ/lượt
5 Xe chở hàng:
- Xe có trọng tải dưới 2 tấn 14.000đ/lượt
- Xe có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn 26.000đ/lượt
- Xe có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn 35.000đ/lượt
- Xe có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn 50.000đ/lượt
- Xe có trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn 65.000đ/lượt
- Xe có trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe chở Container từ 20 fit trở lên 100.000đ/lượt
Thứ trưởng
(Đã ký)
Phạm Văn Trọng
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
13/1999/QÐ-BTC
Quyết định số 13/1999/QÐ-BTC về việc ban hành mức thu phí sử dụng đường quốc lộ 1A trạm Trảng Bom km 1847 tỉnh Ðồng Nai
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。